Thứ Hai, 07/04/2025

Trực tiếp kết quả Karvina vs Slovan Liberec hôm nay 21-11-2021

Giải VĐQG Séc - CN, 21/11

Kết thúc

Karvina

Karvina

1 : 2

Slovan Liberec

Slovan Liberec

Hiệp một: 1-1
CN, 21:00 21/11/2021
Vòng 15 - VĐQG Séc
 
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Marco Tulio (Kiến tạo: Lukas Bartosak)
17
(Pen) Michal Rabusic
38
Jan Matousek
73
Lukas Cmelik
78
Jan Mikula
79
Abdulla Yusuf Helal (Kiến tạo: Michal Fasko)
90+1'

Thống kê trận đấu Karvina vs Slovan Liberec

số liệu thống kê
Karvina
Karvina
Slovan Liberec
Slovan Liberec
46 Kiểm soát bóng 54
10 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 9
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Karvina vs Slovan Liberec

Karvina (4-5-1): Petr Bolek (26), Soufiane Drame (22), Eduardo Santos (44), Petr Buchta (30), Eldar Sehic (11), Vlasiy Sinyavskiy (99), Daniel Stropek (5), Ales Nesicky (7), Marco Tulio (8), Lukas Bartosak (31), Michal Papadopoulos (27)

Slovan Liberec (4-4-2): Milan Knobloch (34), Theodor Gebre Selassie (23), Matej Chalus (37), Dominik Plechaty (2), Jan Mikula (3), Jan Matousek (17), Christ Tiehi (14), Filip Havelka (8), Lubomir Tupta (29), Michal Rabusic (7), Imad Rondic (19)

Karvina
Karvina
4-5-1
26
Petr Bolek
22
Soufiane Drame
44
Eduardo Santos
30
Petr Buchta
11
Eldar Sehic
99
Vlasiy Sinyavskiy
5
Daniel Stropek
7
Ales Nesicky
8
Marco Tulio
31
Lukas Bartosak
27
Michal Papadopoulos
19
Imad Rondic
7
Michal Rabusic
29
Lubomir Tupta
8
Filip Havelka
14
Christ Tiehi
17
Jan Matousek
3
Jan Mikula
2
Dominik Plechaty
37
Matej Chalus
23
Theodor Gebre Selassie
34
Milan Knobloch
Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-4-2
Thay người
68’
Soufiane Drame
Rajmund Mikus
67’
Lubomir Tupta
Michal Fasko
74’
Lukas Bartosak
Lukas Cmelik
74’
Michal Rabusic
Abdulla Yusuf Helal
74’
Ales Nesicky
Rafiu Durosinmi
74’
Jan Matousek
Karol Meszaros
81’
Daniel Stropek
Martin Sindelar
85’
Filip Havelka
Marios Pourzitidis
81’
Vlasiy Sinyavskiy
Matej Jurasek
Cầu thủ dự bị
Martin Sindelar
Olivier Vliegen
Lukas Cmelik
Abdulla Yusuf Helal
Jakub Drobek
Karol Meszaros
Rafiu Durosinmi
Christian Frydek
Matej Jurasek
Michal Fasko
Antonin Krapka
Marios Pourzitidis
Rajmund Mikus
Michal Fukala

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
21/11 - 2021
17/04 - 2022
30/09 - 2023
09/03 - 2024
21/07 - 2024

Thành tích gần đây Karvina

VĐQG Séc
05/04 - 2025
30/03 - 2025
13/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 1-1
14/12 - 2024

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
Giao hữu

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2823324472T B T H T
2Viktoria PlzenViktoria Plzen2818552859B T H B T
3Banik OstravaBanik Ostrava2818462458T T T T H
4Sparta PragueSparta Prague2817562056T T B B H
5JablonecJablonec2813692045H H B H T
6Slovan LiberecSlovan Liberec2810991339H H T T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc2811611239B T B H B
8KarvinaKarvina2810810-938H H T T T
9Hradec KraloveHradec Kralove2710710137H H T T B
10Mlada BoleslavMlada Boleslav289712334B B B B B
11Bohemians 1905Bohemians 19052881010-834B B T H B
12TepliceTeplice288614-1130T H T H B
13SlovackoSlovacko277812-2029H B T B B
14Dukla PrahaDukla Praha285914-2124H H T H T
15PardubicePardubice284717-2519B H B B T
16SK Dynamo Ceske BudejoviceSK Dynamo Ceske Budejovice280424-614B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X