Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Blackburn Rovers vs Coventry City hôm nay 20-04-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 20/4
Kết thúc



![]() Sam Gallagher (Kiến tạo: Joe Rankin-Costello) 39 | |
![]() Josh Wilson-Esbrand (Thay: Ben Sheaf) 45 | |
![]() Lewis Travis 45+4' | |
![]() Liam Kelly (Thay: Jake Bidwell) 46 | |
![]() Tyrhys Dolan (Thay: Sam Gallagher) 73 | |
![]() Scott Wharton 73 | |
![]() Scott Wharton (Thay: Callum Brittain) 74 | |
![]() Tyler Walker 74 | |
![]() Tyler Walker (Thay: Josh Eccles) 74 | |
![]() Joe Rankin-Costello 80 | |
![]() Jonathan Panzo (Thay: Kyle McFadzean) 82 | |
![]() Fankaty Dabo 82 | |
![]() Fankaty Dabo (Thay: Brooke Norton-Cuffy) 82 | |
![]() Tyler Morton (Thay: Joe Rankin-Costello) 84 | |
![]() Sorba Thomas 84 | |
![]() Sorba Thomas (Thay: Adam Wharton) 84 | |
![]() Sorba Thomas (Thay: Joe Rankin-Costello) 84 | |
![]() Tyler Morton (Thay: Adam Wharton) 84 | |
![]() Callum Doyle 90 | |
![]() Ryan Hedges 90+1' | |
![]() Ben Wilson (Kiến tạo: Gustavo Hamer) 90+5' |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Gustavo Hamer đã kiến tạo thành bàn.
G O O O A A A L - Ben Wilson đã trúng đích!
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!
Thẻ vàng cho Ryan Hedges.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Callum Doyle.
Thẻ vàng cho [player1].
Adam Wharton sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Morton.
Adam Wharton rời sân nhường chỗ cho Sorba Thomas.
Adam Wharton rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joe Rankin-Costello rời sân nhường chỗ cho Sorba Thomas.
Joe Rankin-Costello sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Morton.
Brooke Norton-Cuffy rời sân nhường chỗ cho Fankaty Dabo.
Brooke Norton-Cuffy rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Kyle McFadzean rời sân, vào thay là Jonathan Panzo.
Thẻ vàng cho Joe Rankin-Costello.
Josh Eccles sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tyler Walker.
Josh Eccles rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Callum Brittain sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Wharton.
Callum Brittain sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Scott Wharton.
Blackburn Rovers (4-3-3): Aynsley Pears (13), Joe Rankin-Costello (11), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Callum Brittain (2), Lewis Travis (27), Adam Wharton (36), Sammie Szmodics (8), Ryan Hedges (19), Sam Gallagher (9), Ben Brereton Diaz (22)
Coventry City (3-5-2): Ben Wilson (13), Luke McNally (16), Kyle McFadzean (5), Callum Doyle (3), Brooke Norton-Cuffy (7), Ben Sheaf (14), Josh Eccles (28), Gustavo Hamer (38), Jake Bidwell (27), Matt Godden (24), Viktor Gyokeres (17)
Thay người | |||
73’ | Sam Gallagher Tyrhys Dolan | 45’ | Ben Sheaf Josh Wilson-Esbrand |
74’ | Callum Brittain Scott Wharton | 46’ | Jake Bidwell Liam Kelly |
84’ | Adam Wharton Tyler Morton | 74’ | Josh Eccles Tyler Walker |
84’ | Joe Rankin-Costello Sorba Thomas | 82’ | Kyle McFadzean Jonathan Panzo |
82’ | Brooke Norton-Cuffy Fankaty Dabo |
Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Kaminski | Cian Tyler | ||
Scott Wharton | Jonathan Panzo | ||
Ashley Phillips | Josh Wilson-Esbrand | ||
Tyler Morton | Fankaty Dabo | ||
Tyrhys Dolan | Liam Kelly | ||
Sorba Thomas | Sean Maguire | ||
Bradley Dack | Tyler Walker |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |