Thứ Năm, 03/04/2025

Trực tiếp kết quả Hearts vs Omonia Nicosia hôm nay 24-10-2024

Giải Europa Conference League - Th 5, 24/10

Kết thúc

Hearts

Hearts

2 : 0
Hiệp một: 2-0
T5, 23:45 24/10/2024
Vòng bảng - Europa Conference League
Tynecastle Park
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Lawrence Shankland
3
Mateo Maric
6
Alan Forrest
16
Blair Spittal (Kiến tạo: Kenneth Vargas)
23
Adam Forrester
49
Loizos Loizou (Thay: Veljko Simic)
53
Craig Gordon
57
Senou Coulibaly
62
Daniel Oyegoke (Thay: Adam Forrester)
63
Jorge Grant (Thay: Kenneth Vargas)
64
Giannis Masouras (Thay: Alpha Dionkou)
68
Andronikos Kakoullis (Thay: Mariusz Stepinski)
68
Saidou Alioum (Thay: Willy Semedo)
68
Yan Dhanda (Thay: Blair Spittal)
73
James Penrice (Thay: Alan Forrest)
73
Fotis Kitsos (Thay: Amine Khammas)
83
Barrie McKay (Thay: Stephen Kingsley)
83

Thống kê trận đấu Hearts vs Omonia Nicosia

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
41 Kiểm soát bóng 59
18 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Hearts vs Omonia Nicosia

Hearts (4-4-2): Craig Gordon (1), Adam Forrester (35), Frankie Kent (2), Kye Rowles (15), Stephen Kingsley (3), Alan Forrest (17), Malachi Boateng (18), Cameron Devlin (14), Blair Spittal (16), Lawrence Shankland (9), Kenneth Vargas (77)

Omonia Nicosia (4-3-3): Fabiano (40), Alpha Diounkou (2), Senou Coulibaly (5), Filip Helander (4), Amine Khammas (24), Charalampos Charalampous (76), Mateo Maric (20), Novica Erakovic (80), Veljko Simic (21), Mariusz Stepinski (14), Willy Semedo (7)

Hearts
Hearts
4-4-2
1
Craig Gordon
35
Adam Forrester
2
Frankie Kent
15
Kye Rowles
3
Stephen Kingsley
17
Alan Forrest
18
Malachi Boateng
14
Cameron Devlin
16
Blair Spittal
9
Lawrence Shankland
77
Kenneth Vargas
7
Willy Semedo
14
Mariusz Stepinski
21
Veljko Simic
80
Novica Erakovic
20
Mateo Maric
76
Charalampos Charalampous
24
Amine Khammas
4
Filip Helander
5
Senou Coulibaly
2
Alpha Diounkou
40
Fabiano
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
4-3-3
Thay người
63’
Adam Forrester
Daniel Oyegoke
53’
Veljko Simic
Loizos Loizou
64’
Kenneth Vargas
Jorge Grant
68’
Mariusz Stepinski
Andronikos Kakoullis
73’
Blair Spittal
Yan Dhanda
68’
Alpha Dionkou
Giannis Masouras
73’
Alan Forrest
James Penrice
68’
Willy Semedo
Saidou Alioum
83’
Stephen Kingsley
Barrie McKay
83’
Amine Khammas
Fotios Kitsos
Cầu thủ dự bị
Zander Clark
Francis Uzoho
Craig Halkett
Charalambos Kyriakidis
Daniel Oyegoke
Fotios Kitsos
Jorge Grant
Andronikos Kakoullis
Barrie McKay
Ewandro
Yan Dhanda
Giannis Masouras
James Wilson
Ádám Lang
Macaulay Tait
Nikolas Panagiotou
Liam Boyce
Ioannis Kousoulos
James Penrice
Loizos Loizou
Callum Sandilands
Angelos Neofytou
Andres Salazar Osorio
Saidou Alioum

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
24/10 - 2024

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
29/03 - 2025
H1: 3-0
15/03 - 2025
02/03 - 2025
27/02 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
11/02 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
01/02 - 2025
25/01 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

VĐQG Cyprus
09/03 - 2025
Europa Conference League
21/02 - 2025
VĐQG Cyprus
16/02 - 2025
Europa Conference League
14/02 - 2025
VĐQG Cyprus
08/02 - 2025
25/01 - 2025
20/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ChelseaChelsea66002118
2Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes6420714
3FiorentinaFiorentina64111113
4Rapid WienRapid Wien6411613
5DjurgaardenDjurgaarden6411413
6LuganoLugano6411413
7Legia WarszawaLegia Warszawa6402812
8Cercle BruggeCercle Brugge6321711
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok6321511
10Shamrock RoversShamrock Rovers6321311
11APOEL NicosiaAPOEL Nicosia6321311
12Pafos FCPafos FC6312410
13PanathinaikosPanathinaikos6312310
14Olimpija LjubljanaOlimpija Ljubljana6312110
15Real BetisReal Betis6312110
16FC HeidenheimFC Heidenheim6312010
17GentGent630309
18FC CopenhagenFC Copenhagen6222-18
19Vikingur ReykjavikVikingur Reykjavik6222-18
20Borac Banja LukaBorac Banja Luka6222-38
21NK CeljeNK Celje621307
22Omonia NicosiaOmonia Nicosia621307
23MoldeMolde6213-17
24TSC Backa TopolaTSC Backa Topola6213-37
25HeartsHearts6213-37
26Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir6132-36
27Mlada BoleslavMlada Boleslav6204-36
28AstanaAstana6123-45
29St. GallenSt. Gallen6123-85
30HJK HelsinkiHJK Helsinki6114-64
31FC NoahFC Noah6114-104
32TNSTNS6105-53
33Dinamo MinskDinamo Minsk6105-93
34LarneLarne6105-93
35LASKLASK6033-103
36CS PetrocubCS Petrocub6024-92
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow
X