Thứ Năm, 03/04/2025
Kwadwo Duah (Kiến tạo: Caio)
23
Mihail Platica
28
Mihai Lupan (Thay: Marin Caruntu)
46
Jakub Piotrowski
51
Rwan Cruz (Kiến tạo: Rick)
59
Aguibou Camara (Thay: Rwan Cruz)
62
Anton Nedyalkov (Thay: Son)
62
Dumitru Demian (Thay: Vladimir Ambros)
63
Constantin Sandu (Thay: Corneliu Cotogoi)
63
Georgi Rusev (Thay: Rick)
70
Deroy Duarte (Thay: Pedro Naressi)
70
Boubacar Diallo (Thay: Mihail Platica)
78
Todor Nedelev (Thay: Kwadwo Duah)
80
Dinis Almeida
90+1'
Dinis Almeida (Kiến tạo: Todor Nedelev)
90+4'

Thống kê trận đấu Ludogorets vs CS Petrocub

số liệu thống kê
Ludogorets
Ludogorets
CS Petrocub
CS Petrocub
68 Kiểm soát bóng 32
5 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
10 Phạt góc 0
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
10 Sút trúng đích 0
8 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ludogorets vs CS Petrocub

Tất cả (21)
90+6'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+4'

Todor Nedelev là người kiến tạo cho bàn thắng.

90+4' G O O O A A A L - Dinis Almeida đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Dinis Almeida đã trúng mục tiêu!

90+1' G O O O A A A L - Dinis Almeida đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Dinis Almeida đã trúng mục tiêu!

80'

Kwadwo Duah rời sân và được thay thế bởi Todor Nedelev.

78'

Mihail Platica rời sân và được thay thế bởi Boubacar Diallo.

70'

Pedro Naressi rời sân và được thay thế bởi Deroy Duarte.

70'

Rick rời sân và được thay thế bởi Georgi Rusev.

63'

Corneliu Cotogoi rời sân và được thay thế bởi Constantin Sandu.

63'

Vladimir Ambros rời sân và được thay thế bởi Dumitru Demian.

62'

Son rời sân và được thay thế bởi Anton Nedyalkov.

62'

Rwan Cruz rời sân và được thay thế bởi Aguibou Camara.

59'

Rick là người kiến tạo cho bàn thắng.

59' G O O O A A A L - Rwan Cruz đã trúng đích!

G O O O A A A L - Rwan Cruz đã trúng đích!

51' Thẻ vàng dành cho Jakub Piotrowski.

Thẻ vàng dành cho Jakub Piotrowski.

46'

Marin Caruntu rời sân và được thay thế bởi Mihai Lupan.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+3'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

28' Thẻ vàng cho Mihail Platica.

Thẻ vàng cho Mihail Platica.

23'

Caio là người kiến tạo cho bàn thắng.

23' G O O O A A A L - Kwadwo Duah đã trúng mục tiêu!

G O O O A A A L - Kwadwo Duah đã trúng mục tiêu!

Đội hình xuất phát Ludogorets vs CS Petrocub

Ludogorets (4-3-3): Sergio Padt (1), Aslak Witry (16), Dinis Almeida (4), Edvin Kurtulus (15), Son (17), Jakub Piotrowski (6), Rwan Cruz (12), Pedro Naressi (30), Rick Lima (7), Kwadwo Duah (9), Caio Vidal (11)

CS Petrocub (3-5-2): Silviu Smalenea (1), Ion Bors (66), Victor Mudrac (4), Sergiu Platica (11), Ion Jardan (90), Mihail Platika (19), Teodor Lungu (39), Corneliu Cotogoi (94), Vasile Jardan (30), Vladimir Ambros (9), Marin Caruntu (22)

Ludogorets
Ludogorets
4-3-3
1
Sergio Padt
16
Aslak Witry
4 2
Dinis Almeida
15
Edvin Kurtulus
17
Son
6
Jakub Piotrowski
12
Rwan Cruz
30
Pedro Naressi
7
Rick Lima
9
Kwadwo Duah
11
Caio Vidal
22
Marin Caruntu
9
Vladimir Ambros
30
Vasile Jardan
94
Corneliu Cotogoi
39
Teodor Lungu
19
Mihail Platika
90
Ion Jardan
11
Sergiu Platica
4
Victor Mudrac
66
Ion Bors
1
Silviu Smalenea
CS Petrocub
CS Petrocub
3-5-2
Thay người
62’
Son
Anton Nedyalkov
46’
Marin Caruntu
Mihai Lupan
62’
Rwan Cruz
Aguibou Camara
63’
Corneliu Cotogoi
Constantin Sandu
70’
Pedro Naressi
Deroy Duarte
63’
Vladimir Ambros
Dumitru Demian
70’
Rick
Georgi Rusev
78’
Mihail Platica
Boubacar Diallo
80’
Kwadwo Duah
Todor Nedelev
Cầu thủ dự bị
Deroy Duarte
Victor Dodon
Hendrik Bonmann
Dumitru Coval
Olivier Verdon
Gilbert Djangmah Narh
Anton Nedyalkov
Boubacar Diallo
Damyan Hristov
Mihai Lupan
Denny Gropper
Dumitru Bivol
Todor Nedelev
Constantin Sandu
Ivaylo Chochev
Dumitru Demian
Aguibou Camara
Ivan Yordanov
Georgi Rusev
Spas Delev

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
23/08 - 2024
30/08 - 2024

Thành tích gần đây Ludogorets

VĐQG Bulgaria
30/03 - 2025
15/03 - 2025
Cúp quốc gia Bulgaria
VĐQG Bulgaria
16/02 - 2025
09/02 - 2025
Europa League
31/01 - 2025
H1: 0-0
24/01 - 2025

Thành tích gần đây CS Petrocub

Europa Conference League
20/12 - 2024
13/12 - 2024
27/11 - 2024
08/11 - 2024
24/10 - 2024
04/10 - 2024
Europa League
30/08 - 2024
23/08 - 2024
14/08 - 2024
H1: 0-0
07/08 - 2024
H1: 1-0

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LazioLazio86111219
2Athletic ClubAthletic Club8611819
3Man UnitedMan United8530718
4TottenhamTottenham8521817
5E.FrankfurtE.Frankfurt8512416
6LyonLyon8431815
7OlympiacosOlympiacos8431615
8RangersRangers8422614
9Bodoe/GlimtBodoe/Glimt8422314
10AnderlechtAnderlecht8422214
11FCSBFCSB8422114
12AjaxAjax8413813
13SociedadSociedad8413413
14GalatasarayGalatasaray8341313
15AS RomaAS Roma8332412
16Viktoria PlzenViktoria Plzen8332112
17FerencvarosFerencvaros8404012
18FC PortoFC Porto8323211
19AZ AlkmaarAZ Alkmaar8323011
20FC MidtjyllandFC Midtjylland8323011
21Union St.GilloiseUnion St.Gilloise8323011
22PAOK FCPAOK FC8314210
23FC TwenteFC Twente8242-110
24FenerbahceFenerbahce8242-210
25SC BragaSC Braga8314-310
26ElfsborgElfsborg8314-510
27HoffenheimHoffenheim8233-39
28BesiktasBesiktas8305-59
29Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv8206-96
30Slavia PragueSlavia Prague8125-45
31Malmo FFMalmo FF8125-75
32RFSRFS8125-75
33LudogoretsLudogorets8044-74
34Dynamo KyivDynamo Kyiv8116-134
35NiceNice8035-93
36QarabagQarabag8107-143
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow
X