Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Coventry City vs Blackburn Rovers hôm nay 05-10-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 5, 05/10
Kết thúc



![]() Yasin Ayari (Thay: Liam Kelly) 26 | |
![]() Sondre Tronstad (Thay: Adam Wharton) 46 | |
![]() Sondre Tronstad (Thay: Adam Wharton) 49 | |
![]() Andrew Moran 50 | |
![]() Luis Binks 60 | |
![]() James Hill 66 | |
![]() Josh Eccles 67 | |
![]() Arnor Sigurdsson (Thay: Dilan Markanday) 69 | |
![]() Lewis Travis (Thay: Joe Rankin-Costello) 69 | |
![]() Liam Kitching 72 | |
![]() Haji Wright 72 | |
![]() Liam Kitching (Thay: Luis Binks) 72 | |
![]() Haji Wright (Thay: Ellis Simms) 72 | |
![]() Haji Wright 85 | |
![]() Semir Telalovic 86 | |
![]() Semir Telalovic (Thay: Tyrhys Dolan) 86 | |
![]() Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Matt Godden) 90 |
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Matt Godden rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.
Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.
Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!
G O O O O A A A L Điểm Coventry.
Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.
Ellis Simms sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Luis Binks rời sân và được thay thế bởi Liam Kitching.
Luis Binks sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.
Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Arnor Sigurdsson.
Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.
Thẻ vàng dành cho James Hill.
Thẻ vàng dành cho Luis Binks.
G O O O A A A L - Andrew Moran đã trúng mục tiêu!
Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Sondre Tronstad.
Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Sondre Tronstad.
Adam Wharton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang được tiến hành.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Coventry City (3-4-1-2): Ben Wilson (13), Bobby Thomas (4), Kyle McFadzean (5), Luis Binks (2), Joel Latibeaudiere (22), Josh Eccles (28), Liam Kelly (6), Jay Dasilva (3), Jamie Allen (8), Ellis Simms (9), Matt Godden (24)
Blackburn Rovers (4-2-3-1): Leopold Wahlstedt (12), James Hill (4), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Callum Brittain (2), Joe Rankin-Costello (11), Adam Wharton (23), Dilan Markanday (18), Andy Moran (24), Tyrhys Dolan (10), Sammie Szmodics (8)
Thay người | |||
26’ | Liam Kelly Yasin Ayari | 49’ | Adam Wharton Sondre Trondstad |
72’ | Luis Binks Liam Kitching | 69’ | Dilan Markanday Arnor Sigurdsson |
72’ | Ellis Simms Haji Wright | 69’ | Joe Rankin-Costello Lewis Travis |
90’ | Matt Godden Tatsuhiro Sakamoto | 86’ | Tyrhys Dolan Semir Telalovic |
Cầu thủ dự bị | |||
Yasin Ayari | Joe Hilton | ||
Bradley Collins | Harry Pickering | ||
Liam Kitching | Scott Wharton | ||
Jake Bidwell | Jake Garrett | ||
Tatsuhiro Sakamoto | Sondre Trondstad | ||
Justin Obikwu | Arnor Sigurdsson | ||
Yasin Abbas Ayari | Lewis Travis | ||
Haji Wright | Niall Ennis | ||
Bradley Stretton | Semir Telalovic | ||
Evan Eghosa Aisowieren |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |