Chủ Nhật, 06/04/2025
Miguel Loureiro
4
Ruben Gonzalez
20
Javi Martinez
21
Aritz Aldasoro
31
Iker Kortajarena
39
Iker Kortajarena
41
German Sanchez
41
Jorge Pulido
41
Saul Garcia
54
Inigo Sainz Maza Serna (Thay: Aritz Aldasoro)
62
Yeray Cabanzon (Thay: Lago Junior)
62
Yeray Cabanzon (Thay: Junior Lago)
62
Inigo Sainz-Maza (Thay: Aritz Aldasoro)
62
Enzo Lombardo (Thay: Gerard Valentin)
71
Aboubakary Kante (Thay: Samuel Obeng)
71
Ignasi Vilarrasa (Thay: Ivan Martos)
75
Marco Sangalli
84
Marco Sangalli (Thay: Ekain Zenitagoia)
84
Varo
84
Varo (Thay: Gerard Fernandez)
84
Inigo Vicente
87
Manu Rico (Thay: Joaquin Munoz)
89
Alex Balboa (Thay: Iker Kortajarena)
90
Manu Rico
90+1'

Thống kê trận đấu Racing Santander vs Huesca

số liệu thống kê
Racing Santander
Racing Santander
Huesca
Huesca
61 Kiểm soát bóng 39
16 Phạm lỗi 16
19 Ném biên 28
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
12 Phạt góc 6
5 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
5 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Racing Santander vs Huesca

Tất cả (28)
90+7'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+1' Thẻ vàng dành cho Manu Rico.

Thẻ vàng dành cho Manu Rico.

90'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Alex Balboa.

89'

Joaquin Munoz rời sân và được thay thế bởi Manu Rico.

89'

Iker Kortajarena rời sân và được thay thế bởi Alex Balboa.

87' Thẻ vàng dành cho Inigo Vicente.

Thẻ vàng dành cho Inigo Vicente.

84'

Gerard Fernandez rời sân và được thay thế bởi Varo.

84'

Gerard Fernandez rời sân và được thay thế bởi [player2].

84'

Ekain Zenitagoia rời sân và được thay thế bởi Marco Sangalli.

75'

Ivan Martos rời sân và được thay thế bởi Ignasi Vilarrasa.

71'

Samuel Obeng rời sân và được thay thế bởi Aboubakary Kante.

71'

Gerard Valentin rời sân và được thay thế bởi Enzo Lombardo.

70'

Gerard Valentin rời sân và được thay thế bởi Enzo Lombardo.

62'

Aritz Aldasoro vào sân và thay thế anh là Inigo Sainz-Maza.

62'

Junior Lago sắp rời sân và được thay thế bởi Yeray Cabanzon.

62'

Junior Lago sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

54' Thẻ vàng cho Saul Garcia.

Thẻ vàng cho Saul Garcia.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

41' Jorge Pulido nhận thẻ vàng.

Jorge Pulido nhận thẻ vàng.

41' Thẻ vàng dành cho Sanchez của Đức.

Thẻ vàng dành cho Sanchez của Đức.

Đội hình xuất phát Racing Santander vs Huesca

Racing Santander (4-2-3-1): Jokin Ezkieta (13), Alvaro Mantilla Perez (2), German Sanchez (5), Ruben Gonzalez Alves (15), Saul Garcia (3), Ivan Morante Ruiz (16), Aritz Aldasoro (21), Lago Junior (20), Gerard Fernandez Castellano (17), Inigo Vicente (10), Ekain Zenitagoia Arana (14)

Huesca (4-4-2): Alvaro Fernandez (1), Miguel Loureiro Ameijenda (5), Jeremy Blasco (15), Pulido (14), Ivan Martos (3), Gerard Valentín (7), Oscar Sielva (23), Iker Kortajarena (22), Javi Martinez (8), Joaquin Munoz (11), Samuel Obeng (24)

Racing Santander
Racing Santander
4-2-3-1
13
Jokin Ezkieta
2
Alvaro Mantilla Perez
5
German Sanchez
15
Ruben Gonzalez Alves
3
Saul Garcia
16
Ivan Morante Ruiz
21
Aritz Aldasoro
20
Lago Junior
17
Gerard Fernandez Castellano
10
Inigo Vicente
14
Ekain Zenitagoia Arana
24
Samuel Obeng
11
Joaquin Munoz
8
Javi Martinez
22
Iker Kortajarena
23
Oscar Sielva
7
Gerard Valentín
3
Ivan Martos
14
Pulido
15
Jeremy Blasco
5
Miguel Loureiro Ameijenda
1
Alvaro Fernandez
Huesca
Huesca
4-4-2
Thay người
62’
Junior Lago
Yeray Cabanzon
71’
Samuel Obeng
Aboubakary Kante
62’
Aritz Aldasoro
Inigo Sainz Maza Serna
71’
Gerard Valentin
Enzo Lombardo
84’
Ekain Zenitagoia
Marco Sangalli
75’
Ivan Martos
Ignasi Vilarrasa Palacios
84’
Gerard Fernandez
Varo
89’
Joaquin Munoz
Manu Rico
90’
Iker Kortajarena
Alex Balboa
Cầu thủ dự bị
Marco Sangalli
Diego Aznar
Miquel Parera
Aboubakary Kante
Pol Moreno Sanchez
Enzo Lombardo
Mario Garcia Alvear
Manu Rico
Diego Campo
Alex Balboa
Mario Jorrin
Ignasi Vilarrasa Palacios
Jeremy Arevalo
Juanjo Nieto
Yeray Cabanzon
Juan Manuel Perez
Inigo Sainz Maza Serna
Varo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Tây Ban Nha
15/10 - 2022
14/03 - 2023
29/08 - 2023
18/05 - 2024
16/12 - 2024

Thành tích gần đây Racing Santander

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
23/03 - 2025
16/03 - 2025
09/03 - 2025
03/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
02/02 - 2025
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Huesca

Hạng 2 Tây Ban Nha
30/03 - 2025
23/03 - 2025
H1: 0-0
16/03 - 2025
H1: 0-0
09/03 - 2025
H1: 1-0
01/03 - 2025
23/02 - 2025
16/02 - 2025
H1: 0-0
09/02 - 2025
H1: 1-0
02/02 - 2025
26/01 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ElcheElche3317971960
2LevanteLevante33161161859
3Racing SantanderRacing Santander3317881559
4MirandesMirandes34177101558
5Real OviedoReal Oviedo3415109655
6HuescaHuesca3315991554
7AlmeriaAlmeria34141191053
8GranadaGranada341410101052
9AlbaceteAlbacete34121111247
10EibarEibar34121012-146
11Burgos CFBurgos CF3313713-546
12DeportivoDeportivo33111210545
13CadizCadiz33111210245
14CordobaCordoba3312912-245
15CastellonCastellon3411914-242
16MalagaMalaga339159-242
17Sporting GijonSporting Gijon3491411-141
18Real ZaragozaReal Zaragoza34101014-340
19CD EldenseCD Eldense3410915-1239
20TenerifeTenerife348719-1631
21Racing de FerrolRacing de Ferrol3341118-3423
22CartagenaCartagena344525-3917
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X