Thứ Bảy, 05/04/2025
Jake Grech
19
Timothe Rupil
43
Kyrian Nwoko (Thay: Luke Montebello)
46
Tiago Pereira Cardoso (Thay: Ralph Schon)
46
Bjorn Kristensen (Thay: Jake Grech)
46
Bjoern Kristensen (Thay: Jake Grech)
46
Leandro Barreiro
56
Steve Borg
60
Kyrian Nwoko
64
Fabio Lohei (Thay: Maxime Chanot)
65
Alessio Curci (Thay: Timothe Rupil)
65
Zach Muscat
72
Danel Sinani (Thay: Christopher Martins)
74
Eldin Dzogovic (Thay: Yvandro Borges Sanches)
74
Juan Corbalan (Thay: Joseph Mbong)
76
Alessio Curci
78
Jean Borg (Thay: Ferdinando Apap)
82

Thống kê trận đấu Luxembourg vs Malta

số liệu thống kê
Luxembourg
Luxembourg
Malta
Malta
63 Kiểm soát bóng 37
13 Phạm lỗi 15
17 Ném biên 12
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 3
5 Sút không trúng đích 5
3 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
7 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Luxembourg vs Malta

Tất cả (91)
90+7'

Malta ném biên.

90+3'

Luxembourg đá phạt.

90'

Luxembourg thực hiện quả phạt góc từ cánh Phải.

87'

Luxembourg đá phạt.

87'

Luxembourg thay người thứ 6. David Jonathans vào thay Florian Bohnert.

87'

Luxembourg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

84'

Luxembourg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.

84'

Ném biên cho Luxembourg bên phần sân của Malta.

82'

Ferdinando Apap (Malta) xem như không thể đi tiếp. Anh ấy được thay thế bởi Jean Borg.

82'

Ferdinando Apap không hoạt động và cuộc chơi đã bị gián đoạn trong giây lát.

80'

Ferdinando Apap của Malta đã trở lại thi đấu sau một va chạm nhẹ.

79'

Ferdinando Apap đang quằn quại vì đau và trận đấu phải tạm dừng trong giây lát.

78' Alessio Curci (Luxembourg) nhận thẻ vàng

Alessio Curci (Luxembourg) nhận thẻ vàng

77'

Luxembourg được hưởng quả phát bóng lên.

77'

Malta đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Jodi Jones lại đi chệch cột dọc khung thành.

76'

Đội khách thay Joseph Essien Mbong bằng Juan Corbalan.

76'

Bóng an toàn khi Malta được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.

74'

Eldin Dzogovic dự bị cho Christopher Martins bên phía Luxembourg.

72' Zach Muscat (Malta) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

Zach Muscat (Malta) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.

72'

Luxembourg thay người thứ 5. Danel Sinani vào thay Yvandro Borges Sanches.

72'

Đá phạt cho Luxembourg bên phần sân của Malta.

Đội hình xuất phát Luxembourg vs Malta

Luxembourg (4-4-2): Ralph Schon (1), Florian Bohnert (4), Maxime Chanot (2), Dirk Carlson (13), Laurent Jans (18), Timothe Rupil (20), Christopher Martins (8), Leandro Martins (16), Yvandro Borges Sanches (6), Mathias Olesen (19), Gerson Rodrigues (10)

Malta (3-5-2): Henry Bonello (1), Ferdinando Apap (26), Steve Borg (4), Zach Muscat (22), Joseph Essien Mbong (7), Jake Grech (8), Matthew Guillaumier (6), Yankam Yannick (20), Ryan Camenzuli (3), Luke Montebello (9), Jodi Jones (11)

Luxembourg
Luxembourg
4-4-2
1
Ralph Schon
4
Florian Bohnert
2
Maxime Chanot
13
Dirk Carlson
18
Laurent Jans
20
Timothe Rupil
8
Christopher Martins
16
Leandro Martins
6
Yvandro Borges Sanches
19
Mathias Olesen
10
Gerson Rodrigues
11
Jodi Jones
9
Luke Montebello
3
Ryan Camenzuli
20
Yankam Yannick
6
Matthew Guillaumier
8
Jake Grech
7
Joseph Essien Mbong
22
Zach Muscat
4
Steve Borg
26
Ferdinando Apap
1
Henry Bonello
Malta
Malta
3-5-2
Thay người
46’
Ralph Schon
Tiago Pereira Cardoso
46’
Jake Grech
Bjorn Kristensen
65’
Timothe Rupil
Alessio Curci
46’
Luke Montebello
Kyrian Nwoko
65’
Maxime Chanot
Fabio Lohei
76’
Joseph Mbong
Juan Corbalan
74’
Yvandro Borges Sanches
Eldin Dzogovic
82’
Ferdinando Apap
Jean Borg
74’
Christopher Martins
Danel Sinani
Cầu thủ dự bị
Rayan Berberi
Cain Formosa
Alessio Curci
Matthew Grech
Eldin Dzogovic
Juan Corbalan
Leon Elshan
Jurgen Degabriele
Tim Hall
Shawn Dimech
David Jonathans
Cain Attard
Fabio Lohei
Jean Borg
Timothy Serge Martin
Bjorn Kristensen
Tiago Pereira Cardoso
Karl Micallef
Mica Pinto
Nikolai Muscat
Danel Sinani
Kyrian Nwoko
Jayson Videira
Adam Magri Overand
Stephen Pisani
Alexander Satariano
Kurt Shaw

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
10/06 - 2023

Thành tích gần đây Luxembourg

Giao hữu
26/03 - 2025
23/03 - 2025
Uefa Nations League
19/11 - 2024
16/11 - 2024
16/10 - 2024
12/10 - 2024
08/09 - 2024
06/09 - 2024
Giao hữu
09/06 - 2024
H1: 1-0
06/06 - 2024

Thành tích gần đây Malta

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
25/03 - 2025
H1: 1-0
22/03 - 2025
Uefa Nations League
20/11 - 2024
H1: 0-0
Giao hữu
15/11 - 2024
Uefa Nations League
13/10 - 2024
H1: 0-0
11/09 - 2024
H1: 0-1
07/09 - 2024
H1: 2-0
Giao hữu
11/06 - 2024
H1: 0-2
07/06 - 2024
H1: 2-0
27/03 - 2024
H1: 0-0
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X