![]() Anthony Lozano (Kiến tạo: Alvaro Negredo) 16 | |
![]() Sergio Ramos 34 | |
![]() Eder Militao 90 |
Tổng thuật Real Madrid vs Cadiz
Nhờ lợi thế sân nhà cùng chất lượng đội hình vượt trội, Real dễ dàng làm chủ cuộc chơi sau tiếng còi khai cuộc. Thế nhưng, dù cầm nhiều bóng song Los Blancos lại tỏ ra đầy bế tắc trong việc xuyên phá hàng thủ được tổ chức kín kẽ phía đội khách.Và khi chưa biết làm sao để tiếp cận cầu môn Cadiz, Real đã bị dội một "gáo nước lạnh". Phút 16, từ đường phất bóng tốt ở giữa sân, Alvaro Negredo đánh đầu chuyền bóng tuyệt vời để Anthony Lozano xâm nhập vòng cấm rồi dứt điểm chuẩn xác hạn gục Thibaut Courtois mở tỷ số trận đấu.
Bị chạm vào lòng tự ái, Real dốc toàn lực tấn công và đẩy Cadiz phải co cụm phòng ngự bên phần sân nhà. Tuy nhiên, như đầu trận, Kền Kền Trắng chơi như gà mắc tóc nên không thể nào tạo ra được nhiều cơ hội ăn bàn rõ rệt. Bởi vậy, hiệp 1 khép lại với phần thắng 1-0 cho Cadiz.
Sang hiệp 2, thế trận vẫn không có gì thay đổi khi Real kiểm soát hoàn toàn trận đấu. Hàng loạt thay đổi nhân sự đã được HLV Zinedine Zidane sử dụng nhưng mọi chuyện không khá lên là bao. Đội chủ nhà tỏ ra quá thiếu đột biến trong các pha tấn công nên bất lực trước hàng thủ thi đấu quá kiên cường từ phía tân binh của La Liga. Chung cuộc, Real bại 0-1 dưới tay Cadiz.
Như vậy, mạch trận bất bại của Real tại La Liga mùa này đã chấp dứt. Họ hiện vẫn đứng đầu bảng với 10 điểm, song rất có thể sẽ mất vị trí này nếu Barcelona đánh bại Osasuna ở trận cầu tới đây. Còn với Cadiz, họ đã leo lên thứ 2 trên bảng xếp hạng với 10 điểm sau 6 vòng đấu.
ĐỘI HÌNH THI ĐẤU
REAL MADRID XI (4-3-3): Thibaut Courtois; Nacho, Sergio Ramos, Raphael Varane, Marcelo; Luka Modric, Toni Kroos, Isco; Lucas Vazquez, Karim Benzema, Vinicius Junior.
Dự bị: Marco Asensio, Luka Jovic, Federico Valverde, Lucas Canizares, Eder Militao, Casemiro, Andriy Lunin, Ferland Mendy, Rodrygo.
CADIZ XI (4-4-2): Jeremias Ledesma; Carlos Akapo, Juan Cala, Fali, Alfonso Espino; Alex Fernandez, Jose Mari, Jens Jonsson, Salvi Sanchez; Alvaro Negredo, Anthony Lozano.
Dự bị: Ivan Alejo, Alvaro Gimenez, David Gil, Jorge Pombo, Filip Malbasic, Jairo Izquierdo, Nano Mesa, Augusto Fernandez, Alberto Perea, Pedro Alcala, Jon Ander Garrido, Yann Bodiger.
REAL MADRID XI (4-3-3): Thibaut Courtois; Nacho, Sergio Ramos, Raphael Varane, Marcelo; Luka Modric, Toni Kroos, Isco; Lucas Vazquez, Karim Benzema, Vinicius Junior.
Dự bị: Marco Asensio, Luka Jovic, Federico Valverde, Lucas Canizares, Eder Militao, Casemiro, Andriy Lunin, Ferland Mendy, Rodrygo.
CADIZ XI (4-4-2): Jeremias Ledesma; Carlos Akapo, Juan Cala, Fali, Alfonso Espino; Alex Fernandez, Jose Mari, Jens Jonsson, Salvi Sanchez; Alvaro Negredo, Anthony Lozano.
Dự bị: Ivan Alejo, Alvaro Gimenez, David Gil, Jorge Pombo, Filip Malbasic, Jairo Izquierdo, Nano Mesa, Augusto Fernandez, Alberto Perea, Pedro Alcala, Jon Ander Garrido, Yann Bodiger.
![]() |
Danh sách xuất phát của Real Madrid |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
La Liga
Thành tích gần đây Real Madrid
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
La Liga
Champions League
La Liga
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
La Liga
Champions League
Thành tích gần đây Cadiz
Hạng 2 Tây Ban Nha
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại