Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Norwich City vs Sunderland hôm nay 12-03-2023
Giải Hạng nhất Anh - CN, 12/3
Kết thúc



![]() Abdoullah Ba (Kiến tạo: Joe Gelhardt) 15 | |
![]() Teemu Pukki 32 | |
![]() Joshua Sargent 46 | |
![]() Joshua Sargent (Thay: Adam Idah) 46 | |
![]() Marcelino Nunez 50 | |
![]() Onel Hernandez 51 | |
![]() Marquinhos (Thay: Onel Hernandez) 56 | |
![]() Jacob Lungi Soerensen (Thay: Max Aarons) 56 | |
![]() Daniel Neil 62 | |
![]() Trai Hume 64 | |
![]() Lynden Gooch (Thay: Abdoullah Ba) 67 | |
![]() Pierre Ekwah (Thay: Edouard Michut) 67 | |
![]() Danny Batth 71 | |
![]() Christos Tzolis (Thay: Marcelino Nunez) 73 | |
![]() Christos Tzolis 74 | |
![]() Isaac Lihadji (Thay: Joe Gelhardt) 79 | |
![]() Lynden Gooch 85 | |
![]() Pierre Ekwah 90+2' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Pierre Ekwah.
Thẻ vàng cho Pierre Ekwah.
Thẻ vàng cho Lynden Gooch.
Joe Gelhardt rời sân nhường chỗ cho Isaac Lihadji.
Joe Gelhardt rời sân nhường chỗ cho Isaac Lihadji.
Marcelino Nunez rời sân nhường chỗ cho Christos Tzolis.
Marcelino Nunez rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Marcelino Nunez rời sân nhường chỗ cho Christos Tzolis.
Thẻ vàng cho Danny Batth.
Edouard Michut rời sân nhường chỗ cho Pierre Ekwah.
Abdoullah Ba rời sân và anh ấy được thay thế bởi Lynden Gooch.
Thẻ vàng cho Trai Hume.
Thẻ vàng cho Daniel Neil.
Thẻ vàng cho Daniel Neil.
Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.
Max Aarons sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Jacob Lungi Soerensen.
Onel Hernandez rời sân nhường chỗ cho Marquinhos.
Thẻ vàng cho Marcelino Nunez.
Thẻ vàng cho Onel Hernandez.
Thẻ vàng cho Marcelino Nunez.
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Max Aarons (2), Grant Hanley (5), Ben Gibson (6), Dimitris Giannoulis (30), Kenny McLean (23), Marcelino Ignacio Nunez Espinoza (26), Onel Hernandez (25), Gabriel Sara (17), Adam Idah (11), Teemu Pukki (22)
Sunderland (4-2-3-1): Anthony Patterson (1), Trai Hume (32), Daniel Ballard (5), Danny Batth (6), Luke O'Nien (13), Dan Neill (24), Abdoullah Ba (17), Edouard Michut (25), Patrick Roberts (10), Jack Clarke (20), Joe Gelhardt (28)
Thay người | |||
46’ | Adam Idah Josh Sargent | 67’ | Abdoullah Ba Lynden Gooch |
56’ | Max Aarons Jakob Lungi Sorensen | 67’ | Edouard Michut Pierre Ekwah |
56’ | Onel Hernandez Marquinhos | 79’ | Joe Gelhardt Isaac Lihadji |
73’ | Marcelino Nunez Christos Tzolis |
Cầu thủ dự bị | |||
Tim Krul | Ellis Taylor | ||
Andrew Omobamidele | Alex Bass | ||
Jakob Lungi Sorensen | Joseph Anderson | ||
Liam Gibbs | Lynden Gooch | ||
Marquinhos | Jewison Bennette | ||
Christos Tzolis | Pierre Ekwah | ||
Josh Sargent | Isaac Lihadji |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |