Rostock quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Trực tiếp kết quả Kaiserslautern vs Hansa Rostock hôm nay 29-04-2023
Giải Hạng 2 Đức - Th 7, 29/4
Kết thúc



![]() Robin Bormuth 18 | |
![]() Kai Proeger 42 | |
![]() Ben Zolinski 45+1' | |
![]() Philipp Klement (Thay: Daniel Hanslik) 46 | |
![]() Philipp Hercher (Thay: Ben Zolinski) 46 | |
![]() Philipp Hercher 46 | |
![]() Nico Neidhart 60 | |
![]() Nicolai Rapp (Thay: Robin Bormuth) 69 | |
![]() John Verhoek (Thay: Lukas Hinterseer) 71 | |
![]() Morris Schroeter (Thay: Nils Froeling) 71 | |
![]() John-Patrick Strauss (Thay: Kai Proeger) 75 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger (Thay: Julian Niehues) 77 | |
![]() Lex-Tyger Lobinger 78 | |
![]() Thomas Meissner (Thay: Rick van Drongelen) 82 | |
![]() Morris Schroeter 84 | |
![]() Nicolai Rapp 84 | |
![]() Boris Tomiak 89 | |
![]() John Verhoek 89 |
Rostock quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Kaiserslautern.
Aaron Opoku của Kaiserslautern thực hiện cú sút, nhưng không trúng mục tiêu.
Quả phạt góc được trao cho Kaiserslautern.
Bóng ra ngoài cuộc cho một quả phát bóng lên của Kaiserslautern.
Rostock thực hiện quả ném biên bên phần sân của Kaiserslautern.
Kaiserslautern có thể chuyển bóng sang thế tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Rostock không?
Sven Waschitzki ra hiệu cho Rostock hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Liệu Kaiserslautern có thể tận dụng thành công quả đá phạt nguy hiểm này?
John Verhoek của Rostock đã được đặt chỗ ở Kaiserslautern.
Boris Tomiak (Kaiserslautern) đã nhận thẻ vàng từ Sven Waschitzki.
Kaiserslautern được hưởng quả phạt góc bởi Sven Waschitzki.
Kaiserslautern thực hiện quả ném biên nguy hiểm.
Rostock đá phạt.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Kaiserslautern.
Rostock dâng cao tấn công tại Fritz-Walter-Stadion nhưng cú đánh đầu của Lukas Frode đi chệch mục tiêu.
Rostock được hưởng quả phạt góc.
Tại Fritz-Walter-Stadion, Morris Schroter đã phải nhận thẻ vàng vì lỗi của đội khách.
Nicolai Rapp của Kaiserslautern đã bị Sven Waschitzki phạt thẻ vàng đầu tiên.
Ném biên cho Rostock bên phần sân của Kaiserslautern.
Rostock được hưởng quả phạt góc.
Kaiserslautern (4-2-3-1): Andreas Luthe (1), Jean Zimmer (8), Robin Bormuth (32), Boris Tomiak (2), Hendrick Zuck (21), Marlon Ritter (7), Julian Niehues (16), Ben Zolinski (31), Daniel Hanslik (19), Aaron Opoku (25), Terrence Boyd (13)
Hansa Rostock (3-3-2-2): Markus Kolke (1), Ryan Malone (16), Rick Van Drongelen (5), Damian Rossbach (4), Nico Neidhart (7), Lukas Frode (34), Kevin Schumacher (13), Dennis Dressel (6), Nils Froeling (15), Kai Proger (19), Lukas Hinterseer (22)
Thay người | |||
46’ | Ben Zolinski Philipp Hercher | 71’ | Lukas Hinterseer John Verhoek |
46’ | Daniel Hanslik Philipp Klement | 71’ | Nils Froeling Morris Schroter |
69’ | Robin Bormuth Nicolai Rapp | 75’ | Kai Proeger John-Patrick Strauss |
77’ | Julian Niehues Lex-Tyger Lobinger | 82’ | Rick van Drongelen Thomas Meißner |
Cầu thủ dự bị | |||
Avdo Spahic | John-Patrick Strauss | ||
Dominik Schad | Max Hagemoser | ||
Lars Bunning | Pascal Breier | ||
Philipp Hercher | John Verhoek | ||
Erik Durm | Sebastien Thill | ||
Nicolai Rapp | Morris Schroter | ||
Philipp Klement | Haris Duljevic | ||
Lex-Tyger Lobinger | Simon Rhein | ||
Angelos Stavridis | Thomas Meißner |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 10 | 50 | H B T T T |
2 | ![]() | 27 | 13 | 10 | 4 | 26 | 49 | T B T T H |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 11 | 45 | H T H T B |
5 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H T H T H |
7 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
8 | ![]() | 27 | 12 | 5 | 10 | 6 | 41 | H B T T B |
9 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 3 | 41 | H B B T B |
10 | ![]() | 27 | 10 | 7 | 10 | -4 | 37 | T T B H B |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
12 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -11 | 34 | T T H B H |
13 | ![]() | 27 | 9 | 5 | 13 | -3 | 32 | H B B T T |
14 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | 1 | 31 | T B T B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -7 | 27 | T B B T H |
16 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -25 | 24 | B H H B H |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |