Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Preston North End vs Norwich City hôm nay 13-04-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 13/4
Kết thúc



![]() Jack Whatmough 35 | |
![]() Borja Sainz 38 | |
![]() Emil Riis Jakobsen (Thay: Mads Froekjaer-Jensen) 62 | |
![]() Jordan Storey 72 | |
![]() Jonathan Rowe (Thay: Borja Sainz) 73 | |
![]() Robert Brady 80 | |
![]() Ched Evans (Thay: Duane Holmes) 81 | |
![]() Gabriel Sara (Kiến tạo: Kenny McLean) 86 | |
![]() Danny Batth (Thay: Ashley Barnes) 90 | |
![]() Sydney van Hooijdonk (Thay: Joshua Sargent) 90 | |
![]() Layton Stewart (Thay: Will Keane) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi Sydney van Hooijdonk.
Joshua Sargent rời sân và được thay thế bởi [player2].
Will Keane rời sân và được thay thế bởi Layton Stewart.
Will Keane sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ashley Barnes rời sân và được thay thế bởi Danny Batth.
Kenny McLean đã hỗ trợ ghi bàn.
G O O O A A A L - Gabriel Sara đã trúng mục tiêu!
Duane Holmes rời sân và được thay thế bởi Ched Evans.
Thẻ vàng dành cho Robert Brady.
Thẻ vàng cho [player1].
Borja Sainz rời sân và được thay thế bởi Jonathan Rowe.
Jordan Storey nhận thẻ vàng.
Mads Froekjaer-Jensen rời sân và được thay thế bởi Emil Riis Jakobsen.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Thẻ vàng dành cho Borja Sainz.
Thẻ vàng dành cho Borja Sainz.
Quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Thẻ vàng dành cho Jack Whatmough.
Norwich được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Preston North End (3-4-1-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Duane Holmes (25), Alan Browne (8), Jack Whatmough (26), Robbie Brady (11), Mads Frøkjær-Jensen (10), Milutin Osmajic (28), Will Keane (7)
Norwich City (4-2-3-1): Angus Gunn (28), Jack Stacey (3), Shane Duffy (24), Ben Gibson (6), Sam McCallum (15), Marcelino Núñez (26), Kenny McLean (23), Gabriel Sara (17), Ashley Barnes (10), Borja Sainz (7), Josh Sargent (9)
Thay người | |||
62’ | Mads Froekjaer-Jensen Emil Riis | 73’ | Borja Sainz Jonathan Rowe |
81’ | Duane Holmes Ched Evans | 90’ | Ashley Barnes Danny Batth |
90’ | Will Keane Layton Stewart | 90’ | Joshua Sargent Sydney Van Hooijdonk |
Cầu thủ dự bị | |||
David Cornell | Danny Batth | ||
Greg Cunningham | George Long | ||
Kian Best | Kellen Fisher | ||
Josh Seary | Guilherme Montóia | ||
Ryan Ledson | Finley Welch | ||
Noah Mawene | Sydney Van Hooijdonk | ||
Ched Evans | Jonathan Rowe | ||
Layton Stewart | Ken Aboh | ||
Emil Riis | Pedro Lima Barros |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 40 | 23 | 15 | 2 | 43 | 84 | T H T T T |
2 | ![]() | 40 | 26 | 7 | 7 | 26 | 83 | T H T T B |
3 | ![]() | 40 | 23 | 13 | 4 | 51 | 82 | B T H H H |
4 | ![]() | 40 | 21 | 12 | 7 | 20 | 75 | T H B T T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 40 | 15 | 15 | 10 | 8 | 60 | H H T B T |
7 | ![]() | 40 | 17 | 8 | 15 | 4 | 59 | T B T B B |
8 | ![]() | 40 | 13 | 18 | 9 | 12 | 57 | T H H B B |
9 | ![]() | 40 | 14 | 12 | 14 | -2 | 54 | T B T B T |
10 | ![]() | 40 | 15 | 8 | 17 | -5 | 53 | B T B H B |
11 | ![]() | 40 | 13 | 13 | 14 | 6 | 52 | H B B T B |
12 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
13 | ![]() | 40 | 14 | 10 | 16 | -7 | 52 | T T B H B |
14 | ![]() | 40 | 10 | 18 | 12 | -7 | 48 | B H T B H |
15 | ![]() | 40 | 13 | 9 | 18 | -10 | 48 | T B B H T |
16 | ![]() | 40 | 11 | 13 | 16 | -8 | 46 | B B H B H |
17 | ![]() | 40 | 12 | 9 | 19 | -15 | 45 | T B B T B |
18 | ![]() | 40 | 11 | 12 | 17 | -16 | 45 | H B T B T |
19 | ![]() | 40 | 11 | 11 | 18 | -8 | 44 | H T H B T |
20 | ![]() | 40 | 10 | 13 | 17 | -12 | 43 | B T B T H |
21 | ![]() | 40 | 11 | 8 | 21 | -10 | 41 | T T T T B |
22 | ![]() | 40 | 9 | 14 | 17 | -20 | 41 | B B T H H |
23 | ![]() | 40 | 10 | 9 | 21 | -25 | 39 | B T H T H |
24 | ![]() | 40 | 8 | 13 | 19 | -36 | 37 | B T B H T |