Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định
![]() Roque Mesa 10 | |
![]() Kike Perez (Kiến tạo: Lucas Rosa) 33 | |
![]() Inigo Ruiz de Galarreta 38 | |
![]() Martin Valjent 45+1' | |
![]() Vedat Muriqi (Kiến tạo: Pablo Maffeo) 53 | |
![]() Lucas Rosa 56 | |
![]() Manu Morlanes 58 | |
![]() Jaume Costa 64 | |
![]() Ivan Sanchez (Thay: Roque Mesa) 66 | |
![]() Sergio Escudero (Thay: Oscar Plano) 66 | |
![]() Selim Amallah (Thay: Lucas Rosa) 67 | |
![]() Selim Amallah (Kiến tạo: Cyle Larin) 68 | |
![]() Manu Morlanes 74 | |
![]() Clement Grenier (Thay: Manu Morlanes) 74 | |
![]() Antonio Sanchez (Thay: Amath Ndiaye) 74 | |
![]() Kenedy (Thay: Gonzalo Plata) 80 | |
![]() Monchu (Thay: Kike Perez) 80 | |
![]() Angel Rodriguez (Thay: Kang-In Lee) 85 | |
![]() Monchu (Kiến tạo: Kenedy) 86 | |
![]() Abdon Prats (Thay: Vedat Muriqi) 90 | |
![]() Abdon Prats 90+3' | |
![]() Cyle Larin 90+3' | |
![]() (Pen) Vedat Muriqi 90+4' |
Thống kê trận đấu Valladolid vs Mallorca


Diễn biến Valladolid vs Mallorca
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 62%, Mallorca: 38%.
Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 63%, Mallorca: 37%.
Dennis Hadzikadunic của Mallorca chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Mallorca được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 63%, Mallorca: 37%.
Vedat Muriqi rời sân để thay thế bởi Abdon Prats trong một sự thay thế chiến thuật.

G O O O A A A L - Vedat Muriqi của Mallorca thực hiện cú sút chân trái từ chấm phạt đền ở giữa sân. Jordi Masip nhảy bên phải.

Sau khi xử lý bóng, Cyle Larin đã bị phạt thẻ vàng.
PHẠT! - Cyle Larin để bóng chạm tay trong vòng cấm! Cyle Larin phản đối dữ dội nhưng trọng tài không quan tâm.

Trọng tài không có khiếu nại từ Abdon Prats, người đã nhận thẻ vàng vì bất đồng chính kiến
Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi hiệu lệnh và quyết định thổi phạt đền cho Mallorca!
Kiểm soát bóng: Real Valladolid: 63%, Mallorca: 37%.
Cyle Larin giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
VAR - PHẠT PHẠT ! - Trọng tài cho dừng trận đấu. VAR đang được kiểm tra, một tình huống có thể bị phạt.
Quả tạt của Clement Grenier từ Mallorca tìm được đồng đội trong vòng cấm thành công.
Đường chuyền của Antonio Sanchez từ Mallorca tìm đến đồng đội trong vòng cấm thành công.
Monchu bị phạt vì đẩy Inigo Ruiz de Galarreta.
Joaquin Fernandez giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Đội hình xuất phát Valladolid vs Mallorca
Valladolid (4-3-3): Jordi Masip (1), Ivan Fresneda Corraliza (27), Joaquin Fernandez (24), Javi Sanchez (5), Lucas Oliveira Rosa (39), Kike Perez (4), Martin Hongla (20), Roque Mesa (17), Gonzalo Plata (11), Cyle Larin (25), Oscar Plano (10)
Mallorca (5-4-1): Predrag Rajkovic (1), Pablo Maffeo (15), Martin Valjent (24), Raillo (21), Denis Hadzikadunic (5), Jaume Costa (18), Amath Ndiaye (23), Inigo Ruiz De Galarreta (4), Manu Morlanes (11), Lee Kang-in (19), Vedat Muriqi (7)


Thay người | |||
66’ | Oscar Plano Sergio Escudero | 74’ | Manu Morlanes Clement Grenier |
66’ | Roque Mesa Ivan Sanchez | 74’ | Amath Ndiaye Antonio Sanchez |
67’ | Lucas Rosa Selim Amallah | 85’ | Kang-In Lee Angel Rodriguez |
80’ | Kike Perez Monchu | 90’ | Vedat Muriqi Abdon |
80’ | Gonzalo Plata Robert Kenedy |
Cầu thủ dự bị | |||
Sergio Asenjo | Dominik Greif | ||
Luis Perez | Leonardo Roman Riquelme | ||
Jawad El Yamiq | Josep Gaya | ||
Sergio Escudero | Miquel Llabres | ||
David Torres Ortiz | Marcos Fernandez Cozar | ||
Alvaro Aguado | Clement Grenier | ||
Monchu | Antonio Sanchez | ||
Selim Amallah | Abdon | ||
Ivan Sanchez | Tino Kadewere | ||
Sergio Leon | Angel Rodriguez | ||
Robert Kenedy |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Valladolid vs Mallorca
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Valladolid
Thành tích gần đây Mallorca
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại