Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
![]() Brais Mendez 12 | |
![]() Oscar Trejo (Thay: Unai Lopez) 13 | |
![]() Oscar Trejo 34 | |
![]() Pathe Ciss 38 | |
![]() Isi Palazon (Thay: Mamadou Sylla) 65 | |
![]() Radamel Falcao (Thay: Randy Nteka) 65 | |
![]() Oscar Valentin (Thay: Pathe Ciss) 66 | |
![]() Brais Mendez (Kiến tạo: Denis Suarez) 80 | |
![]() Sergi Guardiola (Thay: Esteban Ariel Saveljich) 82 | |
![]() Renato Tapia (Thay: Santi Mina) 82 | |
![]() Thiago Galhardo (Thay: Fran Beltran) 88 | |
![]() Nolito (Thay: Iago Aspas) 88 | |
![]() Augusto Solari (Thay: Franco Cervi) 88 | |
![]() Nestor Araujo (Thay: Denis Suarez) 90 |
Thống kê trận đấu Celta Vigo vs Vallecano


Diễn biến Celta Vigo vs Vallecano
Tỷ lệ cầm bóng: Celta Vigo: 53%, Rayo Vallecano: 47%.
Ivan Balliu của Rayo Vallecano nhìn thấy đường chuyền của anh ấy bị cản phá bởi đối phương.
Bàn tay an toàn từ Stole Dimitrievski khi anh ta lao ra và giành lấy quả bóng
Brais Mendez thực hiện một quả tạt ...
Thiago Galhardo của Celta Vigo thực hiện cú sút thẳng vào cầu môn.
Sự nguy hiểm! Nolito của Celta Vigo dẫn bóng thành công sau hàng phòng ngự và tìm thấy một đồng đội ...
Celta Vigo bắt đầu phản công.
Celta Vigo thực hiện quả ném biên bên phải phần sân bên phần sân của họ
Denis Suarez rời sân, Nestor Araujo vào thay chiến thuật.
Trận đấu chính thức thứ tư cho biết có 3 phút thời gian sẽ được thêm vào.
Rayo Vallecano thực hiện quả ném biên bên trái phần sân của đối phương
Hugo Mallo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Ivan Balliu thực hiện một quả tạt ...
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Brais Mendez từ Celta Vigo đến Santi Comesana
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Augusto Solari từ Celta Vigo tiếp Alvaro Garcia
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Augusto Solari từ Celta Vigo đến Santi Comesana
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Augusto Solari từ Celta Vigo tiếp Kevin Rodrigues
Tỷ lệ cầm bóng: Celta Vigo: 53%, Rayo Vallecano: 47%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Denis Suarez của Celta Vigo gặp Oscar Trejo
Trọng tài ra hiệu cho một quả phạt trực tiếp khi Nolito của Celta Vigo tiếp Ivan Balliu
Đội hình xuất phát Celta Vigo vs Vallecano
Celta Vigo (4-1-3-2): Hugo Mallo (2), Joseph Aidoo (15), Carlos Dominguez (28), Javi Galan (17), Fran Beltran (8), Brais Mendez (23), Denis Suarez (6), Franco Cervi (11), Iago Aspas (10), Santi Mina (22)
Vallecano (4-2-3-1): Stole Dimitrievski (13), Ivan Balliu (20), Esteban Ariel Saveljich (24), Alejandro Catena (5), Kevin Rodrigues (19), Pathe Ciss (21), Santi Comesana (6), Randy Nteka (9), Unai Lopez (12), Alvaro Garcia (18), Mamadou Sylla (11)


Thay người | |||
82’ | Santi Mina Renato Tapia | 13’ | Unai Lopez Oscar Trejo |
88’ | Fran Beltran Thiago Galhardo | 65’ | Randy Nteka Radamel Falcao |
88’ | Iago Aspas Nolito | 65’ | Mamadou Sylla Isi Palazon |
88’ | Franco Cervi Augusto Solari | 66’ | Pathe Ciss Oscar Valentin |
90’ | Denis Suarez Nestor Araujo | 82’ | Esteban Ariel Saveljich Sergi Guardiola |
Cầu thủ dự bị | |||
Ruben Blanco | Nikola Maras | ||
Coke Carrillo | Radamel Falcao | ||
Nestor Araujo | Mario Suarez | ||
Thiago Galhardo | Bebe | ||
Nolito | Sergi Guardiola | ||
Renato Tapia | Mario Hernandez | ||
Orbelin Pineda | Isi Palazon | ||
Jose Fontan | Oscar Trejo | ||
Kevin Vazquez | Oscar Valentin | ||
Augusto Solari | Luca Zidane | ||
Jeison Murillo |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định Celta Vigo vs Vallecano
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Celta Vigo
Thành tích gần đây Vallecano
Bảng xếp hạng La Liga
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 29 | 21 | 3 | 5 | 54 | 66 | T T T T T |
2 | ![]() | 29 | 19 | 6 | 4 | 33 | 63 | T B T T T |
3 | ![]() | 29 | 16 | 9 | 4 | 24 | 57 | T T B B H |
4 | ![]() | 29 | 14 | 11 | 4 | 22 | 53 | T B H T H |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 12 | 47 | H T B B T |
6 | ![]() | 29 | 13 | 8 | 8 | 4 | 47 | T T T T T |
7 | ![]() | 29 | 10 | 10 | 9 | 2 | 40 | B H B H T |
8 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | 0 | 40 | T H T T H |
9 | ![]() | 29 | 11 | 7 | 11 | -7 | 40 | H H H T B |
10 | ![]() | 29 | 11 | 5 | 13 | -4 | 38 | T B B H T |
11 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | -6 | 36 | H H T B B |
12 | ![]() | 29 | 9 | 9 | 11 | 1 | 36 | B B T T B |
13 | ![]() | 29 | 9 | 7 | 13 | -8 | 34 | B H H H B |
14 | ![]() | 29 | 7 | 13 | 9 | -9 | 34 | B H B B H |
15 | ![]() | 29 | 7 | 10 | 12 | -14 | 31 | B H T H T |
16 | ![]() | 28 | 7 | 8 | 13 | -13 | 29 | H T H B H |
17 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -12 | 27 | B H T H B |
18 | ![]() | 29 | 6 | 9 | 14 | -18 | 27 | B T B B B |
19 | ![]() | 29 | 6 | 8 | 15 | -15 | 26 | B H B H H |
20 | ![]() | 29 | 4 | 4 | 21 | -46 | 16 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại