Thẻ vàng cho Marc Albrighton.
![]() Brandon Thomas-Asante (Kiến tạo: Conor Townsend) 18 | |
![]() Nathaniel Chalobah 32 | |
![]() Taylor Gardner-Hickman 40 | |
![]() Taylor Gardner-Hickman (Thay: Nathaniel Chalobah) 40 | |
![]() Sonny Carey (Thay: Keshi Anderson) 46 | |
![]() Darnell Furlong 55 | |
![]() Taylor Gardner-Hickman (Kiến tạo: John Swift) 60 | |
![]() Lewis Fiorini 63 | |
![]() Josh Bowler 64 | |
![]() Josh Bowler (Thay: Morgan Rogers) 64 | |
![]() Tom Rogic (Thay: John Swift) 71 | |
![]() Bradley Holmes (Thay: Lewis Fiorini) 75 | |
![]() Marc Albrighton (Thay: Karlan Grant) 79 | |
![]() Marc Albrighton 80 |
Thống kê trận đấu Blackpool vs West Bromwich


Diễn biến Blackpool vs West Bromwich

![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Karlan Grant rời sân, Marc Albrighton vào thay.
Lewis Fiorini rời sân nhường chỗ cho Bradley Holmes.
John Swift sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Rogic.
Morgan Rogers sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Bowler.
Morgan Rogers rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Lewis Fiorini.
John Swift đã kiến tạo để ghi bàn.
![G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
G O O O A A A L - [player1] đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Taylor Gardner-Hickman đã trúng mục tiêu!

Thẻ vàng cho Darnell Furlong.
Keshi Anderson rời sân nhường chỗ cho Sonny Carey.
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Nathaniel Chalobah rời sân nhường chỗ cho Taylor Gardner-Hickman.
Nathaniel Chalobah rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

Thẻ vàng cho Nathaniel Chalobah.
Conor Townsend đã kiến tạo thành bàn thắng.

G O O O A A A L - Brandon Thomas-Asante đã trúng đích!
Đội hình xuất phát Blackpool vs West Bromwich
Blackpool (4-3-3): Daniel Grimshaw (32), Jordan Gabriel (4), Curtis Nelson (31), Jordan Thorniley (34), Andrew Lyons (24), Lewis Fiorini (8), Keshi Anderson (10), Charlie Patino (28), Morgan Rogers (25), Jerry Yates (9), CJ Hamilton (22)
West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Semi Ajayi (6), Erik Pieters (15), Conor Townsend (3), Jayson Molumby (14), Nathaniel Chalobah (25), Brandon Thomas-Asante (21), John Swift (19), Jed Wallace (17), Karlan Grant (18)


Thay người | |||
46’ | Keshi Anderson Sonny Carey | 40’ | Nathaniel Chalobah Taylor Gardner-Hickman |
64’ | Morgan Rogers Josh Bowler | 71’ | John Swift Tom Rogic |
75’ | Lewis Fiorini Bradley Holmes | 79’ | Karlan Grant Marc Albrighton |
Cầu thủ dự bị | |||
Chris Maxwell | Josh Griffiths | ||
Callum Connolly | Tom Rogic | ||
Luke Garbutt | Jake Livermore | ||
Kenny Dougall | Marc Albrighton | ||
Bradley Holmes | Taylor Gardner-Hickman | ||
Josh Bowler | Jovan Malcolm | ||
Sonny Carey | Modou Lamin Faal |
Nhận định Blackpool vs West Bromwich
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Blackpool
Thành tích gần đây West Bromwich
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại