Thứ Sáu, 04/04/2025
Andreas Weimann (Kiến tạo: Antoine Semenyo)
2
(Pen) Danny Ward
6
Sorba Thomas
21
Duane Holmes (Kiến tạo: Harry Toffolo)
41
Danel Sinani (Kiến tạo: Danny Ward)
46
Danny Ward
55
Lewis O'Brien
57
Andreas Weimann (Kiến tạo: Antoine Semenyo)
90+6'

Thống kê trận đấu Bristol City vs Huddersfield

số liệu thống kê
Bristol City
Bristol City
Huddersfield
Huddersfield
0 Phạm lỗi 0
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 5
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Sút trúng đích 0
0 Sút không trúng đích 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Bristol City vs Huddersfield

Tất cả (27)
90+9'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

90+7' G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!

G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!

90+7' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

90+6' G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!

G O O O A A A L - Andreas Weimann là mục tiêu!

89'

Duane Holmes sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Koroma.

89'

Duane Holmes sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

84'

Sorba Thomas ra sân và anh ấy được thay thế bởi Oliver Turton.

84'

Sorba Thomas sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

83'

Han-Noah Massengo sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi Nahki Wells.

83'

Han-Noah Massengo ra sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Danny Ward sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

77'

Danny Ward sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi Jordan Rhodes.

77'

Danny Ward sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

57' Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

Thẻ vàng cho Lewis O'Brien.

57' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

56'

Robert Atkinson sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Cameron Pring.

55' G O O O A A A L - Danny Ward đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - Danny Ward đang nhắm mục tiêu!

55' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

46' G O O O A A A L - Danel Sinani là mục tiêu!

G O O O A A A L - Danel Sinani là mục tiêu!

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+1'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

Đội hình xuất phát Bristol City vs Huddersfield

Bristol City (3-4-1-2): Daniel Bentley (1), Zak Vyner (26), Tomas Kalas (22), Robert Atkinson (5), Alex Scott (36), Matthew James (6), Han-Noah Massengo (42), Ayman Benarous (38), Andreas Weimann (14), Chris Martin (9), Antoine Semenyo (18)

Huddersfield (3-4-2-1): Lee Nicholls (21), Matthew Pearson (4), Tom Lees (32), Levi Colwill (26), Sorba Thomas (16), Lewis O'Brien (8), Scott High (15), Harry Toffolo (3), Duane Holmes (19), Danel Sinani (24), Danny Ward (25)

Bristol City
Bristol City
3-4-1-2
1
Daniel Bentley
26
Zak Vyner
22
Tomas Kalas
5
Robert Atkinson
36
Alex Scott
6
Matthew James
42
Han-Noah Massengo
38
Ayman Benarous
14 2
Andreas Weimann
9
Chris Martin
18
Antoine Semenyo
25
Danny Ward
24
Danel Sinani
19
Duane Holmes
3
Harry Toffolo
15
Scott High
8
Lewis O'Brien
16
Sorba Thomas
26
Levi Colwill
32
Tom Lees
4
Matthew Pearson
21
Lee Nicholls
Huddersfield
Huddersfield
3-4-2-1
Thay người
56’
Robert Atkinson
Cameron Pring
78’
Danny Ward
Jordan Rhodes
83’
Han-Noah Massengo
Nahki Wells
84’
Sorba Thomas
Oliver Turton
89’
Duane Holmes
Josh Koroma
Cầu thủ dự bị
Nahki Wells
Aaron Rowe
Tommy Conway
Naby Sarr
George Tanner
Oliver Turton
Jay Dasilva
Josh Ruffels
Cameron Pring
Josh Koroma
Tyreeq Bakinson
Jordan Rhodes
Max O'Leary
Ryan Schofield

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
18/12 - 2021
07/05 - 2022
01/09 - 2022
08/03 - 2023
09/12 - 2023
13/04 - 2024

Thành tích gần đây Bristol City

Hạng nhất Anh
29/03 - 2025
15/03 - 2025
12/03 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
22/02 - 2025
15/02 - 2025
13/02 - 2025
09/02 - 2025
01/02 - 2025

Thành tích gần đây Huddersfield

Hạng 3 Anh
02/04 - 2025
08/03 - 2025
05/03 - 2025
01/03 - 2025
19/02 - 2025
15/02 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Sheffield UnitedSheffield United3926762783T T H T T
2Leeds UnitedLeeds United39231245181H B T H H
3BurnleyBurnley39221524281T T H T T
4SunderlandSunderland39201271972T T H B T
5Coventry CityCoventry City3917814559T T B T B
6West BromWest Brom39131881357H T H H B
7MiddlesbroughMiddlesbrough39169141057T B T H T
8Bristol CityBristol City39141510757T H H T B
9WatfordWatford3915816-453H B T B H
10Norwich CityNorwich City39131313752H H B B T
11Blackburn RoversBlackburn Rovers3915717152H B B B B
12Sheffield WednesdaySheffield Wednesday39141015-652B T T B H
13MillwallMillwall39131214-351B T B T B
14Preston North EndPreston North End39101712-747H B H T B
15QPRQPR39111216-845B B B H B
16SwanseaSwansea3912918-1145H T B B H
17PortsmouthPortsmouth3912918-1445B T B B T
18Stoke CityStoke City39101217-1242H B T B T
19Oxford UnitedOxford United39101217-1742B H B T B
20Derby CountyDerby County3911820-941B T T T T
21Hull CityHull City39101118-941T H T H B
22Cardiff CityCardiff City3991317-2040B B B T H
23Luton TownLuton Town3910821-2538T B T H T
24Plymouth ArgylePlymouth Argyle3971319-3734B B T B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X