Thứ Sáu, 04/04/2025
Daniel Ayala
38
Scott Wharton
43
Bradley Dack (Kiến tạo: Tyler Morton)
54
Samuel Bell (Thay: Mark Sykes)
66
Antoine Semenyo
68
Daniel Ayala
74
Daniel Ayala
74
Hayden Carter (Thay: Jack Vale)
75
Zak Vyner
79

Thống kê trận đấu Bristol City vs Blackburn Rovers

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
56 Kiểm soát bóng 44
10 Phạm lỗi 12
31 Ném biên 20
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Blackburn Rovers

Tất cả (15)
79' Thẻ vàng cho Zak Vyner.

Thẻ vàng cho Zak Vyner.

75'

Jack Vale rời sân và anh ấy được thay thế bởi Hayden Carter.

75'

Jack Vale rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

74' THẺ ĐỎ! - Daniel Ayala nhận thẻ vàng thứ 2 và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Daniel Ayala nhận thẻ vàng thứ 2 và bị đuổi khỏi sân!

74' NGÀI ĐANG TẮT! - Daniel Ayala nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

NGÀI ĐANG TẮT! - Daniel Ayala nhận thẻ đỏ! Sự phản đối gay gắt từ đồng đội của anh ấy!

74' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

68' G O O O A A A L - Antoine Semenyo đã trúng đích!

G O O O A A A L - Antoine Semenyo đã trúng đích!

66'

Mark Sykes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Samuel Bell.

66'

Mark Sykes rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

54'

Tyler Morton đã hỗ trợ cho mục tiêu.

54' G O O O A A A L - Bradley Dack đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Bradley Dack đã trúng mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+2'

Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một

43' Thẻ vàng cho Scott Wharton.

Thẻ vàng cho Scott Wharton.

38' Thẻ vàng cho Daniel Ayala.

Thẻ vàng cho Daniel Ayala.

Đội hình xuất phát Bristol City vs Blackburn Rovers

Bristol City (4-3-3): Max O'Leary (12), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Robert Atkinson (5), Cameron Pring (16), Alex Scott (7), Kal Naismith (4), Matty James (6), Mark Sykes (17), Nahki Wells (21), Antoine Semenyo (11)

Blackburn Rovers (4-2-3-1): Thomas Kaminski (1), Joe Rankin-Costello (11), Daniel Ayala (4), Scott Wharton (16), Harry Pickering (3), Tyler Morton (6), John Buckley (21), Ryan Hedges (19), Bradley Dack (23), Ben Brereton Diaz (22), Jack Vale (29)

Bristol City
Bristol City
4-3-3
12
Max O'Leary
19
George Tanner
26
Zak Vyner
5
Robert Atkinson
16
Cameron Pring
7
Alex Scott
4
Kal Naismith
6
Matty James
17
Mark Sykes
21
Nahki Wells
11
Antoine Semenyo
29
Jack Vale
22
Ben Brereton Diaz
23
Bradley Dack
19
Ryan Hedges
21
John Buckley
6
Tyler Morton
3
Harry Pickering
16
Scott Wharton
4
Daniel Ayala
11
Joe Rankin-Costello
1
Thomas Kaminski
Blackburn Rovers
Blackburn Rovers
4-2-3-1
Thay người
66’
Mark Sykes
Sam Bell
75’
Jack Vale
Hayden Carter
Cầu thủ dự bị
Daniel Bentley
Aynsley Pears
Jay DaSilva
Hayden Carter
Tomas Kalas
Jake Garrett
Joe Williams
Tayo Edun
Andy King
Tyrhys Dolan
Sam Bell
Lewis Travis
Omar Taylor Clarke
Sam Gallagher

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
05/12 - 2015
10/12 - 2020
18/03 - 2021
20/11 - 2021
12/03 - 2022
03/09 - 2022
21/01 - 2023
13/12 - 2023
11/04 - 2024
14/09 - 2024
25/01 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Blackburn Rovers

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
13/03 - 2025
08/03 - 2025
01/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
Cúp FA
09/02 - 2025
Hạng nhất Anh
05/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X