Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Trực tiếp kết quả Bristol City vs Huddersfield hôm nay 18-12-2021
Giải Hạng nhất Anh - Th 7, 18/12
Kết thúc



![]() Andreas Weimann (Kiến tạo: Antoine Semenyo) 2 | |
![]() (Pen) Danny Ward 6 | |
![]() Sorba Thomas 21 | |
![]() Duane Holmes (Kiến tạo: Harry Toffolo) 41 | |
![]() Danel Sinani (Kiến tạo: Danny Ward) 46 | |
![]() Danny Ward 55 | |
![]() Lewis O'Brien 57 | |
![]() Andreas Weimann (Kiến tạo: Antoine Semenyo) 90+6' |
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!
Duane Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Koroma.
Duane Holmes sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Sorba Thomas ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver Turton.
Sorba Thomas sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Han-Noah Massengo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.
Han-Noah Massengo ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Danny Ward sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.
Danny Ward sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.
Danny Ward sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.
Thẻ vàng cho [player1].
Robert Atkinson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Pring.
G O O O A A A L - Danny Ward đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!
G O O O A A A L - Danel Sinani là mục tiêu!
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một
Bristol City (3-4-1-2): Daniel Bentley (1), Zak Vyner (26), Tomas Kalas (22), Robert Atkinson (5), Alex Scott (36), Matthew James (6), Han-Noah Massengo (42), Ayman Benarous (38), Andreas Weimann (14), Chris Martin (9), Antoine Semenyo (18)
Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (21), Matthew Pearson (4), Tom Lees (32), Levi Colwill (26), Sorba Thomas (16), Lewis O'Brien (8), Scott High (15), Harry Toffolo (3), Duane Holmes (19), Danel Sinani (24), Danny Ward (25)
Thay người | |||
56’ | Robert Atkinson Cameron Pring | 78’ | Danny Ward Jordan Rhodes |
83’ | Han-Noah Massengo Nahki Wells | 84’ | Sorba Thomas Oliver Turton |
89’ | Duane Holmes Josh Koroma |
Cầu thủ dự bị | |||
Nahki Wells | Aaron Rowe | ||
Tommy Conway | Naby Sarr | ||
George Tanner | Oliver Turton | ||
Jay Dasilva | Josh Ruffels | ||
Cameron Pring | Josh Koroma | ||
Tyreeq Bakinson | Jordan Rhodes | ||
Max O'Leary | Ryan Schofield |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
6 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
7 | ![]() | 39 | 16 | 9 | 14 | 10 | 57 | T B T H T |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 39 | 15 | 7 | 17 | 1 | 52 | H B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |