Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.
Trực tiếp kết quả Blackburn Rovers vs Coventry City hôm nay 27-04-2024
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 27/4
Kết thúc



![]() Kasey Palmer 50 | |
![]() Liam Kitching 62 | |
![]() Yasin Ayari (Thay: Joe Rankin-Costello) 63 | |
![]() Joel Latibeaudiere (Thay: Kasey Palmer) 65 | |
![]() Matt Godden (Thay: Ellis Simms) 72 | |
![]() Jamie Allen (Thay: Josh Eccles) 72 | |
![]() Benjamin Chrisene (Thay: Harry Pickering) 73 | |
![]() Jake Bidwell (Thay: Callum O'Hare) 86 | |
![]() Aidan Dausch (Thay: Haji Wright) 86 | |
![]() Andrew Moran (Thay: Tyrhys Dolan) 88 |
Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Andrew Moran.
Haji Wright vào sân và được thay thế bởi Aidan Dausch.
Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.
Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Jake Bidwell.
Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.
Harry Pickering rời sân và được thay thế bởi Benjamin Chrisene.
Josh Eccles rời sân và được thay thế bởi Jamie Allen.
Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Matt Godden.
Kasey Palmer rời sân và được thay thế bởi Joel Latibeaudiere.
Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Yasin Ayari.
Anh ấy TẮT! - Liam Kitching bị phạt thẻ đỏ! Sự phản đối dữ dội từ đồng đội của anh ấy!
Thẻ vàng dành cho Kasey Palmer.
Thẻ vàng dành cho Kasey Palmer.
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Blackburn Rovers (3-4-1-2): Aynsley Pears (1), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Kyle McFadzean (55), Callum Brittain (2), Sondre Tronstad (6), Joe Rankin-Costello (11), Harry Pickering (3), Sammie Szmodics (8), Sam Gallagher (9), Tyrhys Dolan (10)
Coventry City (4-4-1-1): Bradley Collins (40), Milan van Ewijk (27), Bobby Thomas (4), Liam Kitching (15), Jay Dasilva (3), Kasey Palmer (45), Liam Kelly (6), Josh Eccles (28), Haji Wright (11), Callum O'Hare (10), Ellis Simms (9)
Thay người | |||
63’ | Joe Rankin-Costello Yasin Ayari | 65’ | Kasey Palmer Joel Latibeaudiere |
73’ | Harry Pickering Ben Chrisene | 72’ | Josh Eccles Jamie Allen |
88’ | Tyrhys Dolan Andrew Moran | 72’ | Ellis Simms Matt Godden |
86’ | Callum O'Hare Jake Bidwell |
Cầu thủ dự bị | |||
Ben Chrisene | Ben Wilson | ||
Leopold Wahlstedt | Luke Bell | ||
Billy Koumetio | Jake Bidwell | ||
Jake Garrett | Joel Latibeaudiere | ||
John Buckley | Dermi Lusala | ||
Andrew Moran | Jamie Allen | ||
Yasin Ayari | Kai Andrews | ||
Dilan Markanday | Matt Godden | ||
Semir Telalovic | Aidan Dausch |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |