Thứ Năm, 22/05/2025
(og) Igor Drapinski
45
Jan Grzesik
59
Jakub Czerwinski
61
Fabian Piasecki (Thay: Andreas Katsantonis)
62
Damian Kadzior (Thay: Oskar Lesniak)
62
Vagner (Thay: Jan Grzesik)
70
Szczepan Mucha (Thay: Milosz Szczepanski)
75
Chico Ramos (Thay: Bruno Jordao)
80
Leandro (Thay: Peglow)
80
Filip Karbowy (Thay: Michal Chrapek)
87
Miguel Munoz
88

Thống kê trận đấu Radomiak Radom vs Piast Gliwice

số liệu thống kê
Radomiak Radom
Radomiak Radom
Piast Gliwice
Piast Gliwice
52 Kiểm soát bóng 48
10 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 9
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Radomiak Radom vs Piast Gliwice

Tất cả (15)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

88' Thẻ vàng cho Miguel Munoz.

Thẻ vàng cho Miguel Munoz.

87'

Michal Chrapek rời sân và được thay thế bởi Filip Karbowy.

80'

Peglow rời sân và được thay thế bởi Leandro.

80'

Bruno Jordao rời sân và được thay thế bởi Chico Ramos.

75'

Milosz Szczepanski rời sân và được thay thế bởi Szczepan Mucha.

70'

Jan Grzesik rời sân và được thay thế bởi Vagner.

62'

Oskar Lesniak rời sân và được thay thế bởi Damian Kadzior.

62'

Andreas Katsantonis rời sân và được thay thế bởi Fabian Piasecki.

61' V À A A O O O - Jakub Czerwinski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jakub Czerwinski đã ghi bàn!

59' Thẻ vàng cho Jan Grzesik.

Thẻ vàng cho Jan Grzesik.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45' PHẢN LƯỚI NHÀ - Igor Drapinski đã đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Igor Drapinski đã đưa bóng vào lưới nhà!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Radomiak Radom vs Piast Gliwice

Radomiak Radom (4-2-3-1): Maciej Kikolski (1), Zie Mohamed Ouattara (24), Rahil Mammadov (4), Raphael Rossi (29), Paulo Henrique (23), Jordao (6), Michal Kaput (28), Jan Grzesik (13), Roberto Alves (10), Peglow (7), Leonardo Rocha (17)

Piast Gliwice (4-4-1-1): Frantisek Plach (26), Arkadiusz Pyrka (77), Miguel Munoz Fernandez (3), Jakub Czerwinski (4), Igor Drapinski (29), Milosz Szczepanski (30), Michal Chrapek (6), Grzegorz Tomasiewicz (20), Maciej Rosolek (39), Oskar Lesniak (31), Andreas Katsantonis (70)

Radomiak Radom
Radomiak Radom
4-2-3-1
1
Maciej Kikolski
24
Zie Mohamed Ouattara
4
Rahil Mammadov
29
Raphael Rossi
23
Paulo Henrique
6
Jordao
28
Michal Kaput
13
Jan Grzesik
10
Roberto Alves
7
Peglow
17
Leonardo Rocha
70
Andreas Katsantonis
31
Oskar Lesniak
39
Maciej Rosolek
20
Grzegorz Tomasiewicz
6
Michal Chrapek
30
Milosz Szczepanski
29
Igor Drapinski
4
Jakub Czerwinski
3
Miguel Munoz Fernandez
77
Arkadiusz Pyrka
26
Frantisek Plach
Piast Gliwice
Piast Gliwice
4-4-1-1
Thay người
70’
Jan Grzesik
Vagner
62’
Oskar Lesniak
Damian Kadzior
80’
Bruno Jordao
Chico Ramos
62’
Andreas Katsantonis
Fabian Piasecki
80’
Peglow
Leandro
75’
Milosz Szczepanski
Szczepan Mucha
87’
Michal Chrapek
Filip Karbowy
Cầu thủ dự bị
Wiktor Koptas
Karol Szymanski
Damian Jakubik
Jakub Lewicki
Radoslaw Cielemecki
Tomasz Mokwa
Chico Ramos
Miguel Nobrega
Rafal Wolski
Filip Karbowy
Guilherme Zimovski
Szczepan Mucha
Capita
Jorge Felix
Leandro
Damian Kadzior
Vagner
Fabian Piasecki

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
15/12 - 2021
21/05 - 2022
24/10 - 2022
06/05 - 2023
02/09 - 2023
09/03 - 2024
03/11 - 2024
04/05 - 2025

Thành tích gần đây Radomiak Radom

VĐQG Ba Lan
16/05 - 2025
10/05 - 2025
04/05 - 2025
27/04 - 2025
13/04 - 2025
05/04 - 2025
30/03 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025

Thành tích gần đây Piast Gliwice

VĐQG Ba Lan
17/05 - 2025
09/05 - 2025
04/05 - 2025
26/04 - 2025
19/04 - 2025
13/04 - 2025
29/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan3321483667T H T T H
2Rakow CzestochowaRakow Czestochowa3319952766B T T B H
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok3317971460B B H T H
4Pogon SzczecinPogon Szczecin33176101957T T B T H
5Legia WarszawaLegia Warszawa33158101553T T B T B
6CracoviaCracovia3313911448B T B B T
7Motor LublinMotor Lublin3313713-1246T B B B T
8Gornik ZabrzeGornik Zabrze3313713446H H H T B
9GKS KatowiceGKS Katowice3313713146T B B T H
10Piast GliwicePiast Gliwice33111210245H B H T T
11Korona KielceKorona Kielce33111111-844H T T B H
12Radomiak RadomRadomiak Radom3311814-341H H H T H
13Widzew LodzWidzew Lodz3311715-1040B H B B T
14Lechia GdanskLechia Gdansk3310716-1437B T T T H
15Zaglebie LubinZaglebie Lubin3310617-1736T H B T B
16Stal MielecStal Mielec337917-1730H H B T H
17Slask WroclawSlask Wroclaw3361116-1529B B T B H
18Puszcza NiepolomicePuszcza Niepolomice336918-2627H B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X