Thứ Năm, 03/04/2025
Jorge Grant
58
Matej Vydra (Thay: Alexandr Sojka)
58
Blair Spittal (Thay: Jorge Grant)
67
Yutaro Oda (Thay: James Penrice)
67
Yan Dhanda (Thay: Liam Boyce)
72
Lukas Cerv
76
Alan Forrest (Thay: Cameron Devlin)
82
James Wilson (Thay: Kenneth Vargas)
82
Lukas Hejda (Thay: Daniel Vasulin)
87
Tom Sloncik (Thay: Pavel Sulc)
90
Frankie Kent
90+4'
Gerald Taylor
90+4'

Thống kê trận đấu Hearts vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
Hearts
Hearts
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
52 Kiểm soát bóng 48
7 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hearts vs Viktoria Plzen

Tất cả (15)
90+5'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4' Thẻ vàng cho Gerald Taylor.

Thẻ vàng cho Gerald Taylor.

90+4' Thẻ vàng cho Frankie Kent.

Thẻ vàng cho Frankie Kent.

90+2'

Pavel Sulc rời sân và được thay thế bởi Tom Sloncik.

87'

Daniel Vasulin rời sân và được thay thế bởi Lukas Hejda.

82'

Kenneth Vargas rời sân và được thay thế bởi James Wilson.

82'

Cameron Devlin rời sân và được thay thế bởi Alan Forrest.

76' G O O O A A A L - Lukas Cerv đã trúng đích!

G O O O A A A L - Lukas Cerv đã trúng đích!

72'

Liam Boyce rời sân và được thay thế bởi Yan Dhanda.

67'

James Penrice rời sân và được thay thế bởi Yutaro Oda.

67'

Jorge Grant rời sân và được thay thế bởi Blair Spittal.

58'

Alexandr Sojka rời sân và được thay thế bởi Matej Vydra.

58' Thẻ vàng cho Jorge Grant.

Thẻ vàng cho Jorge Grant.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát Hearts vs Viktoria Plzen

Hearts (3-4-3): Craig Gordon (1), Frankie Kent (2), Stephen Kingsley (3), Kye Rowles (15), Gerald Taylor (82), Malachi Boateng (18), Cameron Devlin (14), James Penrice (29), Liam Boyce (27), Kenneth Vargas (77), Jorge Grant (7)

Viktoria Plzen (5-4-1): Marián Tvrdoň (13), Jan Kopic (10), Milan Havel (24), Sampson Dweh (40), Vaclav Jemelka (21), Carlos Eduardo Lopes Cruz (22), Pavel Šulc (31), Lukáš Červ (6), Lukas Kalvach (23), Alexandr Sojka (12), Daniel Vasulin (51)

Hearts
Hearts
3-4-3
1
Craig Gordon
2
Frankie Kent
3
Stephen Kingsley
15
Kye Rowles
82
Gerald Taylor
18
Malachi Boateng
14
Cameron Devlin
29
James Penrice
27
Liam Boyce
77
Kenneth Vargas
7
Jorge Grant
51
Daniel Vasulin
12
Alexandr Sojka
23
Lukas Kalvach
6
Lukáš Červ
31
Pavel Šulc
22
Carlos Eduardo Lopes Cruz
21
Vaclav Jemelka
40
Sampson Dweh
24
Milan Havel
10
Jan Kopic
13
Marián Tvrdoň
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
5-4-1
Thay người
67’
Jorge Grant
Blair Spittal
58’
Alexandr Sojka
Matěj Vydra
67’
James Penrice
Yutaro Oda
87’
Daniel Vasulin
Lukas Hejda
72’
Liam Boyce
Yan Dhanda
82’
Cameron Devlin
Alan Forrest
82’
Kenneth Vargas
James Wilson
Cầu thủ dự bị
Zander Clark
Jan Paluska
Craig Halkett
Florian Wiegele
Daniel Oyegoke
Martin Jedlička
Blair Spittal
Lukas Hejda
Finlay Pollock
Cheikh Cory Sene
Macaulay Tait
Vaclav Mika
Barrie McKay
Jhon Mosquera
Yutaro Oda
Jiri Maxim Panos
Alan Forrest
Tom Sloncík
Yan Dhanda
Erik Jirka
James Wilson
Ricardinho
Musa Drammeh
Matěj Vydra

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/08 - 2024
30/08 - 2024

Thành tích gần đây Hearts

VĐQG Scotland
29/03 - 2025
H1: 3-0
15/03 - 2025
02/03 - 2025
27/02 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Scotland
11/02 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
VĐQG Scotland
01/02 - 2025
25/01 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
18/01 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Europa League
14/03 - 2025
VĐQG Séc
10/03 - 2025
Europa League
07/03 - 2025
VĐQG Séc
Cúp quốc gia Séc
28/02 - 2025
VĐQG Séc
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Séc
16/02 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X