![]() Dries Mertens (Kiến tạo: Giovanni Di Lorenzo) 21 | |
![]() Dejan Lovren (Kiến tạo: James Milner) 65 | |
![]() Andrew Robertson 90 | |
![]() Kalidou Koulibaly 90 | |
![]() Allan 90 |
Tổng thuật Liverpool vs Napoli
Dù được thi đấu trên sân nhà Anfield, nhưng Liverpool không thể tạo ra thế trận lấn lướt bởi Napoli chủ động kéo thấp đội hình chơi phòng ngự.Khó khăn càng trở nên rõ ràng hơn với đại diện nước Anh, khi "máy quét" ở giữa sân Fabinho dính chấn thương phải rời sân ngay phút 19. Chỉ 2 phút sau, sự thiếu hụt này đã khiến Liverpool phải nhận bàn thua.
![]() |
Thông số trận đấu Liverpool 1-1 Napoli |
Nhận đường chuyền chuẩn xác của hậu vệ Giovanni Di Lorenzo, Dries Mertens phá bẫy việt vị thành công thoát xuống sút bóng chéo góc hạ gục thủ thành Allison Becker mở tỷ số trận đấu.
Ở quãng thời gian còn lại của hiệp 1, Liverpool cố gắng tăng tốc tìm bàn gỡ, song tỏ ra bất lực trước sự chắc chắn của hàng thủ đội khách.
Sang hiệp 2, sự chủ động vẫn thuộc về Liverpool. Họ tấn công dồn dập và đến phút 65, những nỗ lực không biết mệt mỏi của "Lữ đoàn đỏ" đã được đền đáp bằng bàn gỡ từ cú đánh đầu dũng mãnh của trung vệ Dejan Lovren.
Hừng hực khí thế sau bàn gỡ, Liverpool bóp nghẹt Napoli, tạo ra hàng tá cơ hội nguy hiểm nhưng đáng tiếc không tận dụng thành công. Chung cuộc, Liverpool chấp nhận trận hòa 1-1 với Napoli.
Với kết quả này cộng thêm RB Salzburg đã hạ Genk 4-1, bảng E chưa xác định được tấm vé đi tiếp nên phải chờ đến lượt trận cuối cùng. Khó khăn sẽ chờ đợi Liverpool bởi họ sẽ làm khách trước chính Salzburg ở lượt cuối, trong khi Napoli chỉ phải chạm trán đội đã bị loại Genk.
![]() |
Xếp hạng tại bảng E Champions League 2019/20 sau 5 lượt trận |
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU:
Liverpool (4-3-3): Alisson – Gomez, Van Dijk, Lovren, Robertson – Milner, Fabinho, Henderson – Salah, Firmino, Mane
Dự bị: Adrian, Wijnaldum, Oxlade-Chamberlain, Lallana, Shaqiri, Origi, Alexander-Arnold
Napoli (4-4-2): Meret – Rui, Manolas, Koulibaly, Maksimovic – Zielinski, Ruiz, Allan, Di Lorenzo – Mertens, Lozano
Dự bị: Ospina, Luperto, ELmas, Gaetano, Callejon, Llorente, Amin
Liverpool (4-3-3): Alisson – Gomez, Van Dijk, Lovren, Robertson – Milner, Fabinho, Henderson – Salah, Firmino, Mane
Dự bị: Adrian, Wijnaldum, Oxlade-Chamberlain, Lallana, Shaqiri, Origi, Alexander-Arnold
Napoli (4-4-2): Meret – Rui, Manolas, Koulibaly, Maksimovic – Zielinski, Ruiz, Allan, Di Lorenzo – Mertens, Lozano
Dự bị: Ospina, Luperto, ELmas, Gaetano, Callejon, Llorente, Amin
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Champions League
Thành tích gần đây Liverpool
Premier League
Carabao Cup
Champions League
Premier League
Champions League
Premier League
Thành tích gần đây Napoli
Serie A
Bảng xếp hạng Champions League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 8 | 7 | 0 | 1 | 12 | 21 | |
2 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 15 | 19 | |
3 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 13 | 19 | |
4 | ![]() | 8 | 6 | 1 | 1 | 10 | 19 | |
5 | ![]() | 8 | 6 | 0 | 2 | 8 | 18 | |
6 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 8 | 16 | |
7 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
8 | ![]() | 8 | 5 | 1 | 2 | 7 | 16 | |
9 | ![]() | 8 | 4 | 3 | 1 | 14 | 15 | |
10 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 10 | 15 | |
11 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
12 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 8 | 15 | |
13 | ![]() | 8 | 5 | 0 | 3 | 3 | 15 | |
14 | ![]() | 8 | 4 | 2 | 2 | 4 | 14 | |
15 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 5 | 13 | |
16 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 4 | 13 | |
17 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | 0 | 13 | |
18 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -1 | 13 | |
19 | ![]() | 8 | 4 | 1 | 3 | -3 | 13 | |
20 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | 2 | 12 | |
21 | ![]() | 8 | 3 | 3 | 2 | -1 | 12 | |
22 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 4 | 11 | |
23 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | 1 | 11 | |
24 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -4 | 11 | |
25 | ![]() | 8 | 3 | 2 | 3 | -7 | 11 | |
26 | ![]() | 8 | 3 | 1 | 4 | -4 | 10 | |
27 | ![]() | 8 | 2 | 1 | 5 | -8 | 7 | |
28 | ![]() | 8 | 1 | 3 | 4 | -5 | 6 | |
29 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
30 | ![]() | 8 | 2 | 0 | 6 | -9 | 6 | |
31 | ![]() | 8 | 1 | 1 | 6 | -14 | 4 | |
32 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -7 | 3 | |
33 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -8 | 3 | |
34 | ![]() | 8 | 1 | 0 | 7 | -22 | 3 | |
35 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -20 | 0 | |
36 | ![]() | 8 | 0 | 0 | 8 | -21 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại