Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trực tiếp kết quả Real Madrid vs Celta Vigo hôm nay 11-03-2024
Giải La Liga - Th 2, 11/3
Kết thúc



![]() Vinicius Junior 21 | |
![]() Luca de la Torre 25 | |
![]() Eduardo Camavinga 45+1' | |
![]() Oscar Mingueza 55 | |
![]() Vinicius Junior 55 | |
![]() Tadeo Allende (Thay: Jonathan Bamba) 61 | |
![]() Franco Cervi (Thay: Manuel Sanchez) 61 | |
![]() Joselu (Thay: Rodrygo) 74 | |
![]() Hugo Sotelo (Thay: Oscar Mingueza) 77 | |
![]() Carlos Dominguez (Thay: Fran Beltran) 77 | |
![]() (og) Vicente Guaita 79 | |
![]() Javier Manquillo 82 | |
![]() Aurelien Tchouameni (Thay: Brahim Diaz) 83 | |
![]() Toni Kroos (Thay: Luka Modric) 83 | |
![]() Anastasios Douvikas (Thay: Joergen Strand Larsen) 83 | |
![]() (og) Carlos Dominguez 88 | |
![]() Arda Guler (Thay: Eduardo Camavinga) 89 | |
![]() Daniel Ceballos (Thay: Vinicius Junior) 89 | |
![]() Arda Guler (Kiến tạo: Daniel Ceballos) 90+4' |
Real Madrid đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Real Madrid giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Real Madrid: 69%, Celta Vigo: 31%.
Toni Kroos thực hiện đường chuyền then chốt mở tỷ số!
Aurelien Tchouameni thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Daniel Ceballos tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Daniel Ceballos đã kiến tạo nên bàn thắng.
G O O O A A A L - Arda Guler ghi bàn bằng chân phải!
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Iago Aspas của Celta Vigo vấp ngã Toni Kroos
Real Madrid bắt đầu phản công.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân nhà.
Quả phát bóng lên cho Celta Vigo.
Real Madrid với hàng công tiềm ẩn nguy hiểm.
Antonio Ruediger cản phá thành công cú sút
Cú sút của Anastasios Douvikas bị cản phá.
Iago Aspas tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Lucas Vazquez của Real Madrid tung cú sút đi chệch khung thành
Federico Valverde tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội
Celta Vigo bắt đầu phản công.
Real Madrid (4-3-1-2): Andriy Lunin (13), Lucas Vázquez (17), Antonio Rüdiger (22), Nacho (6), Ferland Mendy (23), Federico Valverde (15), Eduardo Camavinga (12), Luka Modrić (10), Brahim Díaz (21), Rodrygo (11), Vinicius Junior (7)
Celta Vigo (4-4-2): Vicente Guaita (25), Javi Manquillo (22), Carl Starfelt (2), Unai Núñez (4), Manu Sánchez (23), Óscar Mingueza (3), Fran Beltrán (8), Luca de la Torre (14), Jonathan Bamba (17), Iago Aspas (10), Jørgen Strand Larsen (18)
Thay người | |||
74’ | Rodrygo Joselu | 61’ | Jonathan Bamba Tadeo Allende |
83’ | Luka Modric Toni Kroos | 61’ | Manuel Sanchez Franco Cervi |
83’ | Brahim Diaz Aurélien Tchouaméni | 77’ | Fran Beltran Carlos Domínguez |
89’ | Vinicius Junior Dani Ceballos | 77’ | Oscar Mingueza Hugo Sotelo |
89’ | Eduardo Camavinga Arda Güler | 83’ | Joergen Strand Larsen Anastasios Douvikas |
Cầu thủ dự bị | |||
Fran García | Iván Villar | ||
Dani Carvajal | Jorge Carrillo Balea | ||
Kepa Arrizabalaga | Kevin Vázquez | ||
Diego Piñeiro | Carlos Domínguez | ||
Toni Kroos | Javi Rodríguez | ||
Aurélien Tchouaméni | Jailson | ||
Dani Ceballos | Hugo Sotelo | ||
Arda Güler | Carles Pérez | ||
Joselu | Tadeo Allende | ||
Franco Cervi | |||
Anastasios Douvikas | |||
Miguel Rodríguez |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |