Thứ Bảy, 05/04/2025

Trực tiếp kết quả Brommapojkarna vs Djurgaarden hôm nay 28-10-2023

Giải VĐQG Thụy Điển - Th 7, 28/10

Kết thúc

Brommapojkarna

Brommapojkarna

1 : 2

Djurgaarden

Djurgaarden

Hiệp một: 0-1
T7, 20:00 28/10/2023
Vòng 28 - VĐQG Thụy Điển
Grimsta IP
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Rasmus Schueller
13
Lucas Bergvall (Kiến tạo: Oskar Fallenius)
33
Torbjoern Lysaker Heggem
40
Noel Milleskog (Thay: Musa Gurbanly)
46
Alexander Timossi Andersson (Thay: Kevin Ackermann)
48
Oskar Fallenius (Kiến tạo: Samuel Dahl)
58
Va (Thay: Haris Radetinac)
59
Besard Sabovic (Thay: Magnus Eriksson)
59
Alexander Johansson (Thay: Oscar Pettersson)
61
Nikola Vasic (Thay: Zeidane Inoussa)
61
Carlos Moros (Thay: Jacob Une Larsson)
64
Nikola Vasic
79
Rebin Sulaka (Thay: Wilmer Odefalk)
84
Marijan Cosic (Thay: Alexander Abrahamsson)
84
Hampus Finndell (Thay: Oskar Fallenius)
84

Thống kê trận đấu Brommapojkarna vs Djurgaarden

số liệu thống kê
Brommapojkarna
Brommapojkarna
Djurgaarden
Djurgaarden
53 Kiểm soát bóng 47
3 Phạm lỗi 0
1 Ném biên 2
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 3
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát Brommapojkarna vs Djurgaarden

Brommapojkarna (3-4-3): Filip Sidklev (20), Alexander Abrahamsson (3), Jesper Lofgren (14), Torbjorn Lysaker Heggem (2), Alexander Jensen (17), Ludvig Fritzson (13), Samuel Leach Holm (15), Kevin Ackermann (24), Oscar Pettersson (7), Zeidane Inoussa (27), Wilmer Odefalk (12)

Djurgaarden (4-3-3): Jacob Widell Zetterstrom (35), Piotr Johansson (2), Jacob Une Larsson (27), Marcus Danielson (3), Samuel Dahl (26), Lucas Bergvall (21), Rasmus Schuller (6), Magnus Eriksson (7), Oskar Fallenius (15), Musa Qurbanli (22), Haris Radetinac (9)

Brommapojkarna
Brommapojkarna
3-4-3
20
Filip Sidklev
3
Alexander Abrahamsson
14
Jesper Lofgren
2
Torbjorn Lysaker Heggem
17
Alexander Jensen
13
Ludvig Fritzson
15
Samuel Leach Holm
24
Kevin Ackermann
7
Oscar Pettersson
27
Zeidane Inoussa
12
Wilmer Odefalk
9
Haris Radetinac
22
Musa Qurbanli
15
Oskar Fallenius
7
Magnus Eriksson
6
Rasmus Schuller
21
Lucas Bergvall
26
Samuel Dahl
3
Marcus Danielson
27
Jacob Une Larsson
2
Piotr Johansson
35
Jacob Widell Zetterstrom
Djurgaarden
Djurgaarden
4-3-3
Thay người
48’
Kevin Ackermann
Alex Emilio Timossi Andersson
46’
Musa Gurbanly
Noel Milleskog
61’
Zeidane Inoussa
Nikola Vasic
59’
Magnus Eriksson
Besard Sabovic
61’
Oscar Pettersson
Alexander Johansson
59’
Haris Radetinac
Vladimiro Etson Antonio Felix
84’
Wilmer Odefalk
Rebin Gharib Sulaka
64’
Jacob Une Larsson
Carlos Moros Gracia
84’
Alexander Abrahamsson
Marijan Cosic
84’
Oskar Fallenius
Hampus Finndell
Cầu thủ dự bị
Gustav Sandberg-Magnusson
Tommi Vaiho
Lukas Hagg Johansson
Theo Bergvall
Nikola Vasic
Hampus Finndell
Andre Calisir
Besard Sabovic
Rebin Gharib Sulaka
Rami Kaib
Marijan Cosic
Carlos Moros Gracia
Alexander Johansson
Vladimiro Etson Antonio Felix
Leonard Zuta
Pierre Bengtsson
Alex Emilio Timossi Andersson
Noel Milleskog

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
21/01 - 2023
VĐQG Thụy Điển
01/04 - 2023
28/10 - 2023
Giao hữu
20/01 - 2024
20/01 - 2024
VĐQG Thụy Điển
17/05 - 2024
26/09 - 2024
Giao hữu
08/03 - 2025

Thành tích gần đây Brommapojkarna

VĐQG Thụy Điển
29/03 - 2025
Giao hữu
22/03 - 2025
14/03 - 2025
08/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
30/01 - 2025

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
29/03 - 2025
Giao hữu
21/03 - 2025
Europa Conference League
14/03 - 2025
Giao hữu
08/03 - 2025
Europa Conference League
07/03 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
Giao hữu
08/02 - 2025
02/02 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1DegerforsDegerfors110053T
2Hammarby IFHammarby IF110043T
3BK HaeckenBK Haecken110023T
4IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping110013T
5SiriusSirius110013T
6AIKAIK110013T
7Malmo FFMalmo FF110013T
8ElfsborgElfsborg101001H
9MjaellbyMjaellby101001H
10Oesters IFOesters IF1001-10B
11VaernamoVaernamo1001-10B
12DjurgaardenDjurgaarden1001-10B
13GAISGAIS1001-10B
14BrommapojkarnaBrommapojkarna1001-20B
15IFK GothenburgIFK Gothenburg1001-40B
16Halmstads BKHalmstads BK1001-50B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow
X