Một trận hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
![]() Nikolay Nikolaev 15 | |
![]() Kaloyan Kostov 36 | |
![]() Diogo Abreu (Thay: Parvizdzhon Umarbaev) 41 | |
![]() Branimir Cavar (Thay: Ilker Budinov) 55 | |
![]() Angel Lyaskov 59 | |
![]() Ivaylo Ivanov 61 | |
![]() Dusan Vukovic (Thay: Iliya Rusinov) 65 | |
![]() Kenan Duennwald (Thay: Daniil Kondrakov) 65 | |
![]() Toma Ushagelov (Thay: Yanis Guermouche) 82 | |
![]() Bojidar Penchev (Thay: Nikolay Nikolaev) 82 | |
![]() Martin Petkov (Thay: Julien Lamy) 82 | |
![]() Krastyo Banev (Thay: Diogo Abreu) 82 | |
![]() Krastyo Banev (Thay: Patryk Stepinski) 83 | |
![]() Kenan Duennwald 88 |
Thống kê trận đấu Hebar vs Lokomotiv Plovdiv


Diễn biến Hebar vs Lokomotiv Plovdiv
Đó là hết! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thống kê kiểm soát bóng: Hebar: 56%, Lokomotiv Plovdiv: 44%.
Todor Pavlov từ Lokomotiv Plovdiv cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Angel Lyaskov từ Lokomotiv Plovdiv đá ngã Branimir Cavar.
Hebar thực hiện một pha ném biên ở phần sân đối phương.
Todor Pavlov giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Kenan Duennwald thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội mình.
Lokomotiv Plovdiv đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài ra hiệu phạt trực tiếp khi Lovro Bizjak từ Lokomotiv Plovdiv đá ngã Mario Zebic.
Bojan Milosavljevic từ Lokomotiv Plovdiv cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.
Todor Pavlov giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Phạt góc cho Lokomotiv Plovdiv.
Dimitar Iliev bị phạt vì đẩy Bojidar Penchev.
Lokomotiv Plovdiv thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư thông báo có 4 phút bù giờ.
Kiểm soát bóng: Hebar: 57%, Lokomotiv Plovdiv: 43%.
Phát bóng lên cho Lokomotiv Plovdiv.
Todor Pavlov giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Hebar đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thổi phạt Lovro Bizjak của Lokomotiv Plovdiv vì đã phạm lỗi với Dusan Vukovic.
Đội hình xuất phát Hebar vs Lokomotiv Plovdiv
Hebar (4-4-2): Márcio Rosa (97), Nikolay Nikolaev (44), Mario Zebic (29), Stefan Lyubomirov Tsonkov (33), Róbert Mazáň (27), Ilker Budinov (17), Nathan Markelo (98), Daniil Kondrakov (15), Iliya Rusinov (88), Yanis Guermouche (55), Nabil Makni (10)
Lokomotiv Plovdiv (4-2-3-1): Bojan Milosavljevic (1), Patryk Stepinski (21), Todor Pavlov (5), Kaloyan Kalinov Kostov (3), Angel Lyaskov (44), Hristo Ivanov (6), Ivaylo Ivanov (22), Julien Lamy (99), Parvizdzhon Umarbaev (39), Dimitar Iliev (14), Lovro Bizjak (77)


Thay người | |||
55’ | Ilker Budinov Branimir Cavar | 41’ | Krastyo Banev Diogo Abreu |
65’ | Iliya Rusinov Dusan Vukovic | 82’ | Diogo Abreu Krastyo Banev |
65’ | Daniil Kondrakov Kenan Dunnwald-Turan | 82’ | Julien Lamy Martin Petkov |
82’ | Nikolay Nikolaev Bojidar Penchev | ||
82’ | Yanis Guermouche Toma Ivov Ushagelov |
Cầu thủ dự bị | |||
Denis Paskulov | Kristian Tomov | ||
Bojidar Penchev | Efe Ali | ||
Branimir Cavar | Ivan Angelov Uzunov | ||
Dominik Pavlek | Diogo Abreu | ||
Dusan Vukovic | Krastyo Banev | ||
Milos Petrovic | Martin Petkov | ||
Toma Ivov Ushagelov | Martin Haydarov | ||
Kenan Dunnwald-Turan | Tobias Bjornstad | ||
Hama Juvhel Fred Tsoumou | Petar Andreev |
Nhận định Hebar vs Lokomotiv Plovdiv
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Hebar
Thành tích gần đây Lokomotiv Plovdiv
Bảng xếp hạng VĐQG Bulgaria
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 21 | 4 | 2 | 43 | 67 | H T T B T |
2 | ![]() | 27 | 17 | 5 | 5 | 29 | 56 | H H H H T |
3 | ![]() | 27 | 13 | 9 | 5 | 15 | 48 | T H H H B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 9 | 47 | T H H T T |
5 | ![]() | 27 | 13 | 5 | 9 | -2 | 44 | B H B H H |
6 | ![]() | 27 | 12 | 7 | 8 | 12 | 43 | H T H T T |
7 | ![]() | 27 | 12 | 6 | 9 | 0 | 42 | B H T B T |
8 | ![]() | 27 | 11 | 5 | 11 | 4 | 38 | T B B B H |
9 | ![]() | 27 | 10 | 6 | 11 | -1 | 36 | T H T H B |
10 | ![]() | 27 | 8 | 10 | 9 | 0 | 34 | B T T T B |
11 | ![]() | 27 | 10 | 3 | 14 | -7 | 33 | H T B B T |
12 | ![]() | 27 | 7 | 7 | 13 | -9 | 28 | T B H T H |
13 | ![]() | 27 | 7 | 5 | 15 | -16 | 26 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -16 | 24 | B H H B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 5 | 18 | -33 | 17 | B H B T B |
16 | ![]() | 27 | 2 | 8 | 17 | -28 | 14 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại