![]() Karim Benzema (Kiến tạo: Gareth Bale) 2 | |
![]() Casemiro 43 | |
![]() Eden Hazard (Kiến tạo: Federico Valverde) 45 | |
![]() Dani Carvajal 54 | |
![]() German Sanchez 54 | |
![]() Roberto Soldado 56 | |
![]() Luka Modric (Kiến tạo: Eden Hazard) 61 | |
![]() Alphonse Areola 68 | |
![]() (Pen) Darwin Machis 69 | |
![]() Yangel Herrera 72 | |
![]() Domingos Duarte 73 | |
![]() Domingos Duarte (Kiến tạo: Victor Diaz) 77 | |
![]() Antonio Puertas 81 | |
![]() James Rodriguez (Kiến tạo: Alvaro Odriozola) 90 | |
![]() James Rodriguez 90 |
Tổng thuật Real Madrid vs Granada
Với lợi thế sân nhà và quyết tâm giành chiến thắng để đảm bảo vị trí số 1 trên BXH La Liga, Real nhập cuộc tự tin và hưng phấn. Ngay phút thứ 2, CĐV Real đã được hưởng niềm vui. Xuất phát từ pha vẩy má ngoài chân trái kỹ thuật của Gareth Bale, Karim Benzema dễ dàng đệm bóng ở cự ly gần. 1-0 cho đội bóng Hoàng gia.
Có bàn thắng sớm, Real càng chơi càng hay. Trong khi đó, Granada không thể lên nổi bóng. Phút thứ 11, sau 1 loạt pha bật tường bên cánh trái, Carvajal đã có thể đối mặt với thủ thành Silva nhưng cú sút của anh lại quá hiền và không thể giúp Real có bàn thắng thứ 2.
6 phút sau, tiền vệ trẻ Federico Valverde có cơ hội lập công cho Real nhưng cú đánh đầu của anh lại quá nhẹ và không thể đánh bại được Silva. Thời gian tiếp theo, Cavarjal lại được tạo điều kiện lập công nhưng lại không thành công.
Phút 34, Real có sự thay đổi nhân sự bất đắc dĩ khi Quả bóng Vàng 2018 Luka Modric được tung vào sân thay cho Toni Kroos chấn thương. Dù vậy, thế trận trên sân không có nhiều thay đổi.
Los Blancos vẫn tiếp tục làm chủ thế trận và tưởng như đội chủ nhà sẽ chỉ có 1 bàn thắng làm vốn thì ở phút bù giờ đầu tiên, họ lại có lần thứ 2 khiến Silva phải vào lưới nhặt bóng. Valverde sau khi nỗ lực đi bóng từ giữa sân đã chuyền sang cánh trái cho Hazard thoát xuống, dứt điểm gọn gàng, nhân đôi cách biệt cho Real.
Bước sang hiệp 2, Granada bất ngờ có những giây phút dồn ép Real. Tuy vậy, Real cũng nhanh chóng lấy lại thế trận. Những phút đầu của hiệp đấu này khiến người ta nhớ nhất là các pha va chạm và thẻ phạt dành cho cầu thủ đôi bên.
Phút 61, Valverde dốc bóng đầy tốc độ bên cánh trái trước khi phối hợp với Hazard. Tân binh trị giá 100 triệu euro của Real trong Hè 2019 sau đấy đã chuyền lại cho Modric dứt điểm đầy uy lực vào góc cao. Tỷ số được nâng lên 3-0 cho đội bóng của HLV Zidane.
Khi mọi thứ đang diễn ra thuận lợi cho Real thì thủ thành Areola lại khiến cho Zidane phải đau đầu. Sau tình huống chuyền về của đồng đội, Areola xử lý lóng ngóng trước khi phạm lỗi với Carlos Fernández trong vòng 16m50. Trên chấm 11m, Machis đã đánh bại Areola, thu hẹp cách biệt cho Granada.
Phấn khích sau bàn thắng của Machis, Granada tiếp tục gây ra rất nhiều khó khăn cho Real. Phút 78, hàng phòng thủ dưới sự chỉ huy của Ramos kèm người không tốt khi để cho Victor Diaz đánh đầu về sau cho Duarte băng vào dứt điểm. Cách biệt bây giờ chỉ còn là 1 bàn.
Thời điểm cuối trận, Granada dâng cao tấn công với hi vọng có được 1 điểm trên sân Bernabeu. Đáng tiếc, họ không những không thành công mà còn phải chịu bàn thua thứ 4.
Từ pha phản công ở phần sân nhà, hậu vệ phải Odriozola sử dụng tốc độ vượt qua sự truy cản của hậu vệ đối phương trước khi căng ngang cho James Rodriguez ghi bàn, ấn định chiến thắng 4-2 cho Real.
Thắng trận, Real vững vàng ở ngôi đầu bảng La Liga 2019/20 với 18 điểm sau 8 vòng đấu. Trong khi đó, Granada vẫn tạm đứng thứ 2 khi có 14 điểm sau 8 trận.
REAL MADRID (4-3-3): Alphonse Areola; Alvaro Odriozola, Raphael Varane, Sergio Ramos, Daniel Carvajal; Federico Valverde, Casemiro, Toni Kroos; Gareth Bale, Karim Benzema, Eden Hazard.
Dự bị: Rodrygo, Diego Altube, Isco, James Rodriguez, Luka Jovic, Luka Modric, Eder Militao.
GRANADA (4-3-3): Rui Silva; Victor Diaz, Domingos Duarte, German Sanchez, Carlos Neva; Ramon Azeez, Angel Motoro, Yangel Herrera; Antonio Puertas, Roberto Soldado, Darwin Machis.
Dự bị: Jose Antonio Martinez, Carlos Fernandez, Ismail Koybasi, Adrian Ramos, Aaron Escandell, Maxime Gonalons, Alvaro Vadillo.
![]() |
Danh sách xuất phát của Granada |
![]() |
Danh sách xuất phát của Real Madrid |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Real Madrid
Thành tích gần đây Granada
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại