Thứ Sáu, 04/04/2025
Diego Simeone
21
Antoine Griezmann
26
Pablo Barrios (Kiến tạo: Nahuel Molina)
29
Maurizio Sarri
36
Manuel Lazzari (Thay: Luca Pellegrini)
38
Jose Gimenez (Thay: Pablo Barrios)
46
Gustav Isaksen (Thay: Felipe Anderson)
62
Matteo Guendouzi (Thay: Daichi Kamada)
62
Samuel Dias Lino
67
Angel Correa (Thay: Axel Witsel)
75
Danilo Cataldi (Thay: Matias Vecino)
76
Pedro Rodriguez (Thay: Mattia Zaccagni)
76
Rodrigo Riquelme (Thay: Samuel Dias Lino)
79
Patric
83
Ciro Immobile
84
Angel Correa
90+4'
Ivan Provedel (Kiến tạo: Luis Alberto)
90+5'

Video tổng hợp

Link xem nguồn Youtube FPT Bóng Đá:

Thống kê trận đấu Lazio vs Atletico

số liệu thống kê
Lazio
Lazio
Atletico
Atletico
54 Kiểm soát bóng 46
6 Phạm lỗi 12
13 Ném biên 15
1 Việt vị 0
22 Chuyền dài 12
11 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 1
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 2
3 Thủ môn cản phá 6
3 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Lazio vs Atletico

Tất cả (350)
90+6'

Số người tham dự hôm nay là 46168.

90+6'

BẰNG BẰNG!!! Họ đã ghi được bàn gỡ hòa vào phút cuối! Có thời gian cho một bộ phim kinh dị muộn không?

90+6'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

90+6'

Kiểm soát bóng: Lazio: 52%, Atletico Madrid: 48%.

90+6'

Danilo Cataldi thực hiện đường chuyền then chốt mở tỷ số!

90+5'

Luis Alberto đã kiến tạo nên bàn thắng.

90+5' G O O O A A A L - Ivan Provedel của Lazio đánh đầu đưa bóng về lưới!

G O O O A A A L - Ivan Provedel của Lazio đánh đầu đưa bóng về lưới!

90+5' G O O O A A A L - Ivan Provedel của Lazio đánh đầu vào lưới!

G O O O A A A L - Ivan Provedel của Lazio đánh đầu vào lưới!

90+5'

Đường căng ngang của Luis Alberto của Lazio tìm đến thành công đồng đội trong vòng cấm.

90+5'

Mario Hermoso của Atletico Madrid cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+5'

Danilo Cataldi thực hiện pha đệm bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.

90+5'

Kiểm soát bóng: Lazio: 51%, Atletico Madrid: 49%.

90+5'

Nahuel Molina của Atletico Madrid cản phá đường tạt bóng hướng về phía vòng cấm.

90+5' Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Angel Correa, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Angel Correa, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+4'

Sự cản trở của Angel Correa cắt đứt đường chạy của Adam Marusic. Một quả đá phạt được trao.

90+4' Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Angel Correa, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

Trọng tài không nhận được sự phàn nàn từ Angel Correa, người bị phạt thẻ vàng vì bất đồng quan điểm

90+4'

Adam Marusic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Alvaro Morata của Atletico Madrid vấp phải Gustav Isaksen

90+4'

Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Marcos Llorente của Atletico Madrid vấp ngã Alessio Romagnoli

90+4'

Quả phát bóng lên cho Atletico Madrid.

90+4'

Pedro Rodriguez sút không trúng đích từ ngoài vòng cấm

Đội hình xuất phát Lazio vs Atletico

Lazio (4-3-3): Ivan Provedel (94), Adam Marusic (77), Patric (4), Alessio Romagnoli (13), Luca Pellegrini (3), Daichi Kamada (6), Matias Vecino (5), Luis Alberto (10), Felipe Anderson (7), Ciro Immobile (17), Mattia Zaccagni (20)

Atletico (5-3-2): Jan Oblak (13), Nahuel Molina (16), Stefan Savic (15), Axel Witsel (20), Mario Hermoso (22), Lino (12), Saul Niguez (8), Pablo Barrios (24), Marcos Llorente (14), Alvaro Morata (19), Antoine Griezmann (7)

Lazio
Lazio
4-3-3
94
Ivan Provedel
77
Adam Marusic
4
Patric
13
Alessio Romagnoli
3
Luca Pellegrini
6
Daichi Kamada
5
Matias Vecino
10
Luis Alberto
7
Felipe Anderson
17
Ciro Immobile
20
Mattia Zaccagni
7
Antoine Griezmann
19
Alvaro Morata
14
Marcos Llorente
24
Pablo Barrios
8
Saul Niguez
12
Lino
22
Mario Hermoso
20
Axel Witsel
15
Stefan Savic
16
Nahuel Molina
13
Jan Oblak
Atletico
Atletico
5-3-2
Thay người
38’
Luca Pellegrini
Manuel Lazzari
46’
Pablo Barrios
Jose Maria Gimenez
62’
Daichi Kamada
Matteo Guendouzi
75’
Axel Witsel
Angel Correa
62’
Felipe Anderson
Gustav Isaksen
79’
Samuel Dias Lino
Rodrigo Riquelme
76’
Matias Vecino
Danilo Cataldi
76’
Mattia Zaccagni
Pedro
Cầu thủ dự bị
Danilo Cataldi
Rodrigo Riquelme
Elseid Hysaj
Ivo Grbic
Nicolo Casale
Antonio Gomis
Luigi Sepe
Jose Maria Gimenez
Davide Renzetti
Cesar Azpilicueta
Mario Gila
Ilias Kostis
Matteo Guendouzi
Javi Galan
Gustav Isaksen
Salim El Jebari El Hannouni
Manuel Lazzari
Sergio Guerrero
Nicolo Rovella
Angel Correa
Pedro
Cala
Valentin Castellanos
Huấn luyện viên

Marco Baroni

Diego Simeone

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
20/09 - 2023
H1: 0-1
14/12 - 2023
H1: 1-0

Thành tích gần đây Lazio

Serie A
01/04 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 1-0
Europa League
14/03 - 2025
Serie A
11/03 - 2025
H1: 1-1
Europa League
07/03 - 2025
Serie A
03/03 - 2025
H1: 0-1
Coppa Italia
26/02 - 2025
H1: 1-0
Serie A
22/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 1-1
09/02 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Atletico

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
16/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X