Celta Vigo với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trực tiếp kết quả Celta Vigo vs Valladolid hôm nay 26-02-2023
Giải La Liga - CN, 26/2
Kết thúc



![]() Haris Seferovic (Kiến tạo: Gabriel Veiga) 17 | |
![]() Monchu 30 | |
![]() Gabriel Veiga 32 | |
![]() Kike Perez 38 | |
![]() Roque Mesa (Thay: Kike Perez) 46 | |
![]() Martin Hongla (Thay: Monchu) 46 | |
![]() Selim Amallah (Thay: Gonzalo Plata) 46 | |
![]() Joergen Strand Larsen (Thay: Haris Seferovic) 55 | |
![]() Oscar Rodriguez (Thay: Fran Beltran) 60 | |
![]() Selim Amallah (VAR check) 61 | |
![]() Gabriel Veiga 64 | |
![]() Oscar Rodriguez 66 | |
![]() Sergio Escudero (Thay: Lucas Olaza) 68 | |
![]() Franco Cervi (Thay: Luca de la Torre) 73 | |
![]() Hugo Sotelo (Thay: Gabriel Veiga) 74 | |
![]() Carlos Dominguez (Thay: Joseph Aidoo) 74 | |
![]() Sergio Leon (Thay: Ivan Sanchez) 75 | |
![]() Javi Sanchez 79 | |
![]() Selim Amallah 84 |
Celta Vigo với chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Số người tham dự hôm nay là 14755.
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: Celta Vigo: 55%, Real Valladolid: 45%.
Javi Sanchez của Real Valladolid chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân đối phương.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phần sân bên mình.
Quả phát bóng lên cho Real Valladolid.
Real Valladolid được hưởng quả ném biên bên phần sân bên mình.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Celta Vigo đang kiểm soát bóng.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết có 5 phút thời gian được cộng thêm.
Luis Perez của Real Valladolid chặn đường chuyền thẳng vào vòng cấm.
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho Real Valladolid.
Jawad El Yamiq giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Celta Vigo đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Cyle Larin bị phạt vì đẩy Hugo Mallo.
Celta Vigo (4-4-2): Ivan Villar (13), Hugo Mallo (2), Joseph Aidoo (15), Unai Nunez (4), Javi Galan (17), Carles Perez (7), Fran Beltran (8), Gabriel Veiga (24), Luca de la Torre (23), Haris Seferovic (22), Iago Aspas (10)
Valladolid (4-2-3-1): Sergio Asenjo (13), Luis Perez (2), Jawad El Yamiq (15), Javi Sanchez (5), Lucas Olaza (12), Monchu (8), Kike Perez (4), Gonzalo Plata (11), Oscar Plano (10), Ivan Sanchez (21), Cyle Larin (25)
Thay người | |||
55’ | Haris Seferovic Jorgen Strand Larsen | 46’ | Monchu Martin Hongla |
60’ | Fran Beltran Oscar | 46’ | Gonzalo Plata Selim Amallah |
73’ | Luca de la Torre Franco Cervi | 46’ | Kike Perez Roque Mesa |
74’ | Joseph Aidoo Carlos Dominguez | 68’ | Lucas Olaza Sergio Escudero |
74’ | Gabriel Veiga Hugo Sotelo | 75’ | Ivan Sanchez Sergio Leon |
Cầu thủ dự bị | |||
Diego Alves | Martin Hongla | ||
Jorge Carrillo Balea | Alvaro Aceves | ||
Kevin Vazquez | Sergio Escudero | ||
Carlos Dominguez | Ivan Fresneda Corraliza | ||
Oscar | Lucas Oliveira Rosa | ||
Williot Swedberg | Alvaro Aguado | ||
Augusto Solari | Selim Amallah | ||
Hugo Sotelo | Joaquin Fernandez | ||
Goncalo Paciencia | Sergio Leon | ||
Franco Cervi | Roque Mesa | ||
Jorgen Strand Larsen |
Huấn luyện viên | |||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
8 | ![]() | 30 | 10 | 10 | 10 | -2 | 40 | H B H T B |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 8 | 8 | 13 | -9 | 32 | T H B H T |
16 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |