Thứ Năm, 03/04/2025
Eder Militao
19
Vinicius Junior
28
Fali
29
David Alaba
37
Eder Militao (Kiến tạo: Toni Kroos)
40
Ruben Sobrino
44
Ivan Alejo
55
Theo Bongonda (Thay: Ivan Alejo)
56
Brian Ocampo (Thay: Ruben Alcaraz)
56
Toni Kroos
70
Lucas Perez (Thay: Anthony Lozano)
72
Jose Mari (Thay: Juan Cala)
73
Alvaro Negredo (Thay: Ruben Sobrino)
78
Lucas Perez
81
Daniel Ceballos (Thay: Rodrygo)
82
Eduardo Camavinga (Thay: Luka Modric)
85
Nacho Fernandez (Thay: Lucas Vazquez)
88

Thống kê trận đấu Real Madrid vs Cadiz

số liệu thống kê
Real Madrid
Real Madrid
Cadiz
Cadiz
67 Kiểm soát bóng 33
12 Phạm lỗi 16
17 Ném biên 17
3 Việt vị 0
20 Chuyền dài 7
7 Phạt góc 1
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
10 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 3
4 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 2

Đội hình xuất phát Real Madrid vs Cadiz

Real Madrid (4-3-3): Thibaut Courtois (1), Lucas Vazquez (17), Eder Militao (3), David Alaba (4), Ferland Mendy (23), Luka Modric (10), Aurelien Tchouameni (18), Toni Kroos (8), Federico Valverde (15), Rodrygo (21), Vinicius Junior (20)

Cadiz (4-4-2): Jeremias Ledesma (1), Iza (20), Fali (3), Juan Cala (16), Alfonso Espino (22), Ivan Alejo (11), Fede San Emeterio (24), Ruben Alcaraz (4), Ruben Sobrino (7), Alex (8), Choco Lozano (9)

Real Madrid
Real Madrid
4-3-3
1
Thibaut Courtois
17
Lucas Vazquez
3
Eder Militao
4
David Alaba
23
Ferland Mendy
10
Luka Modric
18
Aurelien Tchouameni
8
Toni Kroos
15
Federico Valverde
21
Rodrygo
20
Vinicius Junior
9
Choco Lozano
8
Alex
7
Ruben Sobrino
4
Ruben Alcaraz
24
Fede San Emeterio
11
Ivan Alejo
22
Alfonso Espino
16
Juan Cala
3
Fali
20
Iza
1
Jeremias Ledesma
Cadiz
Cadiz
4-4-2
Thay người
82’
Rodrygo
Dani Ceballos
56’
Ruben Alcaraz
Brian Ocampo
85’
Luka Modric
Eduardo Camavinga
56’
Ivan Alejo
Theo Bongonda
88’
Lucas Vazquez
Nacho
72’
Anthony Lozano
Lucas Perez
73’
Juan Cala
Jose Mari
78’
Ruben Sobrino
Alvaro Negredo
Cầu thủ dự bị
Andriy Lunin
Brian Ocampo
Dani Carvajal
Theo Bongonda
Jesus Vallejo
Alvaro Gimenez
Eden Hazard
Lucas Perez
Eduardo Camavinga
Alvaro Negredo
Alvaro Odriozola
Santiago Arzamendia
Dani Ceballos
Jose Mari
Mariano Diaz
David Gil
Luis López
Antonio Blanco
Nacho
Awer Mabil
Marco Asensio
Tomás Alarcon
Lautaro Spatz
Huấn luyện viên

Carlo Ancelotti

Sergio Gonzalez

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

La Liga
17/10 - 2020
22/04 - 2021
20/12 - 2021
16/05 - 2022
11/11 - 2022
16/04 - 2023
27/11 - 2023
04/05 - 2024

Thành tích gần đây Real Madrid

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
02/04 - 2025
H1: 1-1 | HP: 1-0
La Liga
30/03 - 2025
16/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
27/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
Champions League
20/02 - 2025

Thành tích gần đây Cadiz

Hạng 2 Tây Ban Nha
01/04 - 2025
H1: 0-0
24/03 - 2025
H1: 1-0
17/03 - 2025
H1: 1-0
09/03 - 2025
H1: 0-0
03/03 - 2025
H1: 0-0
24/02 - 2025
16/02 - 2025
10/02 - 2025
H1: 3-1
03/02 - 2025
28/01 - 2025
H1: 2-1

Bảng xếp hạng La Liga

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BarcelonaBarcelona2921355466T T T T T
2Real MadridReal Madrid2919643363T B T T T
3AtleticoAtletico2916942457T T B B H
4Athletic ClubAthletic Club29141142253T B H T H
5VillarrealVillarreal2813871247H T B B T
6Real BetisReal Betis291388447T T T T T
7VallecanoVallecano2910109240B H B H T
8Celta VigoCelta Vigo2911711040T H T T H
9MallorcaMallorca2911711-740H H H T B
10SociedadSociedad2911513-438T B B H T
11SevillaSevilla299911-636H H T B B
12GetafeGetafe299911136B B T T B
13GironaGirona299713-834B H H H B
14OsasunaOsasuna297139-934B H B B H
15ValenciaValencia2971012-1431B H T H T
16EspanyolEspanyol287813-1329H T H B H
17AlavesAlaves296914-1227B H T H B
18LeganesLeganes296914-1827B T B B B
19Las PalmasLas Palmas296815-1526B H B H H
20ValladolidValladolid294421-4616B H B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Tây Ban Nha

Xem thêm
top-arrow
X