Thứ Hai, 07/04/2025

Trực tiếp kết quả Slovan Liberec vs Slavia Prague hôm nay 13-03-2022

Giải VĐQG Séc - CN, 13/3

Kết thúc

Slovan Liberec

Slovan Liberec

1 : 0

Slavia Prague

Slavia Prague

Hiệp một: 1-0
CN, 21:00 13/03/2022
Vòng 25 - VĐQG Séc
Stadion U Nisy
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
(og) Peter Olayinka
14
Lukas Stetina
20
Michal Fukala (Thay: Dominik Plechaty)
25
Jan Mikula
45
Ondrej Lingr (Thay: Maksym Talovierov)
46
Daniel Samek (Thay: Lukas Masopust)
46
Christian Frydek
52
Peter Olayinka
59
Collins Sor (Thay: Jakub Hromada)
61
Daniel Fila (Thay: Peter Olayinka)
61
Ivan Schranz
64
Denis Visinsky (Thay: Christian Frydek)
67
Filip Havelka (Thay: Lubomir Tupta)
67
Mads Emil Madsen (Thay: Ivan Schranz)
74
Srdjan Plavsic
75
Denis Visinsky
76
Alexander Bah
84
Michal Rabusic (Thay: Imad Rondic)
87

Thống kê trận đấu Slovan Liberec vs Slavia Prague

số liệu thống kê
Slovan Liberec
Slovan Liberec
Slavia Prague
Slavia Prague
8 Phạm lỗi 23
15 Ném biên 31
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 9
3 Thẻ vàng 4
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
21 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Slovan Liberec vs Slavia Prague

Slovan Liberec (4-2-3-1): Milan Knobloch (34), Theodor Gebre Selassie (23), Lukas Stetina (37), Dominik Plechaty (2), Jan Mikula (3), Christ Tiehi (14), Marios Pourzitidis (33), Martin Koscelnik (18), Christian Frydek (11), Lubomir Tupta (29), Imad Rondic (19)

Slavia Prague (4-2-3-1): Ondrej Kolar (1), Alexander Bah (5), Aiham Ousou (4), Tomas Holes (3), Srdjan Plavsic (10), Jakub Hromada (25), Maksym Talovierov (6), Lukas Masopust (8), Ivan Schranz (26), Peter Olayinka (9), Stanislav Tecl (11)

Slovan Liberec
Slovan Liberec
4-2-3-1
34
Milan Knobloch
23
Theodor Gebre Selassie
37
Lukas Stetina
2
Dominik Plechaty
3
Jan Mikula
14
Christ Tiehi
33
Marios Pourzitidis
18
Martin Koscelnik
11
Christian Frydek
29
Lubomir Tupta
19
Imad Rondic
11
Stanislav Tecl
9
Peter Olayinka
26
Ivan Schranz
8
Lukas Masopust
6
Maksym Talovierov
25
Jakub Hromada
10
Srdjan Plavsic
3
Tomas Holes
4
Aiham Ousou
5
Alexander Bah
1
Ondrej Kolar
Slavia Prague
Slavia Prague
4-2-3-1
Thay người
25’
Dominik Plechaty
Michal Fukala
46’
Maksym Talovierov
Ondrej Lingr
67’
Lubomir Tupta
Filip Havelka
46’
Lukas Masopust
Daniel Samek
67’
Christian Frydek
Denis Visinsky
61’
Jakub Hromada
Collins Sor
87’
Imad Rondic
Michal Rabusic
61’
Peter Olayinka
Daniel Fila
74’
Ivan Schranz
Mads Emil Madsen
Cầu thủ dự bị
Filip Havelka
Ondrej Lingr
Karol Meszaros
Mads Emil Madsen
Michal Fukala
Collins Sor
Miroslav Stoch
Ondrej Kudela
Michal Rabusic
Daniel Fila
Denis Visinsky
Daniel Samek
Olivier Vliegen
Ales Mandous

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Séc
17/10 - 2021
13/03 - 2022
03/10 - 2022
19/03 - 2023
08/10 - 2023
17/03 - 2024
02/08 - 2024
01/12 - 2024

Thành tích gần đây Slovan Liberec

VĐQG Séc
30/03 - 2025
16/03 - 2025
08/03 - 2025
16/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025
Giao hữu

Thành tích gần đây Slavia Prague

VĐQG Séc
06/04 - 2025
30/03 - 2025
17/03 - 2025
09/03 - 2025
Cúp quốc gia Séc
VĐQG Séc
17/02 - 2025
08/02 - 2025
03/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Séc

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Slavia PragueSlavia Prague2823324472T B T H T
2Viktoria PlzenViktoria Plzen2818552859B T H B T
3Banik OstravaBanik Ostrava2818462458T T T T H
4Sparta PragueSparta Prague2817562056T T B B H
5JablonecJablonec2813692045H H B H T
6Slovan LiberecSlovan Liberec2810991339H H T T T
7SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc2811611239B T B H B
8KarvinaKarvina2810810-938H H T T T
9Hradec KraloveHradec Kralove2710710137H H T T B
10Mlada BoleslavMlada Boleslav289712334B B B B B
11Bohemians 1905Bohemians 19052881010-834B B T H B
12TepliceTeplice288614-1130T H T H B
13SlovackoSlovacko277812-2029H B T B B
14Dukla PrahaDukla Praha285914-2124H H T H T
15PardubicePardubice284717-2519B H B B T
16SK Dynamo Ceske BudejoviceSK Dynamo Ceske Budejovice280424-614B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X