Francisco Jose Hernandez Maeso được hưởng quả phạt góc của Tenerife.
![]() Jeremy Mellot 19 | |
![]() Jawad El Yamiq 21 | |
![]() Toni Villa 34 | |
![]() Victor Mollejo 36 | |
![]() Alex Bermejo 43 | |
![]() Carlos Pomares 45 | |
![]() Andres Martin (Thay: Victor Mollejo) 46 | |
![]() Anuar (Thay: Toni Villa) 57 | |
![]() Gonzalo Plata (Thay: Cristo Gonzalez) 57 | |
![]() Gonzalo Plata (Kiến tạo: Sergio Leon) 59 | |
![]() Alex Corredera (Thay: Sergio Gonzalez) 61 | |
![]() Mario Gonzalez (Thay: Alex Bermejo) 61 | |
![]() Matias Nahuel Leiva (Thay: Enric Gallego) 61 | |
![]() Javi Sanchez (Kiến tạo: Raul Carnero) 64 | |
![]() Alex Corredera 67 | |
![]() Samuel Shashoua (Thay: Eladio Zorrilla) 70 | |
![]() Andres Martin 71 | |
![]() Carlos Ruiz 74 | |
![]() Ivan Sanchez (Thay: Monchu) 74 | |
![]() Jon Morcillo (Thay: Sergio Leon) 74 | |
![]() Matias Nahuel Leiva 78 | |
![]() Luis Perez (Kiến tạo: Jon Morcillo) 80 | |
![]() Pablo Hervias (Thay: Oscar Plano) 82 |
Thống kê trận đấu Tenerife vs Valladolid


Diễn biến Tenerife vs Valladolid
Ném biên dành cho Tenerife ở gần khu vực penalty.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Tenerife được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
Francisco Jose Hernandez Maeso được hưởng quả phạt góc của Valladolid.
Bóng đi ra khỏi khung thành Valladolid phát bóng lên.
Jeremy Mellot của Tenerife giải phóng tại Heliodoro Rodríguez López. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Jon Morcillo của Tenerife giải phóng tại Heliodoro Rodríguez López. Nhưng cuộc tấn công đi chệch cột dọc.
Liệu Tenerife có thể thực hiện pha tấn công biên từ quả ném biên bên phần sân của Valladolid?
Quả phát bóng lên cho Tenerife tại Heliodoro Rodríguez López.
Ở Santa Cruz de Tenerife tấn công Valladolid thông qua Jon Morcillo. Tuy nhiên, kết thúc không đạt mục tiêu.
Một quả ném biên dành cho đội đội nhà bên phần sân đối diện.
Pablo Hervias cho Valladolid hướng tới khung thành Heliodoro Rodríguez López. Nhưng kết thúc không thành công.
Tenerife thực hiện quả ném biên bên phần lãnh thổ Valladolid.
Ném biên dành cho Valladolid trong hiệp của họ.
Jeremy Mellot đã trở lại sân cỏ.
Jeremy Mellot đang xuống sức và trận đấu đã bị gián đoạn trong một vài khoảnh khắc.
Jon Morcillo sút trúng đích nhưng không ghi được bàn thắng cho Valladolid.
Tenerife được hưởng quả đá phạt bên phần sân của họ.
Được hưởng phạt góc cho Valladolid.
Đội khách đã thay Oscar Plano bằng Pablo Hervias. Đây là lần thay người thứ năm trong ngày hôm nay của Juan Jose Rojo Martin.
Đội hình xuất phát Tenerife vs Valladolid
Tenerife (4-4-2): Juan Soriano (1), Jeremy Mellot (22), Carlos Ruiz (14), Jose Leon (4), Carlos Pomares (15), Victor Mollejo (28), Sergio Gonzalez (12), Michel Herrero (24), Alex Bermejo (11), Eladio Zorrilla (9), Enric Gallego (18)
Valladolid (4-4-2): Jordi Masip (1), Luis Perez (2), Javi Sanchez (5), Jawad El Yamiq (15), Raul Carnero (3), Oscar Plano (10), Alvaro Aguado (16), Monchu (8), Toni Villa (19), Cristo Gonzalez (23), Sergio Leon (7)


Thay người | |||
46’ | Victor Mollejo Andres Martin | 57’ | Cristo Gonzalez Gonzalo Plata |
61’ | Sergio Gonzalez Alex Corredera | 57’ | Toni Villa Anuar |
61’ | Alex Bermejo Mario Gonzalez | 74’ | Sergio Leon Jon Morcillo |
61’ | Enric Gallego Matias Nahuel Leiva | 74’ | Monchu Ivan Sanchez |
70’ | Eladio Zorrilla Samuel Shashoua | 82’ | Oscar Plano Pablo Hervias |
Cầu thủ dự bị | |||
Dani Hernandez | Roberto | ||
Victor Mendez | Josema | ||
Pablo Larrea | Pablo Hervias | ||
Alex Corredera | Gonzalo Plata | ||
Mario Gonzalez | Jon Morcillo | ||
Samuel Shashoua | Ivan Sanchez | ||
Matias Nahuel Leiva | Joaquin Fernandez | ||
Jamelli | Anuar | ||
Andres Martin | Ivan Fresneda | ||
Shaq Moore | Victor Narro | ||
Nikola Sipcic | Kiko | ||
David Rodriguez |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Tenerife
Thành tích gần đây Valladolid
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 33 | 17 | 9 | 7 | 19 | 60 | |
2 | ![]() | 33 | 16 | 11 | 6 | 18 | 59 | |
3 | ![]() | 33 | 17 | 8 | 8 | 15 | 59 | |
4 | ![]() | 33 | 17 | 7 | 9 | 16 | 58 | |
5 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 15 | 54 | |
6 | ![]() | 33 | 15 | 9 | 9 | 6 | 54 | |
7 | ![]() | 33 | 14 | 11 | 8 | 12 | 53 | |
8 | ![]() | 33 | 13 | 10 | 10 | 8 | 49 | |
9 | ![]() | 34 | 12 | 11 | 11 | 2 | 47 | |
10 | ![]() | 33 | 13 | 7 | 13 | -5 | 46 | |
11 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 5 | 45 | |
12 | ![]() | 33 | 11 | 12 | 10 | 2 | 45 | |
13 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -1 | 45 | |
14 | ![]() | 33 | 12 | 9 | 12 | -2 | 45 | |
15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -2 | 42 | ||
16 | ![]() | 33 | 9 | 15 | 9 | -2 | 42 | |
17 | ![]() | 33 | 9 | 14 | 10 | 1 | 41 | |
18 | ![]() | 33 | 9 | 10 | 14 | -4 | 37 | |
19 | ![]() | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | |
20 | ![]() | 33 | 7 | 7 | 19 | -18 | 28 | |
21 | ![]() | 33 | 4 | 11 | 18 | -34 | 23 | |
22 | ![]() | 33 | 4 | 5 | 24 | -38 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại