Phạt góc cho Bremen.
![]() Leonardo Bittencourt 2 | |
![]() (Pen) Florent Muslija 15 | |
![]() Marco Schuster 24 | |
![]() Marvin Ducksch (Kiến tạo: Leonardo Bittencourt) 35 | |
![]() Philipp Klement 35 | |
![]() Florent Muslija (Kiến tạo: Philipp Klement) 38 | |
![]() Felix Platte (Kiến tạo: Sven Michel) 57 | |
![]() Romano Schmid 59 | |
![]() Niclas Fuellkrug 66 | |
![]() Marcel Mehlem (Thay: Julian Justvan) 67 | |
![]() Kai Proeger (Thay: Dennis Srbeny) 67 | |
![]() Jonas Carls (Thay: Florent Muslija) 67 | |
![]() Anthony Jung 77 | |
![]() Nicolai Rapp (Thay: Leonardo Bittencourt) 78 | |
![]() Jannis Heuer (Thay: Marco Schuster) 78 | |
![]() Marvin Cuni (Thay: Philipp Klement) 78 | |
![]() Uwe Huenemeier 85 | |
![]() Omer Toprak (Kiến tạo: Marvin Ducksch) 86 | |
![]() Niklas Schmidt (Thay: Romano Schmid) 87 | |
![]() Lars Lukas Mai (Thay: Jean-Manuel Mbom) 90 |
Thống kê trận đấu Paderborn vs Bremen


Diễn biến Paderborn vs Bremen
Bremen được hưởng quả phạt góc do công của Tobias Welz.
Liệu Paderborn có thể đưa bóng vào một vị trí tấn công từ quả ném biên này bên phần sân của Bremen?
Tobias Welz ra hiệu cho Paderborn thực hiện quả ném biên bên phần sân của Bremen.
Tobias Welz thưởng cho Paderborn một quả phát bóng lên.
Đội khách đã thay Jean-Manuel Mbom bằng Lars Lukas Mai. Đây là lần thay người thứ ba được thực hiện trong ngày hôm nay bởi Ole Werner.
Tại Paderborn, một quả phạt trực tiếp đã được trao cho đội khách.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Ném biên Bremen.
Ném biên dành cho Paderborn ở hiệp đấu Bremen.
Ném biên dành cho Paderborn tại Benteler-Arena.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội khách ở Paderborn.
Bremen sẽ cần phải cảnh giác khi họ phòng thủ một quả phạt trực tiếp nguy hiểm từ Paderborn.
Đội khách thay Romano Schmid bằng Niklas Schmidt.

Bremen dẫn trước 3-4 nhờ công của Omer Toprak.
Bremen được hưởng quả phạt góc do công của Tobias Welz.

Uwe Hunemeier (Paderborn) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.

Anthony Jung (Paderborn) đã bị phạt thẻ vàng và bây giờ phải cẩn thận để không bị thẻ vàng thứ hai.
Bremen được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Paderborn lái xe về phía trước và Kai Proger bị bắn. Tuy nhiên, không có lưới.
Paderborn tiến về phía trước và Philipp Klement cản phá. Tuy nhiên, không có lưới.
Đội hình xuất phát Paderborn vs Bremen
Paderborn (4-1-2-1-2): Jannik Huth (21), Marco Schuster (6), Marcel Correia (25), Uwe Huenemeier (2), Julian Justvan (10), Ron Schallenberg (8), Dennis Srbeny (18), Philipp Klement (31), Florent Muslija (30), Felix Platte (36), Sven Michel (11)
Bremen (3-3-2-2): Jiri Pavlenka (1), Milos Veljkovic (13), Omer Toprak (21), Marco Friedl (32), Jean-Manuel Mbom (34), Christian Gross (36), Anthony Jung (3), Leonardo Bittencourt (10), Romano Schmid (20), Niclas Fuellkrug (11), Marvin Ducksch (7)


Thay người | |||
67’ | Dennis Srbeny Kai Proeger | 78’ | Leonardo Bittencourt Nicolai Rapp |
67’ | Julian Justvan Marcel Mehlem | 87’ | Romano Schmid Niklas Schmidt |
67’ | Florent Muslija Jonas Carls | 90’ | Jean-Manuel Mbom Lars Lukas Mai |
78’ | Philipp Klement Marvin Cuni | ||
78’ | Marco Schuster Jannis Heuer |
Cầu thủ dự bị | |||
Marvin Cuni | Michael Zetterer | ||
Robin Yalcin | Eren Dinkci | ||
Kai Proeger | Nick Woltemade | ||
Marcel Mehlem | Roger Assale | ||
Jonas Carls | Ilia Gruev | ||
Jannis Heuer | Nicolai Rapp | ||
Jasper van der Werff | Niklas Schmidt | ||
Frederic Ananou | Oscar Schoenfelder | ||
Moritz Schulze | Lars Lukas Mai |
Huấn luyện viên | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Paderborn
Thành tích gần đây Bremen
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 14 | 10 | 4 | 29 | 52 | B T T H T |
2 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 9 | 50 | B T T T B |
3 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 8 | 46 | B T H B T |
4 | ![]() | 28 | 12 | 9 | 7 | 10 | 45 | T H T B B |
5 | ![]() | 28 | 12 | 8 | 8 | 4 | 44 | B B T B T |
6 | ![]() | 27 | 11 | 10 | 6 | 12 | 43 | B T H B H |
7 | ![]() | 28 | 11 | 10 | 7 | 7 | 43 | T H T H B |
8 | ![]() | 27 | 11 | 8 | 8 | 13 | 41 | H T H B H |
9 | ![]() | 28 | 12 | 5 | 11 | 3 | 41 | B T T B B |
10 | ![]() | 28 | 11 | 7 | 10 | -3 | 40 | T B H B T |
11 | ![]() | 28 | 10 | 5 | 13 | -2 | 35 | B B T T T |
12 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | 2 | 34 | B T B B T |
13 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | -3 | 34 | B T T B H |
14 | ![]() | 28 | 9 | 7 | 12 | -12 | 34 | T H B H B |
15 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -8 | 27 | B B T H B |
16 | ![]() | 28 | 6 | 9 | 13 | -24 | 27 | H H B H T |
17 | 27 | 4 | 11 | 12 | -6 | 23 | H H B H T | |
18 | ![]() | 27 | 5 | 4 | 18 | -39 | 19 | B B H B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại