Levante được hưởng quả phát bóng lên.
![]() Nikola Maras (Thay: Sergio Postigo) 46 | |
![]() Alex Munoz 50 | |
![]() Alex Munoz 59 | |
![]() Mario Gonzalez (Thay: Gaspar Campos) 63 | |
![]() Rober (Thay: Alexandru Pascanu) 63 | |
![]() Carlos Alvarez 64 | |
![]() Dani Queipo 70 | |
![]() Dani Queipo (Thay: Fran Villalba) 70 | |
![]() Guille Rosas (Thay: Pablo Insua) 70 | |
![]() Giorgi Kochorashvili (Thay: Sergio Lozano) 72 | |
![]() Daniel Gomez (Thay: Fabricio) 72 | |
![]() Uros Djurdjevic (Thay: Juan Otero) 78 | |
![]() Nacho Martin 80 | |
![]() Alejandro Cantero (Thay: Ivan Romero) 83 | |
![]() Giorgi Kochorashvili 86 | |
![]() Oriol Rey (Thay: Carlos Alvarez) 89 |
Thống kê trận đấu Levante vs Sporting Gijon


Diễn biến Levante vs Sporting Gijon
Ném biên cho Levante bên phần sân của Gijon.
Manuel Jesus Orellana Cid ra hiệu cho Gijon được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Quả đá phạt cho Levante bên phần sân nhà.
Manuel Jesus Orellana Cid ra hiệu cho Gijon được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Gaspar Campos của đội Gijon thực hiện cú dứt điểm nhưng không trúng đích.
Quả phát bóng lên cho Levante tại Ciutat de Valencia.
Bóng ra ngoài do quả phát bóng lên của Gijon.
Juan Otero của Gijon sút trúng mục tiêu nhưng không thành công.
Manuel Jesus Orellana Cid trao cho Levante quả phát bóng lên.
Đá phạt cho Gijon bên phần sân nhà.
Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Valencia.
Levante được Manuel Jesus Orellana Cid hưởng quả phạt góc.
Levante được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Manuel Jesus Orellana Cid ra hiệu cho Gijon được hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.
Ở Valencia, đội khách được hưởng quả đá phạt trực tiếp.
Gijon đá phạt.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.
Quả phạt góc được trao cho Levante.
Fabrício Do Rosario của Levante thực hiện cú sút về phía khung thành Ciutat de Valencia. Nhưng nỗ lực không thành công.
Liệu Gijon có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Levante không?
Đội hình xuất phát Levante vs Sporting Gijon
Levante (4-4-2): Andres Fernandez (13), Andres Garcia (30), Adri (4), Sergio Postigo (15), Alex Munoz (3), Carlos Alvarez (37), Pablo Martinez (10), Sergio Lozano (21), Brugue (7), Ivan Romero de Avila Araque (18), Fabricio (12)
Sporting Gijon (4-4-2): Ruben Yanez (1), Alexandru Pascanu (25), Pablo Insua (4), Diego Sanchez (16), Cote (3), Haissem Hassan (21), Nacho Mendez (10), Ignacio Martin (6), Fran Villalba (8), Gaspar Campos (7), Juan Otero (19)


Thay người | |||
46’ | Sergio Postigo Nikola Maraš | 63’ | Alexandru Pascanu Rober Pier |
72’ | Sergio Lozano Giorgi Kochorashvili | 63’ | Gaspar Campos Mario Gonzalez |
72’ | Fabricio Dani Gomez | 70’ | Fran Villalba Daniel Queipo |
83’ | Ivan Romero Alejandro Cantero | 70’ | Pablo Insua Guille Rosas |
89’ | Carlos Alvarez Oriol Rey | 78’ | Juan Otero Djuka |
Cầu thủ dự bị | |||
Joan Femenias | Christian Sanchez | ||
Ander Capa | Alejandro Lozano | ||
Alex Valle | Djuka | ||
Giorgi Kochorashvili | Rober Pier | ||
Dani Gomez | Mario Gonzalez | ||
Nikola Maraš | Roque Mesa | ||
Alex Blesa | Axel Bamba | ||
Oscar Clemente | Jonathan Varane | ||
Robert Ibanez | Daniel Queipo | ||
Oriol Rey | Pablo Garcia | ||
Carlos Espi | Guille Rosas | ||
Alejandro Cantero | Florentin Bloch |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Levante
Thành tích gần đây Sporting Gijon
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại