Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs Queens Park hôm nay 15-10-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 15/10
Kết thúc



![]() Osman Kakay (Thay: Leon Balogun) 14 | |
![]() Elijah Adebayo (Kiến tạo: Carlton Morris) 18 | |
![]() Jordan Clark 44 | |
![]() Henri Lansbury 54 | |
![]() Stefan Johansen 62 | |
![]() Rob Dickie 62 | |
![]() Stefan Johansen (Thay: Luke Amos) 62 | |
![]() Rob Dickie (Thay: Sam Field) 62 | |
![]() Harry Cornick (Thay: Carlton Morris) 67 | |
![]() Luke Freeman (Thay: Henri Lansbury) 67 | |
![]() Cameron Jerome (Thay: Elijah Adebayo) 67 | |
![]() (og) Jimmy Dunne 77 | |
![]() Andre Dozzell (Thay: Jimmy Dunne) 79 | |
![]() Taylor Richards (Thay: Tyler Roberts) 79 | |
![]() (og) Ethan Horvath 90+1' | |
![]() Luke Freeman (Kiến tạo: Harry Cornick) 90+2' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - Luke Freeman là mục tiêu!
Thẻ vàng cho [player1].
BÀN GỠ RỒI - Ethan Horvath tự đưa bóng vào lưới!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Tyler Roberts sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Taylor Richards.
Tyler Roberts sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Jimmy Dunne sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Andre Dozzell.
Jimmy Dunne sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
MỤC TIÊU RIÊNG - Jimmy Dunne tự đưa bóng vào lưới!
Elijah Adebayo ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.
Henri Lansbury sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Freeman.
Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harry Cornick.
Luke Amos sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Stefan Johansen.
Sam Field sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rob Dickie.
Sam Field sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Rob Dickie.
Luke Amos sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Stefan Johansen.
Thẻ vàng cho Henri Lansbury.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng cho Jordan Clark.
Luton Town (3-5-2): Ethan Horvath (34), Tom Lockyer (4), Sonny Bradley (5), Dan Potts (3), James Bree (2), Allan Campbell (22), Henri Lansbury (12), Jordan Clark (18), Amari Bell (29), Elijah Adebayo (11), Carlton Morris (9)
Queens Park (4-3-3): Seny Dieng (1), Leon Balogun (26), Jimmy Dunne (3), Jake Clarke-Salter (5), Kenneth Paal (22), Luke Amos (8), Tim Iroegbunam (47), Sam Field (15), Tyler Roberts (11), Lyndon Dykes (9), Ilias Chair (10)
Thay người | |||
67’ | Henri Lansbury Luke Freeman | 14’ | Leon Balogun Osman Kakay |
67’ | Carlton Morris Harry Cornick | 62’ | Luke Amos Stefan Johansen |
67’ | Elijah Adebayo Cameron Jerome | 62’ | Sam Field Rob Dickie |
79’ | Jimmy Dunne Andre Dozzell | ||
79’ | Tyler Roberts Taylor Richards |
Cầu thủ dự bị | |||
Harry Isted | Stefan Johansen | ||
Luke Berry | Jordan Archer | ||
Fred Onyedinma | Osman Kakay | ||
Luke Freeman | Rob Dickie | ||
Alfie Doughty | Andre Dozzell | ||
Harry Cornick | Taylor Richards | ||
Cameron Jerome | Albert Adomah |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |