Thẻ vàng cho Cameron Pring.
Trực tiếp kết quả Huddersfield vs Bristol City hôm nay 08-03-2023
Giải Hạng nhất Anh - Th 4, 08/3
Kết thúc



![]() Ben Jackson 14 | |
![]() Matthew Pearson 26 | |
![]() Jonathan Hogg 45+3' | |
![]() Josh Koroma (Thay: Joseph Hungbo) 46 | |
![]() Martyn Waghorn (Thay: Danny Ward) 46 | |
![]() Harry Cornick 64 | |
![]() Anis Mehmeti 64 | |
![]() Harry Cornick (Thay: Samuel Bell) 64 | |
![]() Anis Mehmeti (Thay: Nahki Wells) 64 | |
![]() Zak Vyner 67 | |
![]() Andreas Weimann 77 | |
![]() Andreas Weimann (Thay: Mark Sykes) 77 | |
![]() Cameron Pring 88 |
Thẻ vàng cho Cameron Pring.
Thẻ vàng cho [player1].
Mark Sykes rời sân nhường chỗ cho Andreas Weimann.
Mark Sykes rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Thẻ vàng cho Zak Vyner.
Nahki Wells rời sân nhường chỗ cho Anis Mehmeti.
Nahki Wells rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Samuel Bell sắp rời sân và anh ấy được thay thế bởi Harry Cornick.
Samuel Bell rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Joseph Hungbo rời sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Koroma.
Joseph Hungbo rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Danny Ward rời sân nhường chỗ cho Martyn Waghorn.
Danny Ward rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].
Hiệp hai đang diễn ra.
Đã hết! Trọng tài thổi giữa hiệp một
Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.
Thẻ vàng cho Jonathan Hogg.
Thẻ vàng cho Matthew Pearson.
Thẻ vàng cho [player1].
Thẻ vàng cho Ben Jackson.
Huddersfield (4-2-3-1): Tomas Vaclik (1), Matty Pearson (4), Tom Lees (32), Michal Helik (39), Josh Ruffels (14), Jack Rudoni (22), Jonathan Hogg (6), Joseph Hungbo (16), Brahima Diarra (35), Ben Jackson (30), Danny Ward (25)
Bristol City (4-2-3-1): Max O'Leary (12), George Tanner (19), Zak Vyner (26), Cameron Pring (16), Jay DaSilva (3), Matty James (6), Andy King (10), Mark Sykes (17), Alex Scott (7), Sam Bell (20), Nahki Wells (21)
Thay người | |||
46’ | Danny Ward Martyn Waghorn | 64’ | Nahki Wells Anis Mehmeti |
46’ | Joseph Hungbo Josh Koroma | 64’ | Samuel Bell Harry Cornick |
77’ | Mark Sykes Andreas Weimann |
Cầu thủ dự bị | |||
Martyn Waghorn | Nikita Haikin | ||
Rarmani Edmonds-Green | Kane Wilson | ||
Nicholas Bilokapic | Anis Mehmeti | ||
Josh Koroma | Harry Cornick | ||
David Kasumu | Andreas Weimann | ||
Etiene Camara | Omar Taylor Clarke | ||
Tyreece Simpson | Marlee Jean Francois |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 39 | 26 | 7 | 6 | 27 | 83 | T T H T T |
2 | ![]() | 39 | 23 | 12 | 4 | 51 | 81 | H B T H H |
3 | ![]() | 39 | 22 | 15 | 2 | 42 | 81 | T T H T T |
4 | ![]() | 39 | 20 | 12 | 7 | 19 | 72 | T T H B T |
5 | ![]() | 40 | 17 | 9 | 14 | 12 | 60 | B T H T T |
6 | ![]() | 39 | 17 | 8 | 14 | 5 | 59 | T T B T B |
7 | ![]() | 39 | 13 | 18 | 8 | 13 | 57 | H T H H B |
8 | ![]() | 39 | 14 | 15 | 10 | 7 | 57 | T H H T B |
9 | ![]() | 39 | 15 | 8 | 16 | -4 | 53 | H B T B H |
10 | ![]() | 39 | 13 | 13 | 13 | 7 | 52 | H H B B T |
11 | ![]() | 40 | 15 | 7 | 18 | -1 | 52 | B B B B B |
12 | ![]() | 39 | 14 | 10 | 15 | -6 | 52 | B T T B H |
13 | ![]() | 39 | 13 | 12 | 14 | -3 | 51 | B T B T B |
14 | ![]() | 39 | 10 | 17 | 12 | -7 | 47 | H B H T B |
15 | ![]() | 39 | 11 | 12 | 16 | -8 | 45 | B B B H B |
16 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -11 | 45 | H T B B H |
17 | ![]() | 39 | 12 | 9 | 18 | -14 | 45 | B T B B T |
18 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -12 | 42 | H B T B T |
19 | ![]() | 39 | 10 | 12 | 17 | -17 | 42 | B H B T B |
20 | ![]() | 39 | 11 | 8 | 20 | -9 | 41 | B T T T T |
21 | ![]() | 39 | 10 | 11 | 18 | -9 | 41 | T H T H B |
22 | ![]() | 39 | 9 | 13 | 17 | -20 | 40 | B B B T H |
23 | ![]() | 39 | 10 | 8 | 21 | -25 | 38 | T B T H T |
24 | ![]() | 39 | 7 | 13 | 19 | -37 | 34 | B B T B H |