Thứ Bảy, 05/04/2025
(VAR check)
9
Adrian Benedyczak (Thay: Antonio-Mirko Colak)
17
Adrian Bernabe (Kiến tạo: Dennis Man)
18
Dennis Man
24
Andrea Cistana
32
Birkir Bjarnason
46
Birkir Bjarnason (Thay: Giacomo Olzer)
46
Nicolas Galazzi (Thay: Matthieu Huard)
46
Flavio Bianchi
60
Gennaro Borrelli (Thay: Gabriele Moncini)
62
Nicolas Galazzi
65
Valentin Mihaila
67
Gabriel Charpentier (Thay: Dennis Man)
69
Drissa Camara (Thay: Valentin Mihaila)
69
Fabrizio Paghera
71
Matteo Ferro (Thay: Flavio Bianchi)
75
Alessandro Circati
77
Nahuel Estevez (Thay: Wylan Cyprien)
81
Simon Sohm (Thay: Adrian Bernabe)
82
Riccardo Fogliata (Thay: Fabrizio Paghera)
85
Gennaro Borrelli
86
Adrian Benedyczak
86
Enrico Del Prato
90+1'

Thống kê trận đấu Brescia vs Parma

số liệu thống kê
Brescia
Brescia
Parma
Parma
53 Kiểm soát bóng 47
13 Phạm lỗi 12
20 Ném biên 21
5 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Brescia vs Parma

Tất cả (134)
90+5'

Giovanni Ayroldi ra hiệu cho Brescia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+4'

Giovanni Ayroldi ra hiệu cho Brescia hưởng một quả đá phạt bên phần sân nhà.

90+3'

Parma Calcio thực hiện quả phát bóng lên.

90+3'

Brescia đang dâng lên và Riccardo Fogliata thực hiện cú dứt điểm nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+2'

Đó là quả phát bóng lên cho đội khách Brescia.

90+2'

Andrea Papetti của Brescia thực hiện cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.

90+1' Enrico Del Prato (Parma Calcio) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Enrico Del Prato (Parma Calcio) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+1'

Brescia đá phạt.

90'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên bên phần sân đối diện.

89'

Đá phạt cho Brescia bên phần sân nhà.

89'

Ném biên cho Brescia bên phần sân của Parma Calcio.

87'

Phạt góc được trao cho Parma Calcio.

86' Adrian Benedyczak (Parma Calcio) nhận thẻ vàng

Adrian Benedyczak (Parma Calcio) nhận thẻ vàng

86' Gennaro Borrelli bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

Gennaro Borrelli bị phạt thẻ cho đội chủ nhà.

86'

Đá phạt cho Parma Calcio bên phần sân của Brescia.

85'

Đội chủ nhà đã thay Fabrizio Paghera bằng Riccardo Fogliata. Đây là sự thay người thứ năm của Rolando Maran trong ngày hôm nay.

84'

Giovanni Ayroldi ra hiệu cho Brescia hưởng quả đá phạt trực tiếp.

82'

Ném biên cho Brescia bên phần sân nhà.

82'

Đội khách thay Adrian Bernabe bằng Simon Sohm.

81'

Nahuel Estevez vào thay Wylan Cyprien cho Parma Calcio tại Stadio Mario Rigamonti.

81'

Parma Calcio được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.

Đội hình xuất phát Brescia vs Parma

Brescia (3-4-2-1): Lorenzo Andrenacci (22), Andrea Papetti (32), Andrea Cistana (15), Davide Adorni (28), Alexander Jallow (18), Matthieu Huard (3), Fabrizio Paghera (4), Massimo Bertagnoli (26), Flavio Junior Bianchi (9), Giacomo Olzer (27), Gabriele Moncini (11)

Parma (4-2-3-1): Leandro Chichizola (1), Enrico Del Prato (15), Botond Balogh (4), Alessandro Circati (39), Woyo Coulibaly (26), Dennis Man (98), Wylan Cyprien (64), Adrian Bernabe (10), Hernani (27), Valentin Mihaila (28), Antonio Colak (17)

Brescia
Brescia
3-4-2-1
22
Lorenzo Andrenacci
32
Andrea Papetti
15
Andrea Cistana
28
Davide Adorni
18
Alexander Jallow
3
Matthieu Huard
4
Fabrizio Paghera
26
Massimo Bertagnoli
9
Flavio Junior Bianchi
27
Giacomo Olzer
11
Gabriele Moncini
17
Antonio Colak
28
Valentin Mihaila
27
Hernani
10
Adrian Bernabe
64
Wylan Cyprien
98
Dennis Man
26
Woyo Coulibaly
39
Alessandro Circati
4
Botond Balogh
15
Enrico Del Prato
1
Leandro Chichizola
Parma
Parma
4-2-3-1
Thay người
46’
Matthieu Huard
Nicolas Galazzi
17’
Antonio-Mirko Colak
Adrian Benedyczak
46’
Giacomo Olzer
Birkir Bjarnason
69’
Dennis Man
Gabriel Charpentier
62’
Gabriele Moncini
Gennaro Borrelli
69’
Valentin Mihaila
Drissa Camara
75’
Flavio Bianchi
Matteo Ferro
81’
Wylan Cyprien
Nahuel Estevez
85’
Fabrizio Paghera
Riccardo Fogliata
82’
Adrian Bernabe
Simon Sohm
Cầu thủ dự bị
Simone Cortese
Gianluca Di Chiara
Nicolas Galazzi
Martin Turk
Michele Besaggio
Edoardo Corvi
Matteo Ferro
Yordan Osorio
Gennaro Borrelli
Adrian Benedyczak
Birkir Bjarnason
Nahuel Estevez
Riccardo Fogliata
Gabriel Charpentier
Elia Maccherini Tonini
Ange Bonny
Corrado Riviera
Simon Sohm
Massimiliano Mangraviti
Antoine Hainaut
Tom Van de Looi
Anthony Partipilo
Drissa Camara

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Serie B
02/12 - 2021
H1: 0-1
12/04 - 2022
H1: 0-0
13/12 - 2022
H1: 0-1
07/05 - 2023
H1: 2-0
26/12 - 2023
H1: 0-2
09/03 - 2024
H1: 0-1

Thành tích gần đây Brescia

Serie B
29/03 - 2025
H1: 0-1
15/03 - 2025
09/03 - 2025
02/03 - 2025
H1: 0-0
23/02 - 2025
15/02 - 2025
08/02 - 2025
02/02 - 2025
26/01 - 2025
18/01 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây Parma

Serie A
31/03 - 2025
15/03 - 2025
H1: 0-0
08/03 - 2025
H1: 0-1
02/03 - 2025
H1: 1-0
22/02 - 2025
H1: 1-0
17/02 - 2025
H1: 0-1
09/02 - 2025
H1: 0-0
01/02 - 2025
H1: 1-1
26/01 - 2025
H1: 1-1
19/01 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Serie B

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SassuoloSassuolo3122633972H T H T T
2PisaPisa3119662563T B B T T
3SpeziaSpezia31141342255B H T H B
4CremoneseCremonese31131081549B H T T H
5CatanzaroCatanzaro3110165846T H B T B
6Juve StabiaJuve Stabia3112109146B B H T T
7PalermoPalermo3111911642T T H B T
8Cesena FCCesena FC3111911142T T H H B
9BariBari318167340T H H H B
10ModenaModena318149138T H B B T
11CarrareseCarrarese319913-936H H B H T
12FrosinoneFrosinone3181211-1136H T T T T
13BresciaBrescia3171311-634H B H B T
14SudtirolSudtirol319715-1034H H T H B
15CittadellaCittadella319715-2334B T B B H
16MantovaMantova3171212-1033B B H B T
17AC ReggianaAC Reggiana3171113-1032H H B H B
18SampdoriaSampdoria3161411-1032H H H H B
19SalernitanaSalernitana317915-1330H B T H B
20CosenzaCosenza3161114-1925B H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X