Malta ném biên.
![]() Jake Grech 19 | |
![]() Timothe Rupil 43 | |
![]() Kyrian Nwoko (Thay: Luke Montebello) 46 | |
![]() Tiago Pereira Cardoso (Thay: Ralph Schon) 46 | |
![]() Bjorn Kristensen (Thay: Jake Grech) 46 | |
![]() Bjoern Kristensen (Thay: Jake Grech) 46 | |
![]() Leandro Barreiro 56 | |
![]() Steve Borg 60 | |
![]() Kyrian Nwoko 64 | |
![]() Fabio Lohei (Thay: Maxime Chanot) 65 | |
![]() Alessio Curci (Thay: Timothe Rupil) 65 | |
![]() Zach Muscat 72 | |
![]() Danel Sinani (Thay: Christopher Martins) 74 | |
![]() Eldin Dzogovic (Thay: Yvandro Borges Sanches) 74 | |
![]() Juan Corbalan (Thay: Joseph Mbong) 76 | |
![]() Alessio Curci 78 | |
![]() Jean Borg (Thay: Ferdinando Apap) 82 |
Thống kê trận đấu Luxembourg vs Malta


Diễn biến Luxembourg vs Malta
Luxembourg đá phạt.
Luxembourg thực hiện quả phạt góc từ cánh Phải.
Luxembourg đá phạt.
Luxembourg thay người thứ 6. David Jonathans vào thay Florian Bohnert.
Luxembourg được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
Luxembourg được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Ném biên cho Luxembourg bên phần sân của Malta.
Ferdinando Apap (Malta) xem như không thể đi tiếp. Anh ấy được thay thế bởi Jean Borg.
Ferdinando Apap không hoạt động và cuộc chơi đã bị gián đoạn trong giây lát.
Ferdinando Apap của Malta đã trở lại thi đấu sau một va chạm nhẹ.
Ferdinando Apap đang quằn quại vì đau và trận đấu phải tạm dừng trong giây lát.

Alessio Curci (Luxembourg) nhận thẻ vàng
Luxembourg được hưởng quả phát bóng lên.
Malta đang tấn công nhưng cú dứt điểm của Jodi Jones lại đi chệch cột dọc khung thành.
Đội khách thay Joseph Essien Mbong bằng Juan Corbalan.
Bóng an toàn khi Malta được hưởng quả ném biên bên phần sân của mình.
Eldin Dzogovic dự bị cho Christopher Martins bên phía Luxembourg.

Zach Muscat (Malta) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Luxembourg thay người thứ 5. Danel Sinani vào thay Yvandro Borges Sanches.
Đá phạt cho Luxembourg bên phần sân của Malta.
Đội hình xuất phát Luxembourg vs Malta
Luxembourg (4-4-2): Ralph Schon (1), Florian Bohnert (4), Maxime Chanot (2), Dirk Carlson (13), Laurent Jans (18), Timothe Rupil (20), Christopher Martins (8), Leandro Martins (16), Yvandro Borges Sanches (6), Mathias Olesen (19), Gerson Rodrigues (10)
Malta (3-5-2): Henry Bonello (1), Ferdinando Apap (26), Steve Borg (4), Zach Muscat (22), Joseph Essien Mbong (7), Jake Grech (8), Matthew Guillaumier (6), Yankam Yannick (20), Ryan Camenzuli (3), Luke Montebello (9), Jodi Jones (11)


Thay người | |||
46’ | Ralph Schon Tiago Pereira Cardoso | 46’ | Jake Grech Bjorn Kristensen |
65’ | Timothe Rupil Alessio Curci | 46’ | Luke Montebello Kyrian Nwoko |
65’ | Maxime Chanot Fabio Lohei | 76’ | Joseph Mbong Juan Corbalan |
74’ | Yvandro Borges Sanches Eldin Dzogovic | 82’ | Ferdinando Apap Jean Borg |
74’ | Christopher Martins Danel Sinani |
Cầu thủ dự bị | |||
Rayan Berberi | Cain Formosa | ||
Alessio Curci | Matthew Grech | ||
Eldin Dzogovic | Juan Corbalan | ||
Leon Elshan | Jurgen Degabriele | ||
Tim Hall | Shawn Dimech | ||
David Jonathans | Cain Attard | ||
Fabio Lohei | Jean Borg | ||
Timothy Serge Martin | Bjorn Kristensen | ||
Tiago Pereira Cardoso | Karl Micallef | ||
Mica Pinto | Nikolai Muscat | ||
Danel Sinani | Kyrian Nwoko | ||
Jayson Videira | Adam Magri Overand | ||
Stephen Pisani | |||
Alexander Satariano | |||
Kurt Shaw |