Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Sheffield Wednesday vs Preston North End hôm nay 19-08-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 19/8
Kết thúc



![]() Liam Lindsay (Kiến tạo: Kian Best) 49 | |
![]() Michael Smith (Thay: Mohamed Diaby) 65 | |
![]() Djeidi Gassama (Thay: Anthony Musaba) 72 | |
![]() Callum Paterson (Thay: Juan Delgado) 72 | |
![]() Jack Whatmough 77 | |
![]() Jack Whatmough (Thay: Kian Best) 77 | |
![]() Ashley Fletcher (Thay: Lee Gregory) 77 | |
![]() Benjamin Woodburn (Thay: Duane Holmes) 77 | |
![]() Devis Vasquez 82 | |
![]() Noah Mawene (Thay: Mads Froekjaer-Jensen) 88 | |
![]() Ryan Ledson 90+3' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Lee Gregory rời sân nhường chỗ cho Ashley Fletcher
Duane Holmes rời sân nhường chỗ cho Benjamin Woodburn.
Thẻ vàng cho Ryan Ledson.
Mads Froekjaer-Jensen sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Noah Mawene.
Thẻ vàng cho [player1].
Mads Froekjaer-Jensen rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Juan Delgado rời sân, vào thay là Callum Paterson.
Thẻ vàng cho Devis Vasquez.
Kian Best sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jack Whatmough.
Anthony Musaba rời sân, vào thay là Djeidi Gassama.
Mohamed Diaby rời sân nhường chỗ cho Michael Smith.
Kian Best thực hiện pha kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Liam Lindsay đã trúng đích!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Sheffield Wednesday (4-2-3-1): Devis Vasquez (36), Liam Palmer (2), Dominic Iorfa (6), Bambo Diaby (5), Akin Famewo (23), George Byers (8), Mohamed Diaby (44), Juan Delgado (15), Barry Bannan (10), Anthony Musaba (45), Lee Gregory (9)
Preston North End (3-4-2-1): Freddie Woodman (1), Liam Lindsay (6), Jordan Storey (14), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Alan Browne (8), Ryan Ledson (18), Kian Best (33), Duane Holmes (25), Mads Frökjaer-Jensen (10), Will Keane (7)
Thay người | |||
65’ | Mohamed Diaby Michael Smith | 77’ | Kian Best Jack Whatmough |
72’ | Anthony Musaba Djeidi Gassama | 77’ | Duane Holmes Benjamin Woodburn |
72’ | Juan Delgado Callum Paterson | 88’ | Mads Froekjaer-Jensen Noah Mawene |
77’ | Lee Gregory Ashley Fletcher |
Cầu thủ dự bị | |||
Tyreeq Bakinson | David Cornell | ||
Cameron Dawson | Gregory Cunningham | ||
Michael Ihiekwe | Patrick Bauer | ||
Will Vaulks | Jack Whatmough | ||
Josh Windass | Benjamin Woodburn | ||
Djeidi Gassama | Kian Taylor | ||
Callum Paterson | Lewis Leigh | ||
Michael Smith | Noah Mawene | ||
Ashley Fletcher | Felipe Rodriguez-Gentile |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |