Số người tham dự hôm nay là 35673.
![]() Wesley Said 14 | |
![]() Vincent Pajot 20 | |
![]() Nicolas de Preville 33 | |
![]() Wesley Said (Kiến tạo: Cheick Oumar Doucoure) 37 | |
![]() Habib Maiga 39 | |
![]() Kevin N'Doram 53 | |
![]() Pape Sarr (Kiến tạo: Matthieu Udol) 65 | |
![]() Pape Sarr (VAR check) 65 | |
![]() Jean-Louis Leca 65 | |
![]() Jean-Louis Leca 70 | |
![]() Ignatius Ganago (Kiến tạo: Cheick Oumar Doucoure) 83 | |
![]() Ignatius Ganago 87 | |
![]() Przemyslaw Frankowski (Kiến tạo: Jonathan Clauss) 90 |
Thống kê trận đấu Lens vs Metz


Diễn biến Lens vs Metz
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Tỷ lệ cầm bóng: Lens: 55%, Metz: 45%.
Metz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Jonathan Clauss của Lens thực hiện một quả phạt góc ngắn bên cánh phải.
Matthieu Udol dứt điểm hiểm hóc nhưng buộc phải chịu phạt góc ...
Jonathan Clauss thực hiện một quả tạt ...
Lens bắt đầu phản công.
Lens đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Cheick Oumar Doucoure giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Fabien Centonze của Metz tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh phải.
Jonathan Gradit có thể khiến đội của mình phải nhận bàn thua sau một sai lầm trong phòng ngự.
Một nỗ lực tốt của Pape Sarr khi anh ấy thực hiện một cú sút vào mục tiêu, nhưng thủ môn đã cứu nó
Thomas Delaine của Metz tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh phải.
Fabien Centonze của Metz chuyền bóng trong vòng cấm nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Jonathan Clauss thực hiện pha kiến tạo.
G O O O A A A L - Przemyslaw Frankowski dứt điểm bằng chân phải!
Jonathan Clauss thực hiện một quả tạt ...
Lens thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của đối phương
Quả phát bóng lên cho Lens.
Đội hình xuất phát Lens vs Metz
Lens (3-4-3): Jean-Louis Leca (16), Jonathan Gradit (24), Kevin Danso (4), Facundo Medina (14), Jonathan Clauss (11), Cheick Oumar Doucoure (28), Seko Fofana (8), Przemyslaw Frankowski (29), Florian Sotoca (7), Arnaud Kalimuendo-Muinga (15), Wesley Said (22)
Metz (5-3-2): Alexandre Oukidja (16), Fabien Centonze (18), Dylan Bronn (2), Jemerson (5), Matthieu Udol (3), Thomas Delaine (17), Habib Maiga (19), Kevin N'Doram (6), Vincent Pajot (14), Farid Boulaya (10), Nicolas de Preville (9)


Thay người | |||
62’ | Wesley Said Gael Kakuta | 59’ | Vincent Pajot Pape Sarr |
80’ | Florian Sotoca Yannick Cahuzac | 80’ | Kevin N'Doram Amadou Salif Mbengue |
80’ | Corentin Jean Ignatius Ganago | 81’ | Nicolas de Preville Opa Nguette |
88’ | Ignatius Ganago Corentin Jean | 88’ | Alexandre Oukidja Marc-Aurele Caillard |
Cầu thủ dự bị | |||
Gael Kakuta | Pape Sarr | ||
Wuilker Farinez | Lamine Gueye | ||
Charles Boli | Opa Nguette | ||
Yannick Cahuzac | Marc-Aurele Caillard | ||
Christopher Wooh | Sofiane Alakouch | ||
Corentin Jean | Amadou Salif Mbengue | ||
Deiver Machado | Boubacar Traore | ||
David Costa | Amine Bassi | ||
Ignatius Ganago | Papa Ndiaga Yade |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Lens vs Metz
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Lens
Thành tích gần đây Metz
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | H B H T B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại