Alex Fernandez thực hiện một quả tạt ...
![]() Youssouf Sabaly 25 | |
![]() Ivan Alejo 58 | |
![]() Borja Iglesias (Thay: Willian Jose) 60 | |
![]() Ruben Sobrino (Thay: Ivan Alejo) 64 | |
![]() Ruben Alcaraz 65 | |
![]() Hector Bellerin (Thay: Youssouf Sabaly) 68 | |
![]() Joaquin (Thay: Andres Guardado) 68 | |
![]() Cristian Tello (Thay: Juanmi) 77 | |
![]() Cristian Tello (Kiến tạo: Nabil Fekir) 78 | |
![]() (Pen) Borja Iglesias 85 | |
![]() Alex Fernandez (Thay: Federico San Emeterio) 86 | |
![]() Anthony Lozano (Thay: Oussama Idrissi) 86 | |
![]() Marc Bartra 89 |
Thống kê trận đấu Cadiz vs Betis


Diễn biến Cadiz vs Betis
Cristian Tello từ Real Betis là ứng cử viên cho Man of the Match sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay
Sau một hiệp hai tuyệt vời, Real Betis hiện thực hóa sự trở lại và bước ra khỏi cuộc chơi với chiến thắng!
Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Cầm bóng: Cadiz: 39%, Real Betis: 61%.
Ruben Alcaraz của Cadiz bị phạt việt vị.
Ruben Sobrino của Cadiz bị phạt việt vị.
Pezzella của Đức trở lại sân.
Cầm bóng: Cadiz: 39%, Real Betis: 61%.
Cadiz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Borja Iglesias giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Claudio Bravo giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Một cầu thủ của Cadiz thực hiện cú ném xa từ bên trái của sân vào vòng cấm của đối phương
Trò chơi được khởi động lại.
German Pezzella dính chấn thương và được đưa ra sân để điều trị y tế.
German Pezzella đang dính chấn thương và được chăm sóc y tế ngay trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Cadiz thực hiện quả ném biên bên trái phần sân bên phần sân của họ
Real Betis thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Marc Bartra giải tỏa áp lực bằng một pha cản phá
Alfonso Espino thực hiện một quả tạt ...
Đội hình xuất phát Cadiz vs Betis
Cadiz (4-4-2): Jeremias Ledesma (1), Carlos Akapo (15), Luis Hernandez (23), Victor Chust (32), Alfonso Espino (22), Ivan Alejo (14), Federico San Emeterio (24), Ruben Alcaraz (4), Oussama Idrissi (11), Lucas Perez (25), Alvaro Negredo (18)
Betis (4-2-3-1): Claudio Bravo (25), Youssouf Sabaly (23), Youssouf Sabaly (23), German Pezzella (16), Marc Bartra (5), Alex Moreno (15), Guido Rodriguez (21), Andres Guardado (18), Sergio Canales (10), Nabil Fekir (8), Juanmi (7), Willian Jose (12)


Thay người | |||
64’ | Ivan Alejo Ruben Sobrino | 60’ | Willian Jose Borja Iglesias |
86’ | Oussama Idrissi Anthony Lozano | 68’ | Youssouf Sabaly Hector Bellerin |
86’ | Federico San Emeterio Alex Fernandez | 68’ | Andres Guardado Joaquin |
77’ | Juanmi Cristian Tello |
Cầu thủ dự bị | |||
David Gil | Joel Robles | ||
Anthony Lozano | Cristian Tello | ||
Alex Fernandez | Hector Bellerin | ||
Ruben Sobrino | Borja Iglesias | ||
Jens Joensson | Rodri | ||
Santiago Arzamendia | Diego Lainez | ||
Fali | Joaquin | ||
Juan Cala | Edgar Gonzalez | ||
Salvi Sanchez | Juan Miranda | ||
Alberto Perea | Paul Akouokou | ||
Raul Parra | Aitor Ruibal | ||
Victor Ruiz |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Cadiz vs Betis
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Cadiz
Thành tích gần đây Betis
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại