Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Jordan Thorniley 28 | |
![]() Shayne Lavery (Thay: Callum Wright) 46 | |
![]() Jerry Yates 47 | |
![]() Dara O'Shea 51 | |
![]() Kyle Bartley 52 | |
![]() Jed Wallace 58 | |
![]() Grady Diangana 58 | |
![]() Grady Diangana (Thay: Jed Wallace) 59 | |
![]() Theodor Corbeanu (Thay: Gary Madine) 65 | |
![]() Jayson Molumby (Thay: Karlan Grant) 75 | |
![]() Tom Rogic (Thay: Taylor Gardner-Hickman) 76 | |
![]() Tom Rogic (Thay: Karlan Grant) 76 | |
![]() Jayson Molumby (Thay: Taylor Gardner-Hickman) 76 | |
![]() Brandon Thomas-Asante (Thay: Matthew Phillips) 83 | |
![]() Okay Yokuslu (Kiến tạo: Tom Rogic) 85 | |
![]() Ian Poveda (Thay: Jerry Yates) 87 | |
![]() Okay Yokuslu 90+4' |
Thống kê trận đấu West Bromwich vs Blackpool


Diễn biến West Bromwich vs Blackpool

Thẻ vàng cho Okay Yokuslu.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Jerry Yates ra đi và anh ấy được thay thế bởi Ian Poveda.

G O O O A A A L - Được rồi, Yokuslu là mục tiêu!
Matthew Phillips sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Brandon Thomas-Asante.
Matthew Phillips sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jayson Molumby.
Taylor Gardner-Hickman sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Rogic.
Taylor Gardner-Hickman sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Tom Rogic.
Karlan Grant sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jayson Molumby.
Gary Madine sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Theodor Corbeanu.
Jed Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.
Jed Wallace sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Grady Diangana.

Thẻ vàng cho Jed Wallace.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Kyle Bartley.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho Dara O'Shea.
![Thẻ vàng cho [player1].](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/yellow_card.png)
Thẻ vàng cho [player1].
Đội hình xuất phát West Bromwich vs Blackpool
West Bromwich (4-2-3-1): Alex Palmer (24), Darnell Furlong (2), Kyle Bartley (5), Dara O'Shea (4), Conor Townsend (3), Okay Yokuslu (35), Taylor Gardner-Hickman (29), Jed Wallace (17), John Swift (19), Matt Phillips (10), Karlan Grant (18)
Blackpool (4-3-3): Chris Maxwell (1), Callum Connolly (2), Marvin Ekpiteta (21), Jordan Thorniley (34), James Husband (3), Sonny Carey (16), Kenny Dougall (12), Callum Wright (24), Jerry Yates (9), Gary Madine (14), CJ Hamilton (22)


Thay người | |||
59’ | Jed Wallace Grady Diangana | 46’ | Callum Wright Shayne Lavery |
76’ | Karlan Grant Tom Rogic | 65’ | Gary Madine Theodor Corbeanu |
76’ | Taylor Gardner-Hickman Jayson Molumby | 87’ | Jerry Yates Ian Poveda |
83’ | Matthew Phillips Brandon Thomas-Asante |
Cầu thủ dự bị | |||
David Button | Daniel Grimshaw | ||
Erik Pieters | Rhys Williams | ||
Tom Rogic | Dominic Thompson | ||
Jake Livermore | Shayne Lavery | ||
Grady Diangana | Theodor Corbeanu | ||
Jayson Molumby | Ian Poveda | ||
Brandon Thomas-Asante |
Nhận định West Bromwich vs Blackpool
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây West Bromwich
Thành tích gần đây Blackpool
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại