Chủ Nhật, 06/04/2025

Trực tiếp kết quả Maribor vs FC Differdange 03 hôm nay 04-08-2023

Giải Europa Conference League - Th 6, 04/8

Kết thúc

Maribor

Maribor

4 : 3

FC Differdange 03

FC Differdange 03

Hiệp một: 1-2 | Hiệp phụ: 1-0 | Lượt đi: 1-1 | Tổng tỷ số: 5-4
T6, 01:30 04/08/2023
Play-off - Europa Conference League
Ljudski vrt Stadion
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Marko Kolar (Kiến tạo: Marcel Lorber)
5
(Pen) Erico
27
Lucas Pruzzo
31
Luka Uskokovic
42
Guillaume Trani (Kiến tạo: Nestor Monge)
42
Guillaume Trani
46
Sven Karic (Thay: Luka Uskokovic)
46
Aleks Pihler (Thay: Marin Lausic)
46
Manuel Pami (Thay: Nestor Monge)
46
Ludovic Rauch (Thay: Ulisses)
54
Josip Ilicic (Thay: Marcel Lorber)
54
Jan Repas (Kiến tạo: Martin Milec)
62
Marko Bozic (Thay: Marko Kolar)
64
Diogo Lamas (Thay: Erico)
73
Gianluca Bei (Thay: Amine Naifi)
73
Lucas Comachi (Thay: Guillaume Trani)
81
Ivan Brnic (Kiến tạo: Arnel Jakupovic)
82
Diogo Lamas
83
Kevin d'Anzico
90
Gianluca Bei
90+2'
Rui Nibra
90+4'
Xhuliano Skuka (Thay: Arnel Jakupovic)
106
Aleks Pihler
107
Jan Repas
108
Marko Bozic
112
Manuel Pami
113
Xhuliano Skuka
115
Juan Bedouret
118
Ludovic Rauch
120+1'
Josip Ilicic
120+2'

Thống kê trận đấu Maribor vs FC Differdange 03

số liệu thống kê
Maribor
Maribor
FC Differdange 03
FC Differdange 03
73 Kiểm soát bóng 27
22 Phạm lỗi 27
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 1
5 Thẻ vàng 8
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 6
11 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Maribor vs FC Differdange 03

Maribor (4-4-2): Azbe Jug (1), Martin Milec (22), Max Watson (20), Luka Uskokovic (23), Itsuki Urata (14), Marin Lausic (30), Jan Repas (15), Marcel Lorber (55), Ivan Brnic (7), Marko Kolar (24), Arnel Jakupovic (17)

FC Differdange 03 (3-4-3): Romain Ruffier (16), Kevin d'Anzico (4), Theo Brusco (5), Juan Bedouret (14), Geoffrey Franzoni (25), Nestor Monge (20), Ulisses (88), Lucas Pruzzo (23), Amine Naifi (10), Erico (9), Guillaume Trani (8)

Maribor
Maribor
4-4-2
1
Azbe Jug
22
Martin Milec
20
Max Watson
23
Luka Uskokovic
14
Itsuki Urata
30
Marin Lausic
15
Jan Repas
55
Marcel Lorber
7
Ivan Brnic
24
Marko Kolar
17
Arnel Jakupovic
8 2
Guillaume Trani
9
Erico
10
Amine Naifi
23
Lucas Pruzzo
88
Ulisses
20
Nestor Monge
25
Geoffrey Franzoni
14
Juan Bedouret
5
Theo Brusco
4
Kevin d'Anzico
16
Romain Ruffier
FC Differdange 03
FC Differdange 03
3-4-3
Thay người
46’
Marin Lausic
Aleks Pihler
46’
Nestor Monge
Manuel Pami
46’
Luka Uskokovic
Sven Karic
54’
Ulisses
Ludovic Rauch
54’
Marcel Lorber
Jojo
73’
Erico
Diogo Lamas
64’
Marko Kolar
Marko Bozic
73’
Amine Naifi
Gianluca Bei
81’
Guillaume Trani
Lucas Comachi
Cầu thủ dự bị
Jojo
Enis Nurkovic
Brin Horvath
Rui Nibra
Nemanja Mitrovic
Manuel Pami
Marko Zalokar
Lucas Comachi
Menno Bergsen
Diogo Lamas
Mark Strajnar
Asim Huskic
Aleks Pihler
Ludovic Rauch
Marko Bozic
Lucas Taveira
Sven Karic
Jorginho
Andraz Zinic
Edgar Neves
Rafiu Kayode Isahq
Gianluca Bei
Xhuljano Skuka

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
28/07 - 2023
04/08 - 2023
H1: 1-2 | HP: 1-0

Thành tích gần đây Maribor

Cúp quốc gia Slovenia
03/04 - 2025
VĐQG Slovenia
16/03 - 2025
H1: 1-2
12/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Slovenia
04/03 - 2025
VĐQG Slovenia
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
01/02 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây FC Differdange 03

Europa Conference League
01/08 - 2024
H1: 1-1 | HP: 1-1 | Pen: 4-3
Champions League
18/07 - 2024
11/07 - 2024
Giao hữu
25/01 - 2024
Europa Conference League
04/08 - 2023
H1: 1-2 | HP: 1-0
28/07 - 2023
15/07 - 2022
Giao hữu

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ChelseaChelsea66002118
2Vitoria de GuimaraesVitoria de Guimaraes6420714
3FiorentinaFiorentina64111113
4Rapid WienRapid Wien6411613
5DjurgaardenDjurgaarden6411413
6LuganoLugano6411413
7Legia WarszawaLegia Warszawa6402812
8Cercle BruggeCercle Brugge6321711
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok6321511
10Shamrock RoversShamrock Rovers6321311
11APOEL NicosiaAPOEL Nicosia6321311
12Pafos FCPafos FC6312410
13PanathinaikosPanathinaikos6312310
14Olimpija LjubljanaOlimpija Ljubljana6312110
15Real BetisReal Betis6312110
16FC HeidenheimFC Heidenheim6312010
17GentGent630309
18FC CopenhagenFC Copenhagen6222-18
19Vikingur ReykjavikVikingur Reykjavik6222-18
20Borac Banja LukaBorac Banja Luka6222-38
21NK CeljeNK Celje621307
22Omonia NicosiaOmonia Nicosia621307
23MoldeMolde6213-17
24TSC Backa TopolaTSC Backa Topola6213-37
25HeartsHearts6213-37
26Istanbul BasaksehirIstanbul Basaksehir6132-36
27Mlada BoleslavMlada Boleslav6204-36
28AstanaAstana6123-45
29St. GallenSt. Gallen6123-85
30HJK HelsinkiHJK Helsinki6114-64
31FC NoahFC Noah6114-104
32TNSTNS6105-53
33Dinamo MinskDinamo Minsk6105-93
34LarneLarne6105-93
35LASKLASK6033-103
36CS PetrocubCS Petrocub6024-92
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow
X