![]() Chris Smalling 74 | |
![]() Ashley Young 87 |
Tổng thuật Liverpool vs Man United
Với lợi thế sân nhà, Liverpool tràn lên tấn công ngay từ đầu. Trong khi đó, Man Utd lộ rõ ý đồ phòng ngự chặt phản công nhanh với việc tập trung rất nhiều cầu thủ tham gia phòng ngự. Cách tiếp cận trái ngược của 2 đội đã tạo ra thế trận vượt trội cho Liverpool. Cho dù đối mặt với hàng thủ dày đặc của đội khách, The Reds vẫn tạo ra các tình huống khá nguy hiểm.
![]() |
Hướng tấn công của Liverpool tập trung chủ yếu vào cánh của Salah. Tốc độ và sự lắt léo của ngôi sao người Ai Cập tạo ra khá nhiều khoảng trống cho các đồng đội, mặc dù vậy, các cú sút của Wijnaldum hay Firmino đều không đem lại kết quả.
Tấn công nhiều không ghi được bàn thắng, Liverpool suýt phải trả giá sau cú sút xa tuyệt đẹp của Matic ở phút 30. Đến phút 34, Liverpool có cơ hội bằng vàng sau khi Lukaku giúp họ phá bẫy việt vị của Man Utd. Tuy nhiên, Matip không thể đánh bại De Gea ở cự ly rất gần. Ngay sau đó, Salah tung cú sút bồi rất nhanh nhưng đi chệch khung thành.
Tốc độ trận đấu được đẩy lên khá cao ở cuối hiệp 1 và Man Utd suýt có bàn mở tỉ số sau pha phối hợp tuyệt đẹp giữa bộ 3 Martial, Mkhitaryan và Lukaku. Tuy nhiên, cú sút cuối cùng của Lukaku lại quá hiền và không thể qua được Mignolet. 0-0 cũng là tỉ số của hiệp 1.
Bước sang hiệp 2, tình thế trên sân không thay đổi khi Man Utd vẫn tập trung phòng ngự chặt, nhường sân cho Liverpool tấn công. Chiến thuật của Man Utd suýt phải trả giá ở phút 56 khi các trung vệ của họ bỏ quên Emre Can từ ngoài vòng cấm địa băng vào. Rất may cho đội khách khi tiền vệ người Đức lại dứt điểm quá tệ khi khung thành của De Gea mở rộng trước mặt.
Đó cũng là cơ hội tốt nhất mà Liverpool có được ở hiệp 2. Trận đấu càng trôi đi, họ càng bế tắc trước hàng thủ thi đấu kỷ luật và lăn xả của đội khách. Ngay cả 2 ngôi sao Coutinho và Salah cũng không thể tạo ra đột biến đáng kể.
Đến phút 79, Klopp buộc phải thay cả Coutinho và Salah ra sân nhằm làm mới hệ thống tấn công với Oxlade-Chamberlain và Sturridge. Mặc dù vậy, sự thay đổi này không đem lại nhiều tác dụng cho dù Oxlade-Chamberlain thi đấu rất năng nổ.
Phút 87, Liverpool sử dụng nốt sự thay đổi người bằng cách tung Solanke vào thay Firmino nhưng hàng thủ Man Utd vẫn đứng vững. Đến phút bù giờ, Mourinho thể hiện rõ mục đích giành 1 điểm tại Anfield khi tung Lindelof vào sân thay cho Young. Kết quả cuối cùng ông đã được như ý với trận hòa 0-0 thứ 2 liên tiếp tại sân đại kình địch.
![]() |
Thông số trận đấu Liverpool 0-0 Man Utd |
TỔNG HỢP: LIVERPOOL 0-0 MAN UTD
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
LIVERPOOL: Mignolet, Gomez, Matip, Lovren, Moreno, Henderson, Can, Wijnaldum, Salah, Coutinho, Firmino.
Dự bị: Karius, Alexander-Arnold, Klavan, Milner, Oxlade-Chamberlain, Sturridge, Solanke.
MANCHESTER UNITED: De Gea, Valencia, Jones, Smalling, Young, Darmian, Herrera, Matić, Mkhitaryan, Martial, Lukaku.
Dự bị: Romero, Blind, Lindelof, Tuanzebe, Lingard, Mata, Rashford.
![]() |
Đội hình thi đấu Liverpool vs Man Utd |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Liverpool
Thành tích gần đây Man United
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại