Thứ Năm, 03/04/2025

Trực tiếp kết quả CS Petrocub vs Ludogorets hôm nay 30-08-2024

Giải Europa League - Th 6, 30/8

Kết thúc

CS Petrocub

CS Petrocub

1 : 2

Ludogorets

Ludogorets

Hiệp một: 1-0 | Lượt đi: 0-4 | Tổng tỷ số: 1-6
T6, 00:00 30/08/2024
Play-off - Europa League
Zimbru Stadium
 
Vasile Jardan
7
Vladimir Ambros (Kiến tạo: Mihai Lupan)
28
Aguibou Camara
30
Dan Puscas
35
Vladimir Ambros
48
Victor Mudrac
58
Victor Mudrac
58
Dumitru Demian (Thay: Vladimir Ambros)
62
Spas Delev (Thay: Rwan Cruz)
68
Kwadwo Duah (Thay: Caio)
68
Marin Caruntu (Thay: Mihai Lupan)
72
Boubacar Diallo (Thay: Mihail Platica)
72
Spas Delev
75
Deroy Duarte (Thay: Jakub Piotrowski)
76
Ivan Yordanov (Thay: Aguibou Camara)
76
Constantin Sandu (Thay: Dan Puscas)
77
Corneliu Cotogoi (Thay: Teodor Lungu)
77
Ivan Yordanov
81
Todor Nedelev (Thay: Pedro Naressi)
82
Marin Caruntu
90+2'
Rick (Kiến tạo: Edvin Kurtulus)
90+3'

Thống kê trận đấu CS Petrocub vs Ludogorets

số liệu thống kê
CS Petrocub
CS Petrocub
Ludogorets
Ludogorets
40 Kiểm soát bóng 60
22 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 7
6 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 10
4 Sút không trúng đích 9
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến CS Petrocub vs Ludogorets

Tất cả (26)
90+4'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+3'

Edvin Kurtulus là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+3' G O O O A A A L - Rick đã trúng đích!

G O O O A A A L - Rick đã trúng đích!

90+2' Thẻ vàng cho Marin Caruntu.

Thẻ vàng cho Marin Caruntu.

82'

Pedro Naressi rời sân và được thay thế bởi Todor Nedelev.

81' Thẻ vàng cho Ivan Yordanov.

Thẻ vàng cho Ivan Yordanov.

77'

Teodor Lungu rời sân và được thay thế bởi Corneliu Cotogoi.

77'

Dan Puscas rời sân và được thay thế bởi Constantin Sandu.

76'

Aguibou Camara rời sân và được thay thế bởi Ivan Yordanov.

76'

Jakub Piotrowski rời sân và được thay thế bởi Deroy Duarte.

75' G O O O A A A L - Spas Delev đã đạt được mục tiêu!

G O O O A A A L - Spas Delev đã đạt được mục tiêu!

72'

Mihail Platica rời sân và được thay thế bởi Boubacar Diallo.

72'

Mihai Lupan rời sân và được thay thế bởi Marin Caruntu.

68'

Caio rời sân và được thay thế bởi Kwadwo Duah.

68'

Rwan Cruz rời sân và được thay thế bởi Spas Delev.

62'

Vladimir Ambros rời sân và được thay thế bởi Dumitru Demian.

58' THẺ ĐỎ! - Victor Mudrac nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

THẺ ĐỎ! - Victor Mudrac nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!

58' Thẻ vàng cho Victor Mudrac.

Thẻ vàng cho Victor Mudrac.

48' Thẻ vàng cho Vladimir Ambros.

Thẻ vàng cho Vladimir Ambros.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

Đội hình xuất phát CS Petrocub vs Ludogorets

CS Petrocub (3-5-2): Silviu Smalenea (1), Ion Jardan (90), Victor Mudrac (4), Ion Bors (66), Sergiu Platica (11), Mihail Platika (19), Teodor Lungu (39), Vasile Jardan (30), Dan Puscas (37), Mihai Lupan (23), Vladimir Ambros (9)

Ludogorets (4-3-3): Sergio Padt (1), Aslak Witry (16), Edvin Kurtulus (15), Dinis Almeida (4), Son (17), Pedro Naressi (30), Aguibou Camara (20), Jakub Piotrowski (6), Caio Vidal (11), Rwan Cruz (12), Rick Lima (7)

CS Petrocub
CS Petrocub
3-5-2
1
Silviu Smalenea
90
Ion Jardan
4
Victor Mudrac
66
Ion Bors
11
Sergiu Platica
19
Mihail Platika
39
Teodor Lungu
30
Vasile Jardan
37
Dan Puscas
23
Mihai Lupan
9
Vladimir Ambros
7
Rick Lima
12
Rwan Cruz
11
Caio Vidal
6
Jakub Piotrowski
20
Aguibou Camara
30
Pedro Naressi
17
Son
4
Dinis Almeida
15
Edvin Kurtulus
16
Aslak Witry
1
Sergio Padt
Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
Thay người
62’
Vladimir Ambros
Dumitru Demian
68’
Caio
Kwadwo Duah
72’
Mihail Platica
Boubacar Diallo
68’
Rwan Cruz
Spas Delev
72’
Mihai Lupan
Marin Caruntu
76’
Jakub Piotrowski
Deroy Duarte
77’
Teodor Lungu
Corneliu Cotogoi
76’
Aguibou Camara
Ivan Yordanov
77’
Dan Puscas
Constantin Sandu
82’
Pedro Naressi
Todor Nedelev
Cầu thủ dự bị
Victor Dodon
Hendrik Bonmann
Dumitru Coval
Damyan Hristov
Gilbert Djangmah
Denny Gropper
Boubacar Diallo
Olivier Verdon
Dumitru Demian
Todor Nedelev
Dumitru Bivol
Ivaylo Chochev
Corneliu Cotogoi
Deroy Duarte
Constantin Sandu
Ivan Yordanov
Marin Caruntu
Kwadwo Duah
Georgi Rusev
Spas Delev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/08 - 2024
30/08 - 2024

Thành tích gần đây CS Petrocub

Europa Conference League
20/12 - 2024
13/12 - 2024
27/11 - 2024
08/11 - 2024
24/10 - 2024
04/10 - 2024
Europa League
30/08 - 2024
23/08 - 2024
14/08 - 2024
H1: 0-0
07/08 - 2024
H1: 1-0

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
30/03 - 2025
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
VĐQG Bulgaria
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0
24/01 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X