Allan Campbell rời sân nhường chỗ cho Luke Berry.
Trực tiếp kết quả Queens Park vs Luton Town hôm nay 30-12-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 6, 30/12
Kết thúc



![]() Carlton Morris (Kiến tạo: Alfie Doughty) 10 | |
![]() Alfie Doughty 43 | |
![]() Carlton Morris 47 | |
![]() Cauley Woodrow 58 | |
![]() Cauley Woodrow (Thay: Harry Cornick) 58 | |
![]() Chris Willock 66 | |
![]() Chris Willock (Thay: Ilias Chair) 66 | |
![]() Jordan Clark 67 | |
![]() Daniel Potts 72 | |
![]() Pelly-Ruddock Mpanzu 72 | |
![]() Luke Freeman (Thay: Daniel Potts) 76 | |
![]() Taylor Richards (Thay: Tyler Roberts) 78 | |
![]() Albert Adomah (Thay: Olamide Shodipo) 79 | |
![]() Alfie Doughty (Kiến tạo: Carlton Morris) 81 | |
![]() Cameron Jerome (Thay: Carlton Morris) 85 | |
![]() Luke Berry (Thay: Allan Campbell) 85 |
Allan Campbell rời sân nhường chỗ cho Luke Berry.
Allan Campbell rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Carlton Morris sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Jerome.
Carlton Morris đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Alfie Doughty đã đến đích!
Olamide Shodipo rời sân nhường chỗ cho Albert Adomah.
Olamide Shodipo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Tyler Roberts sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Taylor Richards.
Tyler Roberts rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Daniel Potts rời sân nhường chỗ cho Luke Freeman.
Daniel Potts rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Pelly-Ruddock Mpanzu.
Thẻ vàng cho Daniel Potts.
Thẻ vàng cho Jordan Clark.
Chủ tịch Ilias sắp ra mắt và anh ấy được thay thế bởi Chris Willock.
Ilias Chair rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Harry Cornick rời sân nhường chỗ cho Cauley Woodrow.
Harry Cornick rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Carlton Morris đã trúng mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Queens Park (4-2-3-1): Seny Dieng (1), Ethan Laird (27), Rob Dickie (4), Jimmy Dunne (3), Kenneth Paal (22), Tim Iroegbunam (47), Sam Field (15), Olamide Shodipo (25), Tyler Roberts (11), Ilias Chair (10), Lyndon Dykes (9)
Luton Town (3-5-2): Ethan Horvath (34), Amari Bell (29), Tom Lockyer (4), Dan Potts (3), James Bree (2), Jordan Clark (18), Ruddock Pelly (17), Allan Campbell (22), Alfie Doughty (45), Carlton Morris (9), Harry Cornick (7)
Thay người | |||
66’ | Ilias Chair Chris Willock | 58’ | Harry Cornick Cauley Woodrow |
78’ | Tyler Roberts Taylor Richards | 76’ | Daniel Potts Luke Freeman |
79’ | Olamide Shodipo Albert Adomah | 85’ | Allan Campbell Luke Berry |
85’ | Carlton Morris Cameron Jerome |
Cầu thủ dự bị | |||
Jordan Archer | Harry Isted | ||
Osman Kakay | Luke Berry | ||
Conor Masterson | Louie Watson | ||
Chris Willock | Luke Freeman | ||
Luke Amos | Cauley Woodrow | ||
Taylor Richards | Elijah Adebayo | ||
Albert Adomah | Cameron Jerome |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |