Thứ Sáu, 04/04/2025

Trực tiếp kết quả OB vs FC Midtjylland hôm nay 30-07-2022

Giải VĐQG Đan Mạch - Th 7, 30/7

Kết thúc
1 : 5

FC Midtjylland

FC Midtjylland

Hiệp một: 1-1
T7, 00:00 30/07/2022
Vòng 3 - VĐQG Đan Mạch
Nature Energy Park
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Anders Dreyer
24
Mads Froekjaer-Jensen (Kiến tạo: Bashkim Kadrii)
32
Jeppe Tverskov
41
Joel Andersson
42
Jakob Breum (Thay: Charly Horneman)
46
Gustav Isaksen (Kiến tạo: Sory Kaba)
52
Nikolas Dyhr
54
Pione Sisto (Thay: Gustav Isaksen)
56
Anders Dreyer (Kiến tạo: Joel Andersson)
58
Agon Mucolli (Thay: Mads Froekjaer-Jensen)
59
Sory Kaba (Kiến tạo: Anders Dreyer)
61
Edward Chilufya (Thay: Sory Kaba)
65
Charles (Thay: Oliver Soerensen)
65
Paulinho (Thay: Erik Sviatchenko)
65
Pione Sisto (Kiến tạo: Charles)
73
Mads Doehr Thychosen (Thay: Joel Andersson)
77
Luca Kjerrumgaard (Thay: Bjoern Paulsen)
82
Joel King (Thay: Jeppe Tverskov)
82
Max Ejdum (Thay: Bashkim Kadrii)
82

Thống kê trận đấu OB vs FC Midtjylland

số liệu thống kê
OB
OB
FC Midtjylland
FC Midtjylland
56 Kiểm soát bóng 44
9 Phạm lỗi 10
19 Ném biên 17
0 Việt vị 1
17 Chuyền dài 15
0 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
0 Sút không trúng đích 5
4 Cú sút bị chặn 1
5 Phản công 5
1 Thủ môn cản phá 2
8 Phát bóng 5
2 Chăm sóc y tế 3

Đội hình xuất phát OB vs FC Midtjylland

OB (4-2-3-1): Hans Christian Bernat (13), Nicholas Mickelson (2), Kasper Larsen (5), Bjorn Paulsen (4), Jorgen Skjelvik (16), Ayo Simon Okosun (20), Jeppe Tverskov (6), Charly Horneman (21), Mads Frökjaer-Jensen (29), Sander Svendsen (10), Bashkim Kadrii (9)

FC Midtjylland (3-4-3): Elias Rafn Olafsson (16), Henrik Dalsgaard (14), Erik Sviatchenko (28), Juninho (73), Joel Andersson (6), Raphael Onyedika (15), Oliver Sorensen (24), Nikolas Dyhr (44), Anders Dreyer (36), Sory Kaba (9), Gustav Isaksen (11)

OB
OB
4-2-3-1
13
Hans Christian Bernat
2
Nicholas Mickelson
5
Kasper Larsen
4
Bjorn Paulsen
16
Jorgen Skjelvik
20
Ayo Simon Okosun
6
Jeppe Tverskov
21
Charly Horneman
29
Mads Frökjaer-Jensen
10
Sander Svendsen
9
Bashkim Kadrii
11
Gustav Isaksen
9
Sory Kaba
36 2
Anders Dreyer
44
Nikolas Dyhr
24
Oliver Sorensen
15
Raphael Onyedika
6
Joel Andersson
73
Juninho
28
Erik Sviatchenko
14
Henrik Dalsgaard
16
Elias Rafn Olafsson
FC Midtjylland
FC Midtjylland
3-4-3
Thay người
46’
Charly Horneman
Jakob Breum
56’
Gustav Isaksen
Pione Sisto
59’
Mads Froekjaer-Jensen
Agon Mucolli
65’
Sory Kaba
Edward Chilufya
82’
Bashkim Kadrii
Max Ejdum
65’
Erik Sviatchenko
Paulinho
82’
Bjoern Paulsen
Luca Kjerrumgaard
65’
Oliver Soerensen
Charles
82’
Jeppe Tverskov
Joel King
77’
Joel Andersson
Mads Dohr Thychosen
Cầu thủ dự bị
Max Ejdum
David Ousted
Sayouba Mande
Stefan Gartenmann
Gustav Grubbe Madsen
Pione Sisto
Luca Kjerrumgaard
Mads Dohr Thychosen
Kante Kefing
Edward Chilufya
Robin Oestroem
Pablo Ortiz
Joel King
Paulinho
Agon Mucolli
Charles
Jakob Breum
Victor Lind

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Đan Mạch
28/02 - 2022
Cúp quốc gia Đan Mạch
26/05 - 2022
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-4
Giao hữu
25/06 - 2022
VĐQG Đan Mạch
30/07 - 2022
01/11 - 2022
Giao hữu
27/01 - 2023
27/01 - 2023
VĐQG Đan Mạch
24/09 - 2023
24/10 - 2023

Thành tích gần đây OB

Giao hữu
19/03 - 2025
H1: 0-1
Hạng 2 Đan Mạch
15/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
H1: 0-0
02/03 - 2025
22/02 - 2025
Giao hữu
10/02 - 2025
24/01 - 2025
16/01 - 2025
Hạng 2 Đan Mạch
01/12 - 2024
H1: 2-2
26/11 - 2024

Thành tích gần đây FC Midtjylland

VĐQG Đan Mạch
30/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
Europa League
21/02 - 2025
VĐQG Đan Mạch
17/02 - 2025
Europa League
14/02 - 2025
Giao hữu
Europa League
31/01 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC MidtjyllandFC Midtjylland2214351545T B T T T
2FC CopenhagenFC Copenhagen2211831441T T H H B
3AGFAGF229941936T T H H B
4Randers FCRanders FC229851135B H H T B
5FC NordsjaellandFC Nordsjaelland221057335T T B T B
6Broendby IFBroendby IF228951033T H H B H
7SilkeborgSilkeborg22895933B T T B H
8ViborgViborg22778-128B B T H T
9AaBAaB225611-1821B B H B T
10LyngbyLyngby223910-1118B H H T T
11SoenderjyskESoenderjyskE224513-2517B B B H B
12Vejle BoldklubVejle Boldklub223415-2613T H B B T
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SilkeborgSilkeborg23896833T T B H B
2ViborgViborg23878331B T H T T
3AaBAaB235612-2221B H B T B
4SoenderjyskESoenderjyskE235513-2420B B H B T
5LyngbyLyngby233911-1218H H T T B
6Vejle BoldklubVejle Boldklub234415-2516H B B T T
Vô Địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1FC MidtjyllandFC Midtjylland3219671963T T B T T
2Broendby IFBroendby IF3218862562H B H T B
3FC CopenhagenFC Copenhagen3218592659B T T B H
4FC NordsjaellandFC Nordsjaelland32161062658T B B T H
5AGFAGF32111110-444H B T B B
6SilkeborgSilkeborg3210616-1136T T B H B
7Randers FCRanders FC239861035H H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X