Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả West Bromwich vs Preston North End hôm nay 30-12-2022
Giải Hạng nhất Anh - Th 6, 30/12
Kết thúc



![]() Liam Lindsay 10 | |
![]() Okay Yokuslu 36 | |
![]() Grady Diangana 45+1' | |
![]() John Swift 55 | |
![]() John Swift (Thay: Tom Rogic) 55 | |
![]() Okay Yokuslu (Kiến tạo: John Swift) 57 | |
![]() Daryl Dike (Thay: Brandon Thomas-Asante) 63 | |
![]() Adam Reach (Thay: Grady Diangana) 63 | |
![]() Alistair McCann 64 | |
![]() Finlay Cross-Adair 64 | |
![]() Alistair McCann (Thay: Ryan Ledson) 65 | |
![]() Finlay Cross-Adair (Thay: Emil Riis Jakobsen) 65 | |
![]() Bambo Diaby (Thay: Jordan Storey) 65 | |
![]() Benjamin Woodburn 77 | |
![]() Benjamin Woodburn (Thay: Alan Browne) 78 | |
![]() Karlan Grant (Thay: Jed Wallace) 78 | |
![]() Taylor Gardner-Hickman (Thay: Jayson Molumby) 78 |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Thẻ vàng cho Sean Maguire.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Sean Maguire.
Jayson Molumby sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Taylor Gardner-Hickman.
Jayson Molumby rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Ryan Ledson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alistair McCann.
Jed Wallace rời sân và anh ấy được thay thế bởi Karlan Grant.
Alan Browne sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Benjamin Woodburn.
Thẻ vàng cho Conor Townsend.
Thẻ vàng cho [player1].
Alan Browne sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Benjamin Woodburn.
Alan Browne rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Cameron Archer đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
Emil Riis Jakobsen rời sân và vào thay là Finlay Cross-Adair.
Ched Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sean Maguire.
Ched Evans sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Sean Maguire.
Jordan Storey rời sân và anh ấy được thay thế bởi Bambo Diaby.
Jake Livermore sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jayson Molumby.
West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Dara O'Shea (4), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Jayson Molumby (14), Okay Yokuslu (35), Jed Wallace (17), Tom Rogic (7), Grady Diangana (11), Brandon Thomas-Asante (21)
Preston North End (3-5-2): Freddie Woodman (1), Jordan Storey (14), Patrick Bauer (5), Liam Lindsay (6), Brad Potts (44), Ryan Ledson (18), Ben Whiteman (4), Alan Browne (8), Alvaro Fernandez Carreras (2), Emil Riis (19), Ched Evans (9)
Thay người | |||
55’ | Tom Rogic John Swift | 65’ | Jordan Storey Bambo Diaby Diaby |
63’ | Grady Diangana Adam Reach | 65’ | Ryan Ledson Ali McCann |
63’ | Brandon Thomas-Asante Daryl Dike | 65’ | Emil Riis Jakobsen Finlay Douglas Cross Adair |
78’ | Jayson Molumby Taylor Gardner-Hickman | 78’ | Alan Browne Benjamin Woodburn |
78’ | Jed Wallace Karlan Grant |
Cầu thủ dự bị | |||
David Button | Gregory Cunningham | ||
Semi Ajayi | David Cornell | ||
Adam Reach | Bambo Diaby Diaby | ||
Taylor Gardner-Hickman | Daniel Johnson | ||
Karlan Grant | Ali McCann | ||
John Swift | Benjamin Woodburn | ||
Daryl Dike | Finlay Douglas Cross Adair |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |