Thứ Năm, 03/04/2025
Moussa Diaby (Kiến tạo: Adam Hlozek)
9
Yannick Carrasco (Kiến tạo: Antoine Griezmann)
22
Callum Hudson-Odoi (Kiến tạo: Nadiem Amiri)
29
Xabi Alonso
41
Saul Niguez (Thay: Mario Hermoso)
46
Rodrigo De Paul (Thay: Angel Correa)
46
Rodrigo De Paul (Kiến tạo: Yannick Carrasco)
50
Amine Adli (Thay: Callum Hudson-Odoi)
60
Jonathan Tah (Thay: Edmond Tapsoba)
60
Matheus Cunha (Thay: Alvaro Morata)
61
Lukas Hradecky
65
Mitchel Bakker
66
Paulinho (Thay: Moussa Diaby)
76
Piero Hincapie
78
Jose Gimenez
79
Geoffrey Kondogbia
87
Joao Felix (Thay: Jose Gimenez)
87
Timothy Fosu-Mensah (Thay: Adam Hlozek)
89
Diego Simeone
90+6'
(Pen) Yannick Carrasco
90+9'

Thống kê trận đấu Atletico vs Leverkusen

số liệu thống kê
Atletico
Atletico
Leverkusen
Leverkusen
60 Kiểm soát bóng 40
8 Phạm lỗi 11
19 Ném biên 4
3 Việt vị 0
38 Chuyền dài 6
11 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 7
7 Sút không trúng đích 5
6 Cú sút bị chặn 1
1 Phản công 6
5 Thủ môn cản phá 7
8 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 3

Diễn biến Atletico vs Leverkusen

Tất cả (386)
90+10'

Số người tham dự hôm nay là 63803.

90+10'

Rất nhiều cơ hội trong trận đấu này nhưng không đội nào ghi được bàn thắng quyết định

90+9'

Mitchel Bakker cản phá thành công cú sút

90+10'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+9'

Một cú sút của Reinildo đã bị chặn lại.

90+10'

Cầm bóng: Atletico Madrid: 60%, Bayer Leverkusen: 40%.

90+9'

THANH CHÉO! Saul Niguez đánh đầu dội xà ngang!

90+10'

Một cú sút của Reinildo đã bị chặn lại.

90+10'

THANH CHÉO! Saul Niguez đánh đầu dội xà ngang!

90+9' ANH ẤY NHỚ! - Yannick Carrasco đá phạt trực tiếp nhưng Lukas Hradecky đã cản phá!

ANH ẤY NHỚ! - Yannick Carrasco đá phạt trực tiếp nhưng Lukas Hradecky đã cản phá!

90+8'

PHẠT GÓC! - Piero Hincapie xử lý bóng trong vòng cấm! Phản đối gay gắt từ Piero Hincapie nhưng ref không quan tâm.

90+8'

Sau khi kiểm tra VAR, trọng tài đã thay đổi cách gọi và quyết định thổi phạt đền cho Atletico Madrid!

90+7'

VAR - PHẠT GÓC! - Trọng tài đã cho dừng cuộc chơi. VAR đang tiến hành kiểm tra, một tình huống phạt đền có thể xảy ra.

90+6'

Piero Hincapie của Bayer Leverkusen thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+6'

Piero Hincapie phạm lỗi với cầu thủ đối phương.

90+6'

Yannick Carrasco của Atletico Madrid thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.

90+6'

Yannick Carrasco thực hiện quả treo bóng từ một quả phạt góc bên cánh phải, nhưng bóng đi không trúng đích của đồng đội.

90+6' Trọng tài rút thẻ vàng đối với Diego Simeone vì hành vi phi thể thao.

Trọng tài rút thẻ vàng đối với Diego Simeone vì hành vi phi thể thao.

90+5'

Robert Andrich của Bayer Leverkusen thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

90+5'

Atletico Madrid thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương

90+5'

Jonathan Tah của Bayer Leverkusen thực hiện đường chuyền ngang nhằm vào vòng cấm.

Đội hình xuất phát Atletico vs Leverkusen

Atletico (4-4-2): Jan Oblak (13), Nahuel Molina (16), Jose Maria Gimenez (2), Mario Hermoso (22), Reinildo Mandava (23), Angel Correa (10), Axel Witsel (20), Geoffrey Kondogbia (4), Yannick Carrasco (21), Alvaro Morata (19), Antoine Griezmann (8)

Leverkusen (3-4-2-1): Lukas Hradecky (1), Odilon Kossounou (6), Edmond Tapsoba (12), Piero Hincapie (3), Jeremie Frimpong (30), Mitchel Bakker (5), Robert Andrich (8), Nadiem Amiri (11), Moussa Diaby (19), Callum Hudson-Odoi (17), Adam Hlozek (23)

Atletico
Atletico
4-4-2
13
Jan Oblak
16
Nahuel Molina
2
Jose Maria Gimenez
22
Mario Hermoso
23
Reinildo Mandava
10
Angel Correa
20
Axel Witsel
4
Geoffrey Kondogbia
21
Yannick Carrasco
19
Alvaro Morata
8
Antoine Griezmann
23
Adam Hlozek
17
Callum Hudson-Odoi
19
Moussa Diaby
11
Nadiem Amiri
8
Robert Andrich
5
Mitchel Bakker
30
Jeremie Frimpong
3
Piero Hincapie
12
Edmond Tapsoba
6
Odilon Kossounou
1
Lukas Hradecky
Leverkusen
Leverkusen
3-4-2-1
Thay người
46’
Mario Hermoso
Saul Niguez
60’
Callum Hudson-Odoi
Amine Adli
46’
Angel Correa
Rodrigo De Paul
60’
Edmond Tapsoba
Jonathan Tah
61’
Alvaro Morata
Matheus Cunha
76’
Moussa Diaby
Paulinho
87’
Jose Gimenez
Joao Felix
89’
Adam Hlozek
Tim Fosu-Mensah
Cầu thủ dự bị
Sergio Mestre
Niklas Lomb
Sergio Diez Roldan
Andrey Lunev
Pablo Barrios
Paulinho
Saul Niguez
Amine Adli
Stefan Savic
Tim Fosu-Mensah
Ivo Grbic
Ayman Azhil
Rodrigo De Paul
Patrik Schick
Joao Felix
Jonathan Tah
Matheus Cunha
Felipe
Huấn luyện viên

Diego Simeone

Xabi Alonso

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
26/02 - 2015
18/03 - 2015
22/02 - 2017
16/03 - 2017
22/10 - 2019
07/11 - 2019
14/09 - 2022
27/10 - 2022
22/01 - 2025

Thành tích gần đây Atletico

Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
03/04 - 2025
La Liga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
13/03 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
La Liga
09/03 - 2025
H1: 0-0
Champions League
05/03 - 2025
La Liga
02/03 - 2025
Cúp Nhà Vua Tây Ban Nha
26/02 - 2025
La Liga
23/02 - 2025
16/02 - 2025

Thành tích gần đây Leverkusen

DFB Cup
02/04 - 2025
Bundesliga
29/03 - 2025
17/03 - 2025
Champions League
12/03 - 2025
Bundesliga
08/03 - 2025
Champions League
06/03 - 2025
Bundesliga
02/03 - 2025
22/02 - 2025
16/02 - 2025
08/02 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LiverpoolLiverpool87011221
2BarcelonaBarcelona86111519
3ArsenalArsenal86111319
4InterInter86111019
5AtleticoAtletico8602818
6LeverkusenLeverkusen8512816
7LilleLille8512716
8Aston VillaAston Villa8512716
9AtalantaAtalanta84311415
10DortmundDortmund85031015
11Real MadridReal Madrid8503815
12MunichMunich8503815
13AC MilanAC Milan8503315
14PSVPSV8422414
15Paris Saint-GermainParis Saint-Germain8413513
16BenficaBenfica8413413
17AS MonacoAS Monaco8413013
18BrestBrest8413-113
19FeyenoordFeyenoord8413-313
20JuventusJuventus8332212
21CelticCeltic8332-112
22Man CityMan City8323411
23SportingSporting8323111
24Club BruggeClub Brugge8323-411
25Dinamo ZagrebDinamo Zagreb8323-711
26StuttgartStuttgart8314-410
27Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk8215-87
28BolognaBologna8134-56
29Crvena ZvezdaCrvena Zvezda8206-96
30Sturm GrazSturm Graz8206-96
31Sparta PragueSparta Prague8116-144
32RB LeipzigRB Leipzig8107-73
33GironaGirona8107-83
34RB SalzburgRB Salzburg8107-223
35Slovan BratislavaSlovan Bratislava8008-200
36Young BoysYoung Boys8008-210
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow
X