Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Luton Town vs Queens Park hôm nay 13-03-2022
Giải Hạng nhất Anh - CN, 13/3
Kết thúc



![]() Henri Lansbury (Thay: Pelly-Ruddock Mpanzu) 15 | |
![]() Cameron Jerome (Kiến tạo: Allan Campbell) 37 | |
![]() Ilias Chair 45+4' | |
![]() (Pen) Andre Gray 55 | |
![]() Charlie Austin (Thay: Ilias Chair) 60 | |
![]() Luke Amos (Thay: Jeff Hendrick) 74 | |
![]() Harry Cornick (Thay: Cameron Jerome) 74 | |
![]() Chris Willock (Thay: Andre Gray) 78 | |
![]() Robert Snodgrass (Thay: Jordan Clark) 81 | |
![]() Rob Dickie (Kiến tạo: Chris Willock) 83 | |
![]() Luke Amos 87 | |
![]() Lee Wallace 90+5' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Lee Wallace.
Thẻ vàng cho Lee Wallace.
Thẻ vàng cho Luke Amos.
G O O O A A A L - Rob Dickie đang nhắm đến!
Jordan Clark sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Robert Snodgrass.
Andre Gray sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Chris Willock.
Andre Gray sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Cameron Jerome ra sân và anh ấy được thay thế bởi Harry Cornick.
Jeff Hendrick sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Luke Amos.
Jeff Hendrick sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Chủ tịch Ilias sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Charlie Austin.
G O O O A A A L - Andre Gray của Queens Park Rangers sút từ chấm phạt đền!
Hiệp hai đang diễn ra.
Thẻ vàng cho Ghế Ilias.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
G O O O A A A L - Cameron Jerome đang nhắm tới!
Pelly-Ruddock Mpanzu ra sân và anh ấy được thay thế bởi Henri Lansbury.
Luton Town (3-4-1-2): James Shea (1), Reece Burke (16), Tom Lockyer (15), Kal Naismith (4), James Bree (2), Pelly-Ruddock Mpanzu (17), Jordan Clark (18), Amari'i Bell (29), Allan Campbell (22), Cameron Jerome (35), Elijah Adebayo (11)
Queens Park (3-4-2-1): David Marshall (25), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (20), Yoann Barbet (6), Moses Odubajo (22), Sam Field (15), Jeff Hendrick (27), Lee Wallace (3), Stefan Johansen (7), Ilias Chair (10), Andre Gray (19)
Thay người | |||
15’ | Pelly-Ruddock Mpanzu Henri Lansbury | 60’ | Ilias Chair Charlie Austin |
74’ | Cameron Jerome Harry Cornick | 74’ | Jeff Hendrick Luke Amos |
81’ | Jordan Clark Robert Snodgrass | 78’ | Andre Gray Chris Willock |
Cầu thủ dự bị | |||
Fred Onyedinma | Charlie Austin | ||
Henri Lansbury | Chris Willock | ||
Robert Snodgrass | Andre Dozzell | ||
Luke Berry | Luke Amos | ||
Harry Cornick | Sam McCallum | ||
Daniel Potts | Albert Adomah | ||
Harry Isted | Murphy Mahoney |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |