![]() Olivier Giroud(assist) Danny Welbeck 24' | |
![]() Olivier Giroud(assist) Santi Cazorla 28' | |
![]() Moussa Sissoko (assist) Remy Cabella 49' |
Tổng thuật Newcastle vs Arsenal
* Thống kê bên lề- Arsenal bất bại trong 8 trận đấu gần nhất với Newcastle ở Premier League. Họ toàn thắng trong 6 trận đấu mới nhất.
- Pháo thủ từng đi vào lịch sử khi là đội bóng đầu tiên ở Premier League để rơi chiến thắng khi đã dẫn trước 4-0. Trận đấu đáng nhớ này diễn ra giữa Arsenal và Newcastle tại St James Park vào tháng 2/2011 (tỉ số chung cuộc 4-4).
- Newcastle không thể ghi bàn trong ba lần đón tiếp Arsenal gần đây.
- Olivier Giroud rất có duyên với Newcastel khi từng ghi 6 bàn vào lưới Chích chòe..
- Alexis Sanchez là cầu thủ mở tỉ số nhiều nhất tại Premier League tính đến thời điểm này.
- Cả 3 lần tiếp Arsenal trên sân nhà St James’ Park gần đây, Newcastle đều không ghi được bàn thắng.
- Kể từ khi bước sang năm 2015, Arsenal chỉ thua 2 trận ở mặt trận quốc nội (trước Southampton và Tottenham).
- Dù mới thi đấu 9 trận, nhưng thủ môn David Ospina của Arsenal (ảnh) đã có 5 lần giữ sạch lưới, nhiều hơn hẳn so với 3 lần giữ sạch lưới sau 17 trận của người tiền nhiệm Wojciech Szczesny.
Danh sách xuất phát
Newcastle: Krul; Ryan Taylor, Janmaat, Williamson, Colback; Anita, Sissoko; Sammy Ameobi, Cabella, Gouffran, Perez
Arsenal: Ospina; Chambers, Paulista, Koscielny, Nacho Monreal; Coquelin, Ramsey; Welbeck, Alexis Sanchez, Cazorla; Giroud
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Premier League
Cúp FA
Premier League
Carabao Cup
Thành tích gần đây Newcastle
Premier League
Carabao Cup
Premier League
Cúp FA
Premier League
Cúp FA
Carabao Cup
Premier League
Thành tích gần đây Arsenal
Premier League
Champions League
Premier League
Champions League
Premier League
Carabao Cup
Premier League
Bảng xếp hạng Premier League
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 30 | 22 | 7 | 1 | 43 | 73 | H T T T T |
2 | ![]() | 30 | 17 | 10 | 3 | 30 | 61 | B H H T T |
3 | ![]() | 30 | 17 | 6 | 7 | 15 | 57 | B H T T T |
4 | ![]() | 30 | 15 | 7 | 8 | 17 | 52 | B T T B T |
5 | ![]() | 30 | 15 | 6 | 9 | 17 | 51 | B T B H T |
6 | ![]() | 29 | 15 | 5 | 9 | 10 | 50 | B T B T T |
7 | ![]() | 30 | 13 | 9 | 8 | -1 | 48 | H T B T T |
8 | ![]() | 30 | 12 | 11 | 7 | 3 | 47 | T T T H B |
9 | ![]() | 30 | 12 | 9 | 9 | 4 | 45 | B T B T B |
10 | ![]() | 30 | 12 | 8 | 10 | 11 | 44 | B B H B B |
11 | ![]() | 30 | 12 | 5 | 13 | 4 | 41 | T H B T B |
12 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 3 | 40 | B T T T H |
13 | ![]() | 30 | 10 | 7 | 13 | -4 | 37 | H T H T B |
14 | ![]() | 30 | 10 | 4 | 16 | 11 | 34 | T B H B B |
15 | ![]() | 30 | 7 | 13 | 10 | -5 | 34 | H H H H B |
16 | ![]() | 30 | 9 | 7 | 14 | -17 | 34 | T T B H B |
17 | ![]() | 30 | 8 | 5 | 17 | -17 | 29 | T B H T T |
18 | ![]() | 30 | 4 | 8 | 18 | -33 | 20 | B B B B T |
19 | ![]() | 30 | 4 | 5 | 21 | -42 | 17 | B B B B B |
20 | ![]() | 30 | 2 | 4 | 24 | -49 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại