Lille dù cầm bóng phần lớn nhưng vẫn để mất thế trận.
![]() (og) Tiago Djalo 3 | |
![]() Steve Mounie 11 | |
![]() Lucien Agoume 27 | |
![]() Mehmet Zeki Celik (Thay: Tiago Djalo) 46 | |
![]() Burak Yilmaz 54 | |
![]() Reinildo 57 | |
![]() Renato Sanches 58 | |
![]() Amadou Onana (Thay: Timothy Weah) 67 | |
![]() Gabriel Gudmundsson (Thay: Jonathan Bamba) 76 | |
![]() Hatem Ben Arfa (Thay: Burak Yilmaz) 76 | |
![]() Irvin Cardona (Thay: Jeremy Le Douaron) 80 | |
![]() Isaac Lihadji (Thay: Benjamin Andre) 87 | |
![]() Hiang'a Mbock (Thay: Romain Faivre) 89 | |
![]() Martin Satriano (Thay: Steve Mounie) 90 | |
![]() (Pen) Steve Mounie 90+5' |
Thống kê trận đấu Brest vs Lille


Diễn biến Brest vs Lille
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Brest: 38%, Lille: 62%.
Steve Mounie rời sân, người vào thay là Martin Satriano trong chiến thuật thay người.
Cầm bóng: Brest: 38%, Lille: 62%.

G O O O A A A L - Steve Mounie của Brest dứt điểm (chân phải) từ chấm phạt đền! Ivo Grbic suýt từ chối cơ hội.

G O O O O A A A L Điểm Brest.
PENALTY - Mehmet Zeki Celik từ Lille được hưởng một quả phạt đền vì vấp Franck Honorat.
Có thể là một cơ hội tốt ở đây khi Hiang'a Mbock từ Brest cắt ngang hàng thủ đối phương bằng một đường chuyền ...
Irvin Cardona của Brest chuyền bóng cho đồng đội.
Irvin Cardona từ Brest cầm bóng cố gắng tạo ra điều gì đó xảy ra ...
Jonathan David của Lille cố gắng đánh đầu chuyền bóng cho đồng đội nhưng bị cầu thủ đối phương truy cản.
Hatem Ben Arfa của Lille tung cú sút trong tình huống phạt góc từ cánh phải.
Hatem Ben Arfa từ Lille chứng kiến đường chuyền của mình bị đối phương chặn lại.
Hatem Ben Arfa của Lille cầm bóng về phía trước để cố gắng tạo ra điều gì đó ...
Lille đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Hiang'a Mbock bị phạt vì đẩy Sven Botman.
Brest đang cố gắng tạo ra một cái gì đó ở đây.
Lille đang cố gắng tạo ra thứ gì đó ở đây.
Trận đấu chính thức thứ tư cho thấy có 4 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Cầm bóng: Brest: 38%, Lille: 62%.
Đội hình xuất phát Brest vs Lille
Brest (4-4-2): Marco Bizot (40), Ronael Pierre-Gabriel (18), Brendan Chardonnet (5), Lilian Brassier (3), Jean-Kevin Duverne (2), Franck Honorat (9), Hugo Magnetti (27), Lucien Agoume (10), Romain Faivre (21), Steve Mounie (15), Jeremy Le Douaron (26)
Lille (4-4-2): Ivo Grbic (1), Tiago Djalo (3), Jose Fonte (6), Sven Botman (4), Reinildo (28), Timothy Weah (22), Benjamin Andre (21), Renato Sanches (10), Jonathan Bamba (7), Jonathan David (9), Burak Yilmaz (17)


Thay người | |||
80’ | Jeremy Le Douaron Irvin Cardona | 46’ | Tiago Djalo Mehmet Zeki Celik |
89’ | Romain Faivre Hiang'a Mbock | 67’ | Timothy Weah Amadou Onana |
90’ | Steve Mounie Martin Satriano | 76’ | Jonathan Bamba Gabriel Gudmundsson |
76’ | Burak Yilmaz Hatem Ben Arfa | ||
87’ | Benjamin Andre Isaac Lihadji |
Cầu thủ dự bị | |||
Christophe Herelle | Adam Jakubech | ||
Gautier Larsonneur | Gabriel Gudmundsson | ||
Julien Faussurier | Amadou Onana | ||
Hiang'a Mbock | Cheikh Niasse | ||
Irvin Cardona | Hatem Ben Arfa | ||
Rafiki Said | Isaac Lihadji | ||
Youssouph Badji | Angel Gomes | ||
Martin Satriano | Edon Zhegrova | ||
Mehmet Zeki Celik |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Brest vs Lille
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Brest
Thành tích gần đây Lille
Bảng xếp hạng Ligue 1
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 27 | 22 | 5 | 0 | 53 | 71 | T T T T T |
2 | ![]() | 27 | 15 | 5 | 7 | 20 | 50 | B T H T T |
3 | ![]() | 27 | 15 | 4 | 8 | 18 | 49 | B T B B B |
4 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 18 | 47 | T T B H B |
5 | ![]() | 27 | 13 | 8 | 6 | 13 | 47 | T B T B T |
6 | ![]() | 27 | 13 | 7 | 7 | 10 | 46 | H T T T T |
7 | ![]() | 27 | 13 | 6 | 8 | 15 | 45 | B T T T B |
8 | ![]() | 27 | 12 | 4 | 11 | 0 | 40 | H B T H T |
9 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 1 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 8 | 10 | -1 | 35 | T B T H T |
11 | ![]() | 27 | 9 | 7 | 11 | 2 | 34 | T T H B B |
12 | ![]() | 27 | 10 | 2 | 15 | 1 | 32 | T T B B T |
13 | ![]() | 27 | 6 | 9 | 12 | -15 | 27 | T B B T B |
14 | ![]() | 27 | 7 | 6 | 14 | -19 | 27 | H B B B B |
15 | ![]() | 27 | 6 | 8 | 13 | -12 | 26 | B B B H T |
16 | ![]() | 27 | 7 | 3 | 17 | -28 | 24 | B T H B T |
17 | ![]() | 26 | 5 | 5 | 16 | -37 | 20 | H B H T B |
18 | ![]() | 26 | 4 | 3 | 19 | -39 | 15 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại