Manchester United giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trực tiếp kết quả Man United vs Sheffield United hôm nay 25-04-2024
Giải Premier League - Th 5, 25/4
Kết thúc



![]() Jayden Bogle 35 | |
![]() Mason Holgate 37 | |
![]() Harry Maguire (Kiến tạo: Alejandro Garnacho) 42 | |
![]() Vinicius de Souza Costa (Thay: Andre Brooks) 46 | |
![]() Ben Brereton Diaz (Kiến tạo: Ben Osborn) 50 | |
![]() Amad Diallo (Thay: Antony) 55 | |
![]() (Pen) Bruno Fernandes 61 | |
![]() James McAtee (Thay: Cameron Archer) 62 | |
![]() Scott McTominay (Thay: Christian Eriksen) 64 | |
![]() Oliver Norwood (Thay: Jayden Bogle) 78 | |
![]() Bruno Fernandes (Kiến tạo: Kobbie Mainoo) 81 | |
![]() Rasmus Hoejlund (Kiến tạo: Bruno Fernandes) 85 | |
![]() William Osula (Thay: James McAtee) 87 | |
![]() Ethan Wheatley (Thay: Rasmus Hoejlund) 90 | |
![]() Sofyan Amrabat (Thay: Kobbie Mainoo) 90 |
Manchester United giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Số người tham dự hôm nay là 73549.
Kiểm soát bóng: Manchester United: 71%, Sheffield United: 29%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ollie Arblaster của Sheffield United cản phá Bruno Fernandes
Sheffield United thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Manchester United đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Manchester United bắt đầu phản công.
Manchester United thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Sheffield United thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ethan Wheatley của Manchester United vấp ngã Ollie Arblaster
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ethan Wheatley của Manchester United vấp ngã Anel Ahmedhodzic
Alejandro Garnacho nỗ lực thực hiện cú sút trúng đích nhưng bị thủ môn cản phá
Bruno Fernandes tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Manchester United với thế trận tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Scott McTominay của Manchester United vấp ngã Ollie Arblaster
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Ethan Wheatley của Manchester United vấp ngã Ollie Arblaster
Kiểm soát bóng: Manchester United: 73%, Sheffield United: 27%.
Quả phát bóng lên cho Manchester United.
Sheffield United thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Manchester United thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Man United (4-2-3-1): André Onana (24), Diogo Dalot (20), Casemiro (18), Harry Maguire (5), Aaron Wan-Bissaka (29), Christian Eriksen (14), Kobbie Mainoo (37), Antony (21), Bruno Fernandes (8), Alejandro Garnacho (17), Rasmus Højlund (11)
Sheffield United (3-5-2): Wes Foderingham (18), Mason Holgate (30), Anel Ahmedhodzic (15), Auston Trusty (5), Jayden Bogle (20), Gustavo Hamer (8), Ollie Arblaster (24), Andre Brooks (35), Ben Osborn (23), Cameron Archer (10), Ben Brereton Diaz (11)
Thay người | |||
55’ | Antony Amad Diallo | 46’ | Andre Brooks Vinicius Souza |
64’ | Christian Eriksen Scott McTominay | 62’ | William Osula James McAtee |
90’ | Kobbie Mainoo Sofyan Amrabat | 78’ | Jayden Bogle Oliver Norwood |
90’ | Rasmus Hoejlund Ethan Wheatley | 87’ | James McAtee William Osula |
Cầu thủ dự bị | |||
Altay Bayindir | Ivo Grbic | ||
Harry Amass | Yasser Larouci | ||
Habeeb Ogunneye | Oliver Norwood | ||
Louis Jackson | Vinicius Souza | ||
Sofyan Amrabat | Anis Ben Slimane | ||
Amad Diallo | James McAtee | ||
Scott McTominay | William Osula | ||
Omari Forson | Sam Curtis | ||
Ethan Wheatley | Owen Hampson |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |