Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sheffield United vs Cardiff City hôm nay 15-04-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 15/4
Kết thúc



![]() Jack Simpson 4 | |
![]() Max Lowe 17 | |
![]() (Pen) Sory Kaba 19 | |
![]() James McAtee (Kiến tạo: Sander Berge) 24 | |
![]() Sander Berge 38 | |
![]() Callum O'Dowda (Thay: Jack Simpson) 46 | |
![]() Callum O'Dowda 52 | |
![]() Jack Robinson (Kiến tạo: Thomas Doyle) 54 | |
![]() George Baldock 57 | |
![]() Connor Wickham (Thay: Kion Etete) 61 | |
![]() John Fleck (Thay: James McAtee) 75 | |
![]() Ciaran Clark (Thay: Jayden Bogle) 79 | |
![]() Oliver Norwood (Thay: Thomas Doyle) 79 | |
![]() Iliman Ndiaye 80 | |
![]() Billy Sharp (Thay: Oliver McBurnie) 81 | |
![]() Daniel Jebbison (Thay: Iliman Ndiaye) 82 | |
![]() Ciaran Clark (Kiến tạo: Sander Berge) 85 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Sander Berge đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - Ciaran Clark đã trúng mục tiêu!
Iliman Ndiaye rời sân nhường chỗ cho Daniel Jebbison.
Iliman Ndiaye rời sân nhường chỗ cho Daniel Jebbison.
Oliver McBurnie rời sân và anh ấy được thay thế bởi Billy Sharp.
G O O O A A A L - Iliman Ndiaye đã đến đích!
Jayden Bogle sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ciaran Clark.
Thomas Doyle rời sân nhường chỗ cho Oliver Norwood.
James McAtee rời sân nhường chỗ cho John Fleck.
Kion Etete ra sân và anh ấy được thay thế bởi Connor Wickham.
Thẻ vàng cho George Baldock.
Thomas Doyle đã kiến tạo để ghi bàn.
G O O O A A A L - Jack Robinson đã đến đích!
Thẻ vàng cho Callum O'Dowda.
Jack Simpson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Callum O'Dowda.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Thẻ vàng cho Sander Berge.
Sander Berge đã kiến tạo thành bàn thắng.
G O O O A A A L - James McAtee đã trúng đích!
Sheffield United (3-4-2-1): Adam Davies (1), George Baldock (2), John Egan (12), Jack Robinson (19), Jayden Bogle (20), Sander Berge (8), Tommy Doyle (22), Max Lowe (13), James McAtee (28), Iliman Ndiaye (29), Oliver McBurnie (9)
Cardiff City (3-4-3): Ryan Allsop (1), Mark McGuinness (5), Cedric Kipre (23), Jack Simpson (26), Perry Ng (38), Andy Rinomhota (35), Ryan Wintle (6), Joe Ralls (8), Jaden Philogene-Bidace (25), Sory Kaba (48), Kion Etete (9)
Thay người | |||
75’ | James McAtee John Fleck | 46’ | Jack Simpson Callum O'Dowda |
79’ | Jayden Bogle Ciaran Clark | 61’ | Kion Etete Connor Wickham |
79’ | Thomas Doyle Oliver Norwood | ||
81’ | Oliver McBurnie Billy Sharp | ||
82’ | Iliman Ndiaye Daniel Jebbison |
Cầu thủ dự bị | |||
Ciaran Clark | Jak Alnwick | ||
John Fleck | Mahlon Romeo | ||
Oliver Norwood | Callum O'Dowda | ||
Billy Sharp | Romaine Sawyers | ||
Daniel Jebbison | Sheyi Ojo | ||
Ollie Arblaster | Connor Wickham | ||
Marcus Dewhurst | Isaak Davies |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |