Thứ Bảy, 05/04/2025
Nikolay Nikolaev
15
Kaloyan Kostov
36
Diogo Abreu (Thay: Parvizdzhon Umarbaev)
41
Branimir Cavar (Thay: Ilker Budinov)
55
Angel Lyaskov
59
Ivaylo Ivanov
61
Dusan Vukovic (Thay: Iliya Rusinov)
65
Kenan Duennwald (Thay: Daniil Kondrakov)
65
Toma Ushagelov (Thay: Yanis Guermouche)
82
Bojidar Penchev (Thay: Nikolay Nikolaev)
82
Martin Petkov (Thay: Julien Lamy)
82
Krastyo Banev (Thay: Diogo Abreu)
82
Krastyo Banev (Thay: Patryk Stepinski)
83
Kenan Duennwald
88

Thống kê trận đấu Hebar vs Lokomotiv Plovdiv

số liệu thống kê
Hebar
Hebar
Lokomotiv Plovdiv
Lokomotiv Plovdiv
56 Kiểm soát bóng 44
15 Phạm lỗi 14
31 Ném biên 22
0 Việt vị 3
21 Chuyền dài 5
11 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 0
7 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 2
2 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Hebar vs Lokomotiv Plovdiv

Tất cả (289)
90+5'

Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.

90+5'

Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Thống kê kiểm soát bóng: Hebar: 56%, Lokomotiv Plovdiv: 44%.

90+5'

Todor Pavlov từ Lokomotiv Plovdiv cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+4'

Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Angel Lyaskov từ Lokomotiv Plovdiv đá ngã Branimir Cavar.

90+4'

Hebar thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.

90+4'

Todor Pavlov giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+4'

Kenan Duennwald thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.

90+4'

Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+3'

Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Lovro Bizjak từ Lokomotiv Plovdiv đá ngã Mario Zebic.

90+3'

Bojan Milosavljevic từ Lokomotiv Plovdiv cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+3'

Todor Pavlov giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.

90+2'

Phạt góc cho Lokomotiv Plovdiv.

90+2'

Dimitar Iliev bị phạt vì đẩy Bojidar Penchev.

90+1'

Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.

90'

Kiểm soát bóng: Hebar: 57%, Lokomotiv Plovdiv: 43%.

90'

Phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.

90'

Todor Pavlov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Hebar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Trọng tài thổi phạt Lovro Bizjak của Lokomotiv Plovdiv vì đã phạm lỗi với Dusan Vukovic.

Đội hình xuất phát Hebar vs Lokomotiv Plovdiv

Hebar (4-4-2): Márcio Rosa (97), Nikolay Nikolaev (44), Mario Zebic (29), Stefan Lyubomirov Tsonkov (33), Róbert Mazáň (27), Ilker Budinov (17), Nathan Markelo (98), Daniil Kondrakov (15), Iliya Rusinov (88), Yanis Guermouche (55), Nabil Makni (10)

Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Patryk Stepinski (21), Todor Pavlov (5), Kaloyan Kalinov Kostov (3), Angel Lyaskov (44), Hristo Ivanov (6), Ivaylo Ivanov (22), Julien Lamy (99), Parvizdzhon Umarbaev (39), Dimitar Iliev (14), Lovro Bizjak (77)

Hebar
Hebar
4-4-2
97
Márcio Rosa
44
Nikolay Nikolaev
29
Mario Zebic
33
Stefan Lyubomirov Tsonkov
27
Róbert Mazáň
17
Ilker Budinov
98
Nathan Markelo
15
Daniil Kondrakov
88
Iliya Rusinov
55
Yanis Guermouche
10
Nabil Makni
77
Lovro Bizjak
14
Dimitar Iliev
39
Parvizdzhon Umarbaev
99
Julien Lamy
22
Ivaylo Ivanov
6
Hristo Ivanov
44
Angel Lyaskov
3
Kaloyan Kalinov Kostov
5
Todor Pavlov
21
Patryk Stepinski
1
Bojan Milosavljevic
Lokomotiv Plovdiv
Lokomotiv Plovdiv
4-2-3-1
Thay người
55’
Ilker Budinov
Branimir Cavar
41’
Krastyo Banev
Diogo Abreu
65’
Iliya Rusinov
Dusan Vukovic
82’
Diogo Abreu
Krastyo Banev
65’
Daniil Kondrakov
Kenan Dunnwald-Turan
82’
Julien Lamy
Martin Petkov
82’
Nikolay Nikolaev
Bojidar Penchev
82’
Yanis Guermouche
Toma Ivov Ushagelov
Cầu thủ dự bị
Denis Paskulov
Kristian Tomov
Bojidar Penchev
Efe Ali
Branimir Cavar
Ivan Angelov Uzunov
Dominik Pavlek
Diogo Abreu
Dusan Vukovic
Krastyo Banev
Milos Petrovic
Martin Petkov
Toma Ivov Ushagelov
Martin Haydarov
Kenan Dunnwald-Turan
Tobias Bjornstad
Hama Juvhel Fred Tsoumou
Petar Andreev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Bulgaria
25/07 - 2022
13/11 - 2022
Giao hữu
01/04 - 2023
VĐQG Bulgaria
26/08 - 2023
24/02 - 2024
13/09 - 2024
03/04 - 2025

Thành tích gần đây Hebar

VĐQG Bulgaria
03/04 - 2025
28/03 - 2025
15/03 - 2025
10/03 - 2025
21/02 - 2025
15/02 - 2025
09/02 - 2025
09/12 - 2024
05/12 - 2024

Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv

VĐQG Bulgaria
03/04 - 2025
30/03 - 2025
14/03 - 2025
08/03 - 2025
16/02 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
13/12 - 2024
VĐQG Bulgaria
07/12 - 2024

Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LudogoretsLudogorets2721424367H T T B T
2Levski SofiaLevski Sofia2717552956H H H H T
3Cherno More VarnaCherno More Varna2713951548T H H H B
4Arda KardzhaliArda Kardzhali271386947T H H T T
5Botev PlovdivBotev Plovdiv271359-244B H B H H
6PFC CSKA-SofiaPFC CSKA-Sofia2712781243H T H T T
7Spartak VarnaSpartak Varna271269042B H T B T
8BeroeBeroe2711511438T B B B H
9Slavia SofiaSlavia Sofia2710611-136T H T H B
10CSKA 1948 SofiaCSKA 1948 Sofia278109034B T T T B
11Septemvri SofiaSeptemvri Sofia2710314-733H T B B T
12Lokomotiv PlovdivLokomotiv Plovdiv277713-928T B H T H
13PFC Lokomotiv Sofia 1929PFC Lokomotiv Sofia 1929277515-1626T B B T B
14KrumovgradKrumovgrad275913-1624B H H B B
15Botev VratsaBotev Vratsa274518-3317B H B T B
16HebarHebar272817-2814B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X