Thứ Năm, 03/04/2025
Yasin Ayari (Thay: Liam Kelly)
26
Sondre Tronstad (Thay: Adam Wharton)
46
Sondre Tronstad (Thay: Adam Wharton)
49
Andrew Moran
50
Luis Binks
60
James Hill
66
Josh Eccles
67
Arnor Sigurdsson (Thay: Dilan Markanday)
69
Lewis Travis (Thay: Joe Rankin-Costello)
69
Liam Kitching
72
Haji Wright
72
Liam Kitching (Thay: Luis Binks)
72
Haji Wright (Thay: Ellis Simms)
72
Haji Wright
85
Semir Telalovic
86
Semir Telalovic (Thay: Tyrhys Dolan)
86
Tatsuhiro Sakamoto (Thay: Matt Godden)
90

Thống kê trận đấu Coventry City vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Coventry City
Coventry City
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
46 Kiểm soát bóng 54
17 Phạm lỗi 13
13 Ném biên 26
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 8
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Coventry City vs Blackburn Rovers

Tất cả (23)
90+8'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+3'

Matt Godden rời sân và được thay thế bởi Tatsuhiro Sakamoto.

86'

Tyrhys Dolan rời sân và được thay thế bởi Semir Telalovic.

86'

Tyrhys Dolan sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

85' G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Haji Wright đã trúng mục tiêu!

85' G O O O O A A A L Điểm Coventry.

G O O O O A A A L Điểm Coventry.

72'

Ellis Simms rời sân và được thay thế bởi Haji Wright.

72'

Ellis Simms sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Luis Binks rời sân và được thay thế bởi Liam Kitching.

72'

Luis Binks sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

69'

Joe Rankin-Costello rời sân và được thay thế bởi Lewis Travis.

69'

Dilan Markanday rời sân và được thay thế bởi Arnor Sigurdsson.

67' Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

Thẻ vàng dành cho Josh Eccles.

66' Thẻ vàng dành cho James Hill.

Thẻ vàng dành cho James Hill.

60' Thẻ vàng dành cho Luis Binks.

Thẻ vàng dành cho Luis Binks.

50' G O O O A A A L - Andrew Moran đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Andrew Moran đã trúng mục tiêu!

49'

Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Sondre Tronstad.

46'

Adam Wharton rời sân và được thay thế bởi Sondre Tronstad.

46'

Adam Wharton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+4'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Coventry City vs Blackburn Rovers

Coventry City (3-4-1-2): Ben Wilson (13), Bobby Thomas (4), Kyle McFadzean (5), Luis Binks (2), Joel Latibeaudiere (22), Josh Eccles (28), Liam Kelly (6), Jay Dasilva (3), Jamie Allen (8), Ellis Simms (9), Matt Godden (24)

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Leopold Wahlstedt (12), James Hill (4), Hayden Carter (17), Dominic Hyam (5), Callum Brittain (2), Joe Rankin-Costello (11), Adam Wharton (23), Dilan Markanday (18), Andy Moran (24), Tyrhys Dolan (10), Sammie Szmodics (8)

Coventry City
Coventry City
3-4-1-2
13
Ben Wilson
4
Bobby Thomas
5
Kyle McFadzean
2
Luis Binks
22
Joel Latibeaudiere
28
Josh Eccles
6
Liam Kelly
3
Jay Dasilva
8
Jamie Allen
9
Ellis Simms
24
Matt Godden
8
Sammie Szmodics
10
Tyrhys Dolan
24
Andy Moran
18
Dilan Markanday
23
Adam Wharton
11
Joe Rankin-Costello
2
Callum Brittain
5
Dominic Hyam
17
Hayden Carter
4
James Hill
12
Leopold Wahlstedt
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
Thay người
26’
Liam Kelly
Yasin Ayari
49’
Adam Wharton
Sondre Trondstad
72’
Luis Binks
Liam Kitching
69’
Dilan Markanday
Arnor Sigurdsson
72’
Ellis Simms
Haji Wright
69’
Joe Rankin-Costello
Lewis Travis
90’
Matt Godden
Tatsuhiro Sakamoto
86’
Tyrhys Dolan
Semir Telalovic
Cầu thủ dự bị
Yasin Ayari
Joe Hilton
Bradley Collins
Harry Pickering
Liam Kitching
Scott Wharton
Jake Bidwell
Jake Garrett
Tatsuhiro Sakamoto
Sondre Trondstad
Justin Obikwu
Arnor Sigurdsson
Yasin Abbas Ayari
Lewis Travis
Haji Wright
Niall Ennis
Bradley Stretton
Semir Telalovic
Evan Eghosa Aisowieren

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
16/10 - 2021
02/04 - 2022
02/11 - 2022
20/04 - 2023
05/10 - 2023
27/04 - 2024
02/10 - 2024
22/01 - 2025

Thành tích gần đây Coventry City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
12/02 - 2025
Cúp FA
08/02 - 2025
Hạng nhất Anh
06/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Hạng nhất Anh
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X